JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第5週 中級漢字語彙・動詞 27 từ

試す・営む・損なう(動詞① グループI)

Thử · kinh doanh · làm tổn hại

Flashcard

試す・営む・損なう(動詞① グループI)

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 To try, to manage, to spoil (verbs ① group I) 1/3 Khát vọng · thử nghiệm · hoàn thành 9 từ

  1. 志す こころざす
    V

    nuôi chí, hướng tới mục tiêu

    こうなろうと心に決め、その方へ進む。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 医師を志す nuôi chí trở thành bác sĩ
    • 起業家を志す hướng tới trở thành doanh nhân
    1. 彼女は高校生の頃から医師を志してきた。

      Cô ấy đã nuôi chí trở thành bác sĩ từ thời trung học phổ thông.

    2. 地域の課題を解決する起業家を志す若者が増えている。

      Ngày càng có nhiều người trẻ nuôi chí trở thành doanh nhân giải quyết các vấn đề của địa phương.

  2. 試す ためす
    V

    thử, thử nghiệm

    実際にやってみて、具合を確かめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 新しい方法を試す thử phương pháp mới
    • 自分の力を試す thử sức bản thân
    1. 新しい勉強法を一週間試してみた。

      Tôi đã thử phương pháp học mới trong một tuần.

    2. このアプリの無料版を試すことができます。

      Bạn có thể dùng thử phiên bản miễn phí của ứng dụng này.

  3. 促す うながす
    V

    thúc giục, khuyến khích

    早くそうするようにと、相手に働きかける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 水分補給を促す khuyến khích bổ sung nước
    • 早期の対応を促す thúc đẩy xử lý sớm
    1. 医師は患者に十分な水分補給を促した。

      Bác sĩ đã khuyên bệnh nhân bổ sung đủ nước.

    2. 政府は企業の脱炭素投資を促す制度を導入した。

      Chính phủ đã đưa vào áp dụng một cơ chế thúc đẩy doanh nghiệp đầu tư vào việc khử cacbon.

  4. 浸す ひたす
    V

    ngâm, nhúng

    液体の中に入れて、ひたひたにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 布を水に浸す ngâm vải vào nước
    • パンを牛乳に浸す nhúng bánh mì vào sữa
    1. 乾燥わかめを水に五分ほど浸してください。

      Hãy ngâm rong biển wakame khô trong nước khoảng năm phút.

    2. 硬くなったパンを牛乳に浸すと、やわらかくなる。

      Nếu ngâm bánh mì đã cứng vào sữa thì bánh sẽ mềm ra.

  5. 満たす みたす
    V

    làm đầy; đáp ứng điều kiện

    いっぱいにする。また、条件を残らず備える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 条件を満たす đáp ứng điều kiện
    • 安全基準を満たす đạt tiêu chuẩn an toàn
    1. この製品は厳しい安全基準を満たしている。

      Sản phẩm này đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

    2. 応募条件をすべて満たす人だけが面接に進める。

      Chỉ những người đáp ứng đầy đủ điều kiện ứng tuyển mới được vào vòng phỏng vấn.

  6. 果たす はたす
    V

    hoàn thành, thực hiện trọn vẹn

    引き受けたことを、最後までやり遂げる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 役割を果たす hoàn thành vai trò
    • 責任を果たす làm tròn trách nhiệm
    1. チーム全員が役割を果たし、プロジェクトは期限内に完了した。

      Mọi thành viên trong nhóm đều hoàn thành vai trò của mình, nên dự án đã kết thúc đúng hạn.

    2. この図書館は地域の交流拠点として重要な役割を果たす。

      Thư viện này giữ vai trò quan trọng như một trung tâm giao lưu của cộng đồng địa phương.

  7. 負かす まかす
    V

    đánh bại đối thủ

    争いや勝負で相手に勝つ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 相手を負かす đánh bại đối thủ
    • 王者を負かす đánh bại nhà vô địch
    1. 弟は将棋で初めて父を負かした。

      Em trai tôi lần đầu tiên đánh bại bố trong môn shogi.

