Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
砂利・間柄・説得
Sỏi đá · quan hệ · thuyết phục
01 Gravel, relationship, persuasion 1/4 Lợi tức · sỏi · triển vọng 7 từ
- 利子 りしN
tiền lãi
貸した金に対して、決まった割合で受け取る金。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 利子が付く sinh lãi
- 利子を払う trả tiền lãi
-
銀行に預けたお金に、毎年少しずつ利子がつく。
Tiền gửi ngân hàng mỗi năm sinh thêm một ít tiền lãi.
-
この奨学金は利子を払わずに返済できる。
Khoản vay học phí này có thể được hoàn trả mà không phải trả lãi.
- 利息 りそくN
lãi suất, tiền lãi
預けたり貸したりした金に、上乗せして付く金。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 利息を計算する tính tiền lãi
- 高い利息を支払う trả mức lãi cao
-
住宅ローンの利息を毎月支払っている。
Tôi đang trả tiền lãi khoản vay mua nhà hằng tháng.
-
返済が遅れると、通常より高い利息がかかる。
Nếu trả nợ chậm, mức lãi cao hơn bình thường sẽ phát sinh.
- 砂利 じゃりN
sỏi, đá dăm
小さく砕けた石の粒。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 砂利道 đường rải sỏi
- 砂利を敷く rải sỏi
-
庭の小道に白い砂利を敷いた。
Tôi đã rải sỏi trắng trên lối đi nhỏ trong vườn.
-
雨で駐車場の砂利が道路まで流れ出た。
Do mưa, sỏi ở bãi đỗ xe đã trôi ra tận đường.
- 左利き ひだりききN
người thuận tay trái
右より左の手をよく使う人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 左利きの人 người thuận tay trái
- 左利き用のはさみ kéo dành cho người thuận tay trái
-
私は左利きなので、はさみを使いにくいことがある。
Vì thuận tay trái nên đôi khi tôi thấy khó dùng kéo.
-
この投手は左利きで、速い球を投げる。
Cầu thủ ném bóng này thuận tay trái và ném bóng rất nhanh.
- 有望 ゆうぼうAdj
có triển vọng
先の見込みが明るい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 有望な若手選手 vận động viên trẻ triển vọng
- 将来有望な人材 nhân tài đầy triển vọng
-
彼は将来有望な若手研究者だ。
Đó là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng trong tương lai.
-
再生可能エネルギーは今後さらに有望な分野になるだろう。
Năng lượng tái tạo có lẽ sẽ trở thành một lĩnh vực còn triển vọng hơn trong tương lai.
- 有給 ゆうきゅうN
có lương, nghỉ phép có lương
休んでも賃金の支払われること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 有給休暇 nghỉ phép có lương
- 有給を取る xin nghỉ phép có lương
-
来週の金曜日は有給を取って、家族と旅行に行く。
Thứ Sáu tuần tới tôi sẽ nghỉ phép có lương để đi du lịch cùng gia đình.
-
忙しい時期でも、必要なら有給休暇を申請できる。
Ngay cả trong thời gian bận rộn, nếu cần vẫn có thể xin nghỉ phép có lương.
- 有力 ゆうりょくAdj
có thế lực; nhiều khả năng
強い力や影響を持っている様子。また、そうなる見込みの高い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 有力な候補 ứng viên sáng giá
- 有力な証拠 bằng chứng có sức nặng
-
その候補者が次の会長になるという見方が有力だ。
Nhận định rằng ứng viên đó sẽ trở thành chủ tịch tiếp theo đang chiếm ưu thế.
-
警察は事件解決につながる有力な手がかりをつかんだ。
Cảnh sát đã nắm được một manh mối quan trọng có thể giúp phá án.
02 Gravel, relationship, persuasion 2/4 Sở hữu · hiện trường · tái hiện 8 từ
- 私有 しゆうN
sở hữu tư nhân
個人が持ち主であること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 私有地 đất thuộc sở hữu tư nhân
- 私有財産 tài sản tư hữu
-
ここから先は私有地なので、許可なく入れない。
Từ đây trở đi là đất tư nhân nên không được vào nếu chưa có phép.
