JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第5週 中級漢字語彙・動詞 31 từ

砂利・間柄・説得

Sỏi đá · quan hệ · thuyết phục

Flashcard

砂利・間柄・説得

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Gravel, relationship, persuasion 1/4 Lợi tức · sỏi · triển vọng 7 từ

  1. 利子 りし
    N

    tiền lãi

    貸した金に対して、決まった割合で受け取る金。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 利子が付く sinh lãi
    • 利子を払う trả tiền lãi
    1. 銀行に預けたお金に、毎年少しずつ利子がつく。

      Tiền gửi ngân hàng mỗi năm sinh thêm một ít tiền lãi.

    2. この奨学金は利子を払わずに返済できる。

      Khoản vay học phí này có thể được hoàn trả mà không phải trả lãi.

  2. 利息 りそく
    N

    lãi suất, tiền lãi

    預けたり貸したりした金に、上乗せして付く金。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 利息を計算する tính tiền lãi
    • 高い利息を支払う trả mức lãi cao
    1. 住宅ローンの利息を毎月支払っている。

      Tôi đang trả tiền lãi khoản vay mua nhà hằng tháng.

    2. 返済が遅れると、通常より高い利息がかかる。

      Nếu trả nợ chậm, mức lãi cao hơn bình thường sẽ phát sinh.

  3. 砂利 じゃり
    N

    sỏi, đá dăm

    小さく砕けた石の粒。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 砂利道 đường rải sỏi
    • 砂利を敷く rải sỏi
    1. 庭の小道に白い砂利を敷いた。

      Tôi đã rải sỏi trắng trên lối đi nhỏ trong vườn.

    2. 雨で駐車場の砂利が道路まで流れ出た。

      Do mưa, sỏi ở bãi đỗ xe đã trôi ra tận đường.

  4. 左利き ひだりきき
    N

    người thuận tay trái

    右より左の手をよく使う人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 左利きの人 người thuận tay trái
    • 左利き用のはさみ kéo dành cho người thuận tay trái
    1. 私は左利きなので、はさみを使いにくいことがある。

      Vì thuận tay trái nên đôi khi tôi thấy khó dùng kéo.

    2. この投手は左利きで、速い球を投げる。

      Cầu thủ ném bóng này thuận tay trái và ném bóng rất nhanh.

  5. 有望 ゆうぼう
    Adj

    có triển vọng

    先の見込みが明るい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 有望な若手選手 vận động viên trẻ triển vọng
    • 将来有望な人材 nhân tài đầy triển vọng
    1. 彼は将来有望な若手研究者だ。

      Đó là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng trong tương lai.

    2. 再生可能エネルギーは今後さらに有望な分野になるだろう。

      Năng lượng tái tạo có lẽ sẽ trở thành một lĩnh vực còn triển vọng hơn trong tương lai.

  6. 有給 ゆうきゅう
    N

    có lương, nghỉ phép có lương

    休んでも賃金の支払われること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 有給休暇 nghỉ phép có lương
    • 有給を取る xin nghỉ phép có lương
    1. 来週の金曜日は有給を取って、家族と旅行に行く。

      Thứ Sáu tuần tới tôi sẽ nghỉ phép có lương để đi du lịch cùng gia đình.

    2. 忙しい時期でも、必要なら有給休暇を申請できる。

      Ngay cả trong thời gian bận rộn, nếu cần vẫn có thể xin nghỉ phép có lương.

  7. 有力 ゆうりょく
    Adj

    có thế lực; nhiều khả năng

    強い力や影響を持っている様子。また、そうなる見込みの高い様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 有力な候補 ứng viên sáng giá
    • 有力な証拠 bằng chứng có sức nặng
    1. その候補者が次の会長になるという見方が有力だ。

      Nhận định rằng ứng viên đó sẽ trở thành chủ tịch tiếp theo đang chiếm ưu thế.

    2. 警察は事件解決につながる有力な手がかりをつかんだ。

      Cảnh sát đã nắm được một manh mối quan trọng có thể giúp phá án.

02 Gravel, relationship, persuasion 2/4 Sở hữu · hiện trường · tái hiện 8 từ

  1. 私有 しゆう
    N

    sở hữu tư nhân

    個人が持ち主であること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 私有地 đất thuộc sở hữu tư nhân
    • 私有財産 tài sản tư hữu
    1. ここから先は私有地なので、許可なく入れない。

      Từ đây trở đi là đất tư nhân nên không được vào nếu chưa có phép.