    2. 次の試合で王者を負かすため、毎日厳しい練習を続けている。

      Để đánh bại nhà vô địch trong trận tới, tôi vẫn tập luyện nghiêm khắc mỗi ngày.

  8. 悩ます なやます
    V

    làm phiền não, khiến đau đầu

    相手を苦しめて、思い煩わせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 住民を悩ます騒音 tiếng ồn làm khổ cư dân
    • 花粉症に悩まされる khổ sở vì dị ứng phấn hoa
    1. 花粉症は毎年多くの人を悩ます問題だ。

      Dị ứng phấn hoa là vấn đề khiến nhiều người khổ sở mỗi năm.

    2. その町には住民を長年悩ます深刻な交通渋滞がある。

      Thị trấn đó có tình trạng ùn tắc giao thông nghiêm trọng khiến cư dân đau đầu suốt nhiều năm.

  9. 慣らす ならす
    V

    làm quen, tập cho quen

    少しずつ経験させて、なじむようにする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 体を暑さに慣らす làm cơ thể quen với nóng
    • 耳を英語に慣らす luyện tai quen tiếng Anh
    1. 選手たちは大会前に、少しずつ体を暑さに慣らした。

      Trước giải đấu, các vận động viên đã dần làm cho cơ thể quen với thời tiết nóng.

    2. 彼は本番に備えて英語のポッドキャストを聞き、耳を速い会話に慣らしている。

      Để chuẩn bị cho buổi thi thật, anh ấy nghe podcast tiếng Anh và luyện tai quen với hội thoại nhanh.

02 To try, to manage, to spoil (verbs ① group I) 2/3 Tiêu tốn · điều khiển · trang bị 9 từ

  1. 費やす ついやす
    V

    tiêu tốn thời gian hoặc tiền bạc

    時間や金、力を使ってなくす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 研究に時間を費やす dành thời gian nghiên cứu
    • 準備に多額の費用を費やす tốn nhiều chi phí chuẩn bị
    1. 彼は十年をその病気の研究に費やした。

      Anh ấy đã dành mười năm để nghiên cứu căn bệnh đó.

    2. 通勤に毎日二時間も費やすのはもったいない。

      Thật lãng phí khi mất tới hai giờ mỗi ngày cho việc đi làm.

  2. 荒らす あらす
    V

    phá hoại, làm tan hoang

    手を加えて、めちゃめちゃに乱す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 畑を荒らす phá hoại ruộng đồng
    • 掲示板を荒らす quấy phá diễn đàn
    1. イノシシが畑を荒らし、作物が大きな被害を受けた。

      Lợn rừng phá hoại ruộng đồng, khiến cây trồng bị thiệt hại nặng.

    2. 匿名の利用者が掲示板を荒らすことがある。

      Đôi khi người dùng ẩn danh đăng bài quấy phá diễn đàn.

  3. 練る ねる
    V

    trau chuốt, xây dựng kỹ kế hoạch

    こねて粘りを出す。また、考えに手を加えてよくする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 計画を練る xây dựng kỹ kế hoạch
    • 販売戦略を練る trau chuốt chiến lược bán hàng
    1. チームで新商品の販売戦略を練った。

      Cả nhóm đã cùng xây dựng kỹ chiến lược bán sản phẩm mới.

    2. 週末に時間をかけて旅行の計画を練る。

      Cuối tuần tôi sẽ dành thời gian để lên kế hoạch kỹ lưỡng cho chuyến đi.

  4. 触る さわる
    V

    chạm, sờ

    手や体を軽く当てる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 熱い鍋に触る chạm vào nồi nóng
    • 濡れた手で機械に触る chạm máy bằng tay ướt
    1. 熱い鍋に素手で触ると危険だ。

      Chạm vào nồi nóng bằng tay trần rất nguy hiểm.

    2. この機械には、濡れた手で触らないでください。

      Xin đừng chạm vào máy này khi tay đang ướt.