-
この農地は個人が所有する私有財産だ。
Mảnh đất nông nghiệp này là tài sản tư hữu thuộc sở hữu cá nhân.
- 私する わたくしするV
chiếm làm của riêng, tư dụng
みんなのものを、自分のものとして扱う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 公金を私する chiếm dụng công quỹ
- 権力を私する tư dụng quyền lực
-
公共の財産を一部の者が私することは許されない。
Không thể chấp nhận việc một số người chiếm tài sản công làm của riêng.
-
権力を私する指導者は、やがて国民の信頼を失う。
Nhà lãnh đạo sử dụng quyền lực cho tư lợi rồi sẽ mất lòng tin của người dân.
- 現行 げんこうN
hiện hành, đang có hiệu lực
今まさに行われていること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 現行制度 chế độ hiện hành
- 現行法 luật hiện hành
-
現行の制度では、この費用は補助の対象にならない。
Theo chế độ hiện hành, khoản chi phí này không thuộc diện được trợ cấp.
-
会社は現行モデルの生産を来年で終了する。
Công ty sẽ chấm dứt sản xuất mẫu hiện hành vào năm sau.
- 現場 げんばN
hiện trường, công trường
事が起きた、あるいは作業が行われているその場所。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事故現場 hiện trường tai nạn
- 現場で働く làm việc tại hiện trường
-
工事の開始前に、担当者が現場の安全を確認した。
Trước khi khởi công, người phụ trách đã kiểm tra an toàn tại công trường.
-
事故の原因を調べるため、警察が現場を封鎖した。
Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường để điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.
- 現地 げんちN
địa phương, địa điểm thực tế
そのことが行われる、実際の土地。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 現地調査 khảo sát thực địa
- 現地に赴く đến tận địa phương
-
駅に着いたら、現地の担当者に連絡してください。
Khi đến ga, hãy liên lạc với người phụ trách tại địa phương.
-
旅行の詳しい日程は、現地で天候を見て決める。
Lịch trình chi tiết của chuyến đi sẽ được quyết định tại chỗ sau khi xem thời tiết.
- 出現する しゅつげんするV
xuất hiện
今までなかったものが、姿を見せる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新種が出現する loài mới xuất hiện
- 突然出現する đột nhiên xuất hiện
-
春になると、この湿地には珍しい鳥が出現する。
Khi mùa xuân đến, một loài chim quý hiếm xuất hiện ở vùng đất ngập nước này.
-
ゲームの終盤には強力な敵が出現する。
Một kẻ địch mạnh sẽ xuất hiện ở giai đoạn cuối của trò chơi.
- 再現する さいげんするV
tái hiện, phục dựng
過ぎ去ったものを、もう一度同じように現す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 場面を再現する tái hiện cảnh
- 当時の味を再現する tái tạo hương vị xưa
-
博物館では、江戸時代の町並みを実物大で再現する計画が進んでいる。
Bảo tàng đang triển khai kế hoạch tái hiện phố xá thời Edo với kích thước thật.
-
同じ条件で実験を行っても、その現象を再現するのは難しい。
Ngay cả khi tiến hành thí nghiệm trong cùng điều kiện, việc tái hiện hiện tượng đó vẫn khó.
- 間柄 あいだがらN
mối quan hệ giữa người với người
人と人との間にある、つながりの具合。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 親しい間柄 mối quan hệ thân thiết
- 師弟の間柄 quan hệ thầy trò
-
二人は子どもの頃から何でも話せる間柄だ。
Hai người có mối quan hệ thân thiết, có thể tâm sự mọi chuyện từ khi còn nhỏ.
-
上司と部下の間柄でも、互いへの敬意は欠かせない。
Ngay cả trong mối quan hệ cấp trên và cấp dưới, sự tôn trọng lẫn nhau là điều không thể thiếu.
03 Gravel, relationship, persuasion 3/4 Sự việc · tính cách · lời biện hộ 8 từ
- 事柄 ことがらN
sự việc, vấn đề
取り上げて問題にする、一つ一つの内容。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 重要な事柄 sự việc quan trọng
- 身近な事柄 vấn đề gần gũi
-
契約に関する重要な事柄は、書面で確認してください。
Hãy xác nhận bằng văn bản những vấn đề quan trọng liên quan đến hợp đồng.