    2. この農地は個人が所有する私有財産だ。

      Mảnh đất nông nghiệp này là tài sản tư hữu thuộc sở hữu cá nhân.

  2. 私する わたくしする
    V

    chiếm làm của riêng, tư dụng

    みんなのものを、自分のものとして扱う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 公金を私する chiếm dụng công quỹ
    • 権力を私する tư dụng quyền lực
    1. 公共の財産を一部の者が私することは許されない。

      Không thể chấp nhận việc một số người chiếm tài sản công làm của riêng.

    2. 権力を私する指導者は、やがて国民の信頼を失う。

      Nhà lãnh đạo sử dụng quyền lực cho tư lợi rồi sẽ mất lòng tin của người dân.

  3. 現行 げんこう
    N

    hiện hành, đang có hiệu lực

    今まさに行われていること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 現行制度 chế độ hiện hành
    • 現行法 luật hiện hành
    1. 現行の制度では、この費用は補助の対象にならない。

      Theo chế độ hiện hành, khoản chi phí này không thuộc diện được trợ cấp.

    2. 会社は現行モデルの生産を来年で終了する。

      Công ty sẽ chấm dứt sản xuất mẫu hiện hành vào năm sau.

  4. 現場 げんば
    N

    hiện trường, công trường

    事が起きた、あるいは作業が行われているその場所。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 事故現場 hiện trường tai nạn
    • 現場で働く làm việc tại hiện trường
    1. 工事の開始前に、担当者が現場の安全を確認した。

      Trước khi khởi công, người phụ trách đã kiểm tra an toàn tại công trường.

    2. 事故の原因を調べるため、警察が現場を封鎖した。

      Cảnh sát đã phong tỏa hiện trường để điều tra nguyên nhân vụ tai nạn.

  5. 現地 げんち
    N

    địa phương, địa điểm thực tế

    そのことが行われる、実際の土地。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 現地調査 khảo sát thực địa
    • 現地に赴く đến tận địa phương
    1. 駅に着いたら、現地の担当者に連絡してください。

      Khi đến ga, hãy liên lạc với người phụ trách tại địa phương.

    2. 旅行の詳しい日程は、現地で天候を見て決める。

      Lịch trình chi tiết của chuyến đi sẽ được quyết định tại chỗ sau khi xem thời tiết.

  6. 出現する しゅつげんする
    V

    xuất hiện

    今までなかったものが、姿を見せる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 新種が出現する loài mới xuất hiện
    • 突然出現する đột nhiên xuất hiện
    1. 春になると、この湿地には珍しい鳥が出現する。

      Khi mùa xuân đến, một loài chim quý hiếm xuất hiện ở vùng đất ngập nước này.

    2. ゲームの終盤には強力な敵が出現する。

      Một kẻ địch mạnh sẽ xuất hiện ở giai đoạn cuối của trò chơi.

  7. 再現する さいげんする
    V

    tái hiện, phục dựng

    過ぎ去ったものを、もう一度同じように現す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 場面を再現する tái hiện cảnh
    • 当時の味を再現する tái tạo hương vị xưa
    1. 博物館では、江戸時代の町並みを実物大で再現する計画が進んでいる。

      Bảo tàng đang triển khai kế hoạch tái hiện phố xá thời Edo với kích thước thật.

    2. 同じ条件で実験を行っても、その現象を再現するのは難しい。

      Ngay cả khi tiến hành thí nghiệm trong cùng điều kiện, việc tái hiện hiện tượng đó vẫn khó.

  8. 間柄 あいだがら
    N

    mối quan hệ giữa người với người

    人と人との間にある、つながりの具合。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 親しい間柄 mối quan hệ thân thiết
    • 師弟の間柄 quan hệ thầy trò
    1. 二人は子どもの頃から何でも話せる間柄だ。

      Hai người có mối quan hệ thân thiết, có thể tâm sự mọi chuyện từ khi còn nhỏ.

    2. 上司と部下の間柄でも、互いへの敬意は欠かせない。

      Ngay cả trong mối quan hệ cấp trên và cấp dưới, sự tôn trọng lẫn nhau là điều không thể thiếu.

03 Gravel, relationship, persuasion 3/4 Sự việc · tính cách · lời biện hộ 8 từ

  1. 事柄 ことがら
    N

    sự việc, vấn đề

    取り上げて問題にする、一つ一つの内容。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 重要な事柄 sự việc quan trọng
    • 身近な事柄 vấn đề gần gũi
    1. 契約に関する重要な事柄は、書面で確認してください。

      Hãy xác nhận bằng văn bản những vấn đề quan trọng liên quan đến hợp đồng.