  5. 操る あやつる
    V

    điều khiển, sử dụng thành thạo

    思いどおりに動かす。また、言葉を自在に使いこなす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 大型機械を操る điều khiển máy móc cỡ lớn
    • 外国語を自在に操る sử dụng ngoại ngữ thành thạo
    1. 熟練した職人が大型クレーンを正確に操っている。

      Người thợ lành nghề đang điều khiển chính xác chiếc cần cẩu lớn.

    2. 彼女は三か国語を自在に操る。

      Cô ấy sử dụng thành thạo ba ngôn ngữ.

  6. 群がる むらがる
    V

    tụ tập thành đàn, bu quanh

    多くのものが一か所に寄り集まる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 餌に群がる bu quanh thức ăn
    • 店の前に群がる tụ tập đông trước cửa hàng
    1. 餌をまくと、池の鯉が餌に一斉に群がってきた。

      Khi rắc thức ăn, cá chép trong ao đồng loạt kéo đến bu quanh mồi.

    2. 開店前から限定商品を求める客が店の前に群がる。

      Ngay từ trước giờ mở cửa, khách tìm mua sản phẩm giới hạn đã tụ tập đông trước cửa hàng.

  7. 備わる そなわる
    V

    được trang bị, có sẵn phẩm chất

    必要なものが、もとから用意されている。また、性質として身についている。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 必要な設備が備わっている có sẵn thiết bị cần thiết
    • 優れた才能が備わっている vốn có tài năng xuất sắc
    1. この会議室には、オンライン会議に必要な設備がすべて備わっている。

      Phòng họp này có đầy đủ thiết bị cần thiết cho các cuộc họp trực tuyến.

    2. 彼女には、複雑な問題を冷静に整理する力が備わっている。

      Cô ấy có sẵn năng lực bình tĩnh hệ thống hóa những vấn đề phức tạp.

  8. 改まる あらたまる
    V

    được đổi mới; trở nên trang trọng

    古いものが新しくなる。また、態度や言葉づかいが堅くなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 態度が改まる thái độ trở nên nghiêm chỉnh
    • 年が改まる bước sang năm mới
    1. 上司が部屋に入ると、皆の態度が急に改まった。

      Khi cấp trên bước vào phòng, thái độ của mọi người lập tức trở nên nghiêm chỉnh.

    2. 年が改まると、町には新年らしい雰囲気が広がる。

      Khi năm mới bắt đầu, bầu không khí đặc trưng của năm mới lan khắp thị trấn.

  9. 病む やむ
    V

    mắc bệnh; đau khổ, lo buồn

    体をこわす。また、心を痛めて思い悩む。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 心を病む mắc vấn đề tâm lý
    • 長年心臓を病む mắc bệnh tim nhiều năm
    1. 彼は長年、心臓を病んでいた。

      Anh ấy đã mắc bệnh tim suốt nhiều năm.

    2. 強いストレスが続き、心を病む人も少なくない。

      Không ít người gặp vấn đề về sức khỏe tinh thần do căng thẳng nghiêm trọng kéo dài.

03 To try, to manage, to spoil (verbs ① group I) 3/3 Kinh doanh · gánh vác · duy trì 9 từ

  1. 営む いとなむ
    V

    kinh doanh, điều hành; sống một cuộc sống

    仕事や店を続けて行う。また、日々の暮らしを送る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 飲食店を営む kinh doanh quán ăn
    • 穏やかな暮らしを営む sống cuộc sống thanh bình
    1. 祖父母は駅前で小さな食堂を営んでいる。

      Ông bà tôi đang kinh doanh một quán ăn nhỏ trước ga.

    2. 人々は川の恵みを受けながら、穏やかな暮らしを営む。

      Người dân sống thanh bình và hưởng những nguồn lợi mà dòng sông mang lại.

  2. 恵む めぐむ
    V

    ban cho, bố thí

    困っている者に、金や物を分け与える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 旅人に食べ物を恵む cho lữ khách thức ăn
    • 大地に雨を恵む ban mưa cho mặt đất
    1. 老女は玄関先に来た旅人に食べ物を恵んだ。

      Bà lão đã cho người lữ khách đến trước cửa nhà một ít thức ăn.

    2. 昔の人々は、雨を恵む神に祈りをささげた。

      Người xưa dâng lời cầu nguyện lên vị thần ban mưa.