-
人の私生活に関わる事柄を軽々しく話すべきではない。
Không nên tùy tiện nói về những chuyện liên quan đến đời tư của người khác.
- 人柄 ひとがらN
nhân cách, tính cách con người
その人からにじみ出る、生まれつきの人となり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 温かい人柄 tính cách ấm áp
- 人柄が表れる nhân cách được bộc lộ
-
面接では、経験だけでなく人柄も重視される。
Trong buổi phỏng vấn, không chỉ kinh nghiệm mà phẩm chất con người cũng được coi trọng.
-
丁寧な話し方から、誠実な人柄が伝わってきた。
Qua cách nói chuyện lịch sự, tôi cảm nhận được tính cách chân thành.
- 直訳 ちょくやくN
dịch sát nghĩa
原文の語順や語句に忠実に置き換えること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 原文を直訳する dịch sát nguyên văn
- 直訳を避ける tránh dịch từng chữ
-
この表現を直訳すると、意味が不自然になる。
Nếu dịch sát nghĩa cách diễn đạt này, ý nghĩa sẽ trở nên không tự nhiên.
-
彼女は英文を直訳せず、文脈に合う日本語に訳した。
Cô ấy không dịch sát câu tiếng Anh mà chuyển sang tiếng Nhật phù hợp với ngữ cảnh.
- 内訳 うちわけN
chi tiết cấu thành, bảng phân chia
全体を項目ごとに分けて示した細目。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 費用の内訳 chi tiết chi phí
- 内訳を確認する kiểm tra các khoản chi tiết
-
見積書には、材料費と人件費の内訳が記載されている。
Trong bảng báo giá có ghi chi tiết chi phí vật liệu và chi phí nhân công.
-
旅行代金の内訳を確認してから申し込んだ。
Tôi đã kiểm tra cơ cấu chi phí chuyến đi rồi mới đăng ký.
- 言い訳 いいわけN
lời biện hộ, cái cớ
責めを軽くするために述べる、言い逃れ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 言い訳をする biện hộ, viện cớ
- 苦しい言い訳 lời biện hộ gượng ép
-
遅刻した理由を聞かれても、彼は言い訳をしなかった。
Dù bị hỏi lý do đến muộn, anh ấy vẫn không viện cớ.
-
失敗を人のせいにするのは言い訳にすぎない。
Đổ lỗi thất bại cho người khác chẳng qua chỉ là ngụy biện.
- 伝説 でんせつN
truyền thuyết
昔から語り継がれてきた、根拠の定かでない話。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 古くからの伝説 truyền thuyết từ xa xưa
- 伝説の英雄 anh hùng huyền thoại
-
この村には、山に住む竜の伝説が残っている。
Ngôi làng này vẫn lưu truyền truyền thuyết về một con rồng sống trên núi.
-
その選手は数々の記録を打ち立て、伝説となった。
Vận động viên đó đã lập nhiều kỷ lục và trở thành huyền thoại.
- 説く とくV
giảng giải, thuyết giảng
筋道を立てて、分かるように述べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 道理を説く giảng giải đạo lý
- 平和の大切さを説く giảng về tầm quan trọng của hòa bình
-
医師は患者に、食生活を改善する必要性を説く。
Bác sĩ giải thích và thuyết phục bệnh nhân về sự cần thiết phải cải thiện chế độ ăn uống.
-
その本は、対話によって争いを解決すべきだと説く。
Cuốn sách chủ trương rằng nên giải quyết xung đột bằng đối thoại.
- 仕上げる しあげるV
hoàn thiện, làm xong
最後まで手を入れて、完成させる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 作品を仕上げる hoàn thiện tác phẩm
- 丁寧に仕上げる hoàn thiện tỉ mỉ
-
締め切りまでに報告書を仕上げる必要がある。
Cần hoàn thành báo cáo trước hạn chót.
-
焼いたケーキを生クリームと果物で仕上げる。
Hoàn thiện chiếc bánh đã nướng bằng kem tươi và trái cây.