    2. 人の私生活に関わる事柄を軽々しく話すべきではない。

      Không nên tùy tiện nói về những chuyện liên quan đến đời tư của người khác.

  2. 人柄 ひとがら
    N

    nhân cách, tính cách con người

    その人からにじみ出る、生まれつきの人となり。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 温かい人柄 tính cách ấm áp
    • 人柄が表れる nhân cách được bộc lộ
    1. 面接では、経験だけでなく人柄も重視される。

      Trong buổi phỏng vấn, không chỉ kinh nghiệm mà phẩm chất con người cũng được coi trọng.

    2. 丁寧な話し方から、誠実な人柄が伝わってきた。

      Qua cách nói chuyện lịch sự, tôi cảm nhận được tính cách chân thành.

  3. 直訳 ちょくやく
    N

    dịch sát nghĩa

    原文の語順や語句に忠実に置き換えること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 原文を直訳する dịch sát nguyên văn
    • 直訳を避ける tránh dịch từng chữ
    1. この表現を直訳すると、意味が不自然になる。

      Nếu dịch sát nghĩa cách diễn đạt này, ý nghĩa sẽ trở nên không tự nhiên.

    2. 彼女は英文を直訳せず、文脈に合う日本語に訳した。

      Cô ấy không dịch sát câu tiếng Anh mà chuyển sang tiếng Nhật phù hợp với ngữ cảnh.

  4. 内訳 うちわけ
    N

    chi tiết cấu thành, bảng phân chia

    全体を項目ごとに分けて示した細目。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 費用の内訳 chi tiết chi phí
    • 内訳を確認する kiểm tra các khoản chi tiết
    1. 見積書には、材料費と人件費の内訳が記載されている。

      Trong bảng báo giá có ghi chi tiết chi phí vật liệu và chi phí nhân công.

    2. 旅行代金の内訳を確認してから申し込んだ。

      Tôi đã kiểm tra cơ cấu chi phí chuyến đi rồi mới đăng ký.

  5. 言い訳 いいわけ
    N

    lời biện hộ, cái cớ

    責めを軽くするために述べる、言い逃れ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 言い訳をする biện hộ, viện cớ
    • 苦しい言い訳 lời biện hộ gượng ép
    1. 遅刻した理由を聞かれても、彼は言い訳をしなかった。

      Dù bị hỏi lý do đến muộn, anh ấy vẫn không viện cớ.

    2. 失敗を人のせいにするのは言い訳にすぎない。

      Đổ lỗi thất bại cho người khác chẳng qua chỉ là ngụy biện.

  6. 伝説 でんせつ
    N

    truyền thuyết

    昔から語り継がれてきた、根拠の定かでない話。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 古くからの伝説 truyền thuyết từ xa xưa
    • 伝説の英雄 anh hùng huyền thoại
    1. この村には、山に住む竜の伝説が残っている。

      Ngôi làng này vẫn lưu truyền truyền thuyết về một con rồng sống trên núi.

    2. その選手は数々の記録を打ち立て、伝説となった。

      Vận động viên đó đã lập nhiều kỷ lục và trở thành huyền thoại.

  7. 説く とく
    V

    giảng giải, thuyết giảng

    筋道を立てて、分かるように述べる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 道理を説く giảng giải đạo lý
    • 平和の大切さを説く giảng về tầm quan trọng của hòa bình
    1. 医師は患者に、食生活を改善する必要性を説く。

      Bác sĩ giải thích và thuyết phục bệnh nhân về sự cần thiết phải cải thiện chế độ ăn uống.

    2. その本は、対話によって争いを解決すべきだと説く。

      Cuốn sách chủ trương rằng nên giải quyết xung đột bằng đối thoại.

  8. 仕上げる しあげる
    V

    hoàn thiện, làm xong

    最後まで手を入れて、完成させる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 作品を仕上げる hoàn thiện tác phẩm
    • 丁寧に仕上げる hoàn thiện tỉ mỉ
    1. 締め切りまでに報告書を仕上げる必要がある。

      Cần hoàn thành báo cáo trước hạn chót.

    2. 焼いたケーキを生クリームと果物で仕上げる。

      Hoàn thiện chiếc bánh đã nướng bằng kem tươi và trái cây.