  3. 急ぐ いそぐ
    V

    vội, gấp rút

    早く済ませようとして、先を争う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 駅まで急ぐ vội đến nhà ga
    • 結論を急ぐ vội đi đến kết luận
    1. 電車に間に合うよう、駅まで急いだ。

      Tôi vội đến ga để kịp chuyến tàu.

    2. 結論を急ぐ前に、もう少し資料を確認しよう。

      Trước khi vội đi đến kết luận, hãy kiểm tra thêm tài liệu một chút.

  4. 負う おう
    V

    gánh, chịu trách nhiệm

    背中に載せる。また、責めや傷を引き受ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 責任を負う gánh chịu trách nhiệm
    • 深い傷を負う chịu vết thương sâu
    1. 企業は自社製品の安全性について責任を負う。

      Doanh nghiệp chịu trách nhiệm về độ an toàn của sản phẩm do mình sản xuất.

    2. 彼は事故で右腕に深い傷を負った。

      Anh ấy bị một vết thương sâu ở cánh tay phải trong vụ tai nạn.

  5. 凝らす こらす
    V

    chăm chú, dồn tâm trí

    一点に集める。また、工夫を重ねて手を尽くす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 工夫を凝らす dồn công sức sáng tạo
    • 目を凝らす căng mắt nhìn
    1. 職人は使いやすさを高めるため、細部にまで工夫を凝らした。

      Để tăng tính tiện dụng, người thợ đã dồn nhiều công sức sáng tạo đến từng chi tiết.

    2. 暗闇に目を凝らすと、遠くに小さな明かりが見えた。

      Khi căng mắt nhìn vào bóng tối, tôi thấy một ánh đèn nhỏ ở đằng xa.

  6. 損なう そこなう
    V

    làm tổn hại, làm hỏng

    傷つけて、もとの良さを失わせる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 健康を損なう làm tổn hại sức khỏe
    • 信頼関係を損なう phá hỏng quan hệ tin cậy
    1. 不規則な生活は健康を損なうおそれがある。

      Lối sống thất thường có nguy cơ gây tổn hại sức khỏe.

    2. 軽率な発言が相手との信頼関係を損なった。

      Phát ngôn thiếu suy nghĩ đã làm tổn hại quan hệ tin cậy với đối phương.

  7. 似通う にかよう
    V

    rất giống nhau, tương đồng

    二つのものが、互いによく似ている。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 考え方が似通う cách suy nghĩ tương đồng
    • 二つの案がよく似通っている hai phương án rất giống nhau
    1. 二つの提案は、目的も方法もよく似通っている。

      Hai đề xuất rất giống nhau cả về mục đích lẫn phương pháp.

    2. 遠く離れた地域でも、祭りの習慣が似通うことがある。

      Ngay cả ở những vùng cách xa nhau, tập quán lễ hội đôi khi vẫn tương đồng.

  8. 恥じらう はじらう
    V

    thẹn thùng, e lệ

    恥ずかしそうな様子を見せる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 恥じらって目を伏せる e thẹn cúi mắt
    • 恥じらいながらほほ笑む mỉm cười thẹn thùng
    1. 少女はカメラを向けられると、恥じらって母親の後ろに隠れた。

      Khi máy ảnh hướng về phía mình, cô bé ngượng ngùng trốn sau lưng mẹ.

    2. 新婦は皆の前で褒められ、恥じらいながらほほ笑んだ。

      Cô dâu được khen trước mọi người nên mỉm cười e thẹn.

  9. 保つ たもつ
    V

    giữ gìn, duy trì

    同じ状態のまま、変わらずに持ちこたえる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 健康を保つ duy trì sức khỏe
    • 一定の温度を保つ giữ nhiệt độ ổn định
    1. 健康を保つために、毎日三十分歩いている。

      Tôi đi bộ ba mươi phút mỗi ngày để duy trì sức khỏe.

    2. 冷蔵庫の温度を一定に保つ必要がある。

      Cần giữ nhiệt độ của tủ lạnh ở mức ổn định.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.