04 Gravel, relationship, persuasion 4/4 Nhập hàng · cơ chế · kiểm tra 8 từ
- 仕入れる しいれるV
nhập hàng, mua sỉ
売るための品を、まとめて買い入れる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 商品を仕入れる nhập hàng
- 情報を仕入れる thu thập thông tin
-
この店は毎朝、市場から新鮮な魚を仕入れる。
Cửa hàng này nhập cá tươi từ chợ vào mỗi buổi sáng.
-
売れ行きを見ながら、必要な数だけ商品を仕入れる。
Cửa hàng theo dõi sức bán rồi chỉ nhập số lượng hàng cần thiết.
- 仕分ける しわけるV
phân loại, chia nhóm
決まりに従って、種類ごとに分ける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ごみを仕分ける phân loại rác
- 荷物を仕分ける phân loại hàng hóa
-
引っ越しの前に、荷物を必要な物と不要な物に仕分ける。
Trước khi chuyển nhà, tôi phân loại đồ đạc thành đồ cần và đồ không cần.
-
倉庫では、届いた商品を配送先ごとに仕分ける。
Tại kho, hàng hóa vừa đến được phân loại theo từng nơi giao.
- 仕組み しくみN
cơ cấu, cơ chế, hệ thống
物事が働くように組み立てられた、内側の作り。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 社会の仕組み cơ chế xã hội
- 仕組みを理解する hiểu cơ chế
-
この時計は、光で発電する仕組みになっている。
Chiếc đồng hồ này có cơ chế phát điện bằng ánh sáng.
-
社員の意見が経営陣に届く仕組みを整えた。
Công ty đã thiết lập một cơ chế để ý kiến của nhân viên đến được ban lãnh đạo.
- 仕える つかえるV
phụng sự, hầu hạ
目上の人のそばで、その用を務める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 主君に仕える phụng sự chủ nhân
- 国に仕える phụng sự đất nước
-
その武士は生涯、同じ主君に仕えることを誓った。
Võ sĩ đó thề sẽ phụng sự cùng một chủ nhân suốt đời.
-
王に仕える者として、国の利益を第一に考えた。
Với tư cách người phụng sự nhà vua, người đó đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.
- 日帰り ひがえりN
đi về trong ngày
泊まらずに、その日のうちに戻ること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 日帰り旅行 chuyến đi trong ngày
- 日帰りで温泉に行く đi suối nước nóng về trong ngày
-
東京から京都へ日帰りで出張した。
Tôi đã đi công tác từ Tokyo đến Kyoto và về trong ngày.
-
この温泉は、宿泊しなくても日帰りで利用できる。
Suối nước nóng này có thể sử dụng trong ngày mà không cần lưu trú.
- 時候 じこうN
thời tiết theo mùa, tiết trời
その季節ごとの気候の様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 時候の挨拶 lời chào theo mùa
- 時候不順の折 lúc thời tiết thất thường
-
手紙の冒頭に、季節に合った時候の挨拶を添えた。
Tôi đã thêm lời chào theo mùa phù hợp vào đầu thư.
-
時候不順の折、どうぞお体を大切になさってください。
Trong lúc thời tiết thất thường, xin hãy giữ gìn sức khỏe.
- 点検する てんけんするV
kiểm tra từng hạng mục
一つ一つ調べて、異常がないか確かめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 設備を点検する kiểm tra thiết bị
- 定期的に点検する kiểm tra định kỳ
-
出発前に、車のタイヤとブレーキを点検する。
Trước khi khởi hành, tôi kiểm tra lốp và phanh xe.
-
作業員は毎朝、機械に異常がないか点検する。
Mỗi sáng, công nhân kiểm tra xem máy móc có bất thường hay không.
- 間隔 かんかくN
khoảng cách, khoảng thời gian
二つのものの間の、あいた距離や時間。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 間隔を空ける tạo khoảng cách
- 一定の間隔 khoảng cách đều đặn
-
椅子を一メートルの間隔で並べてください。
Hãy xếp các ghế cách nhau một mét.
-
このバスは10分間隔で運行している。
Xe buýt này chạy cách nhau mười phút một chuyến.