04 Gravel, relationship, persuasion 4/4 Nhập hàng · cơ chế · kiểm tra 8 từ

  1. 仕入れる しいれる
    V

    nhập hàng, mua sỉ

    売るための品を、まとめて買い入れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 商品を仕入れる nhập hàng
    • 情報を仕入れる thu thập thông tin
    1. この店は毎朝、市場から新鮮な魚を仕入れる。

      Cửa hàng này nhập cá tươi từ chợ vào mỗi buổi sáng.

    2. 売れ行きを見ながら、必要な数だけ商品を仕入れる。

      Cửa hàng theo dõi sức bán rồi chỉ nhập số lượng hàng cần thiết.

  2. 仕分ける しわける
    V

    phân loại, chia nhóm

    決まりに従って、種類ごとに分ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ごみを仕分ける phân loại rác
    • 荷物を仕分ける phân loại hàng hóa
    1. 引っ越しの前に、荷物を必要な物と不要な物に仕分ける。

      Trước khi chuyển nhà, tôi phân loại đồ đạc thành đồ cần và đồ không cần.

    2. 倉庫では、届いた商品を配送先ごとに仕分ける。

      Tại kho, hàng hóa vừa đến được phân loại theo từng nơi giao.

  3. 仕組み しくみ
    N

    cơ cấu, cơ chế, hệ thống

    物事が働くように組み立てられた、内側の作り。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 社会の仕組み cơ chế xã hội
    • 仕組みを理解する hiểu cơ chế
    1. この時計は、光で発電する仕組みになっている。

      Chiếc đồng hồ này có cơ chế phát điện bằng ánh sáng.

    2. 社員の意見が経営陣に届く仕組みを整えた。

      Công ty đã thiết lập một cơ chế để ý kiến của nhân viên đến được ban lãnh đạo.

  4. 仕える つかえる
    V

    phụng sự, hầu hạ

    目上の人のそばで、その用を務める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 主君に仕える phụng sự chủ nhân
    • 国に仕える phụng sự đất nước
    1. その武士は生涯、同じ主君に仕えることを誓った。

      Võ sĩ đó thề sẽ phụng sự cùng một chủ nhân suốt đời.

    2. 王に仕える者として、国の利益を第一に考えた。

      Với tư cách người phụng sự nhà vua, người đó đặt lợi ích quốc gia lên hàng đầu.

  5. 日帰り ひがえり
    N

    đi về trong ngày

    泊まらずに、その日のうちに戻ること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 日帰り旅行 chuyến đi trong ngày
    • 日帰りで温泉に行く đi suối nước nóng về trong ngày
    1. 東京から京都へ日帰りで出張した。

      Tôi đã đi công tác từ Tokyo đến Kyoto và về trong ngày.

    2. この温泉は、宿泊しなくても日帰りで利用できる。

      Suối nước nóng này có thể sử dụng trong ngày mà không cần lưu trú.

  6. 時候 じこう
    N

    thời tiết theo mùa, tiết trời

    その季節ごとの気候の様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 時候の挨拶 lời chào theo mùa
    • 時候不順の折 lúc thời tiết thất thường
    1. 手紙の冒頭に、季節に合った時候の挨拶を添えた。

      Tôi đã thêm lời chào theo mùa phù hợp vào đầu thư.

    2. 時候不順の折、どうぞお体を大切になさってください。

      Trong lúc thời tiết thất thường, xin hãy giữ gìn sức khỏe.

  7. 点検する てんけんする
    V

    kiểm tra từng hạng mục

    一つ一つ調べて、異常がないか確かめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 設備を点検する kiểm tra thiết bị
    • 定期的に点検する kiểm tra định kỳ
    1. 出発前に、車のタイヤとブレーキを点検する。

      Trước khi khởi hành, tôi kiểm tra lốp và phanh xe.

    2. 作業員は毎朝、機械に異常がないか点検する。

      Mỗi sáng, công nhân kiểm tra xem máy móc có bất thường hay không.

  8. 間隔 かんかく
    N

    khoảng cách, khoảng thời gian

    二つのものの間の、あいた距離や時間。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 間隔を空ける tạo khoảng cách
    • 一定の間隔 khoảng cách đều đặn
    1. 椅子を一メートルの間隔で並べてください。

      Hãy xếp các ghế cách nhau một mét.

    2. このバスは10分間隔で運行している。

      Xe buýt này chạy cách nhau mười phút một chuyến.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.