Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
和む・指図・公
Dịu lại · chỉ thị · công khai
01 Calm down, give instructions, public 1/4 Phong cách Nhật · dịu hòa · chỉ thị 7 từ
- 和風 わふうN
phong cách Nhật Bản
この国に昔から伝わる、独特の様式。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 和風料理 món ăn kiểu Nhật
- 和風の部屋 căn phòng phong cách Nhật
-
この旅館の客室は和風で、畳と障子が落ち着いた雰囲気を作っている。
Phòng nghỉ của nhà trọ này mang phong cách Nhật, với chiếu tatami và cửa trượt shoji tạo nên bầu không khí yên bình.
-
夕食には、旬の魚を使った和風のパスタを作った。
Tôi đã làm món mì Ý kiểu Nhật với cá đúng mùa cho bữa tối.
- 和式 わしきN
kiểu Nhật, dạng truyền thống Nhật
座って使う便器など、この国に古くからある形。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 和式トイレ nhà vệ sinh kiểu Nhật
- 和式の部屋 phòng kiểu truyền thống Nhật
-
古い寺の近くにある公衆トイレには、今も和式便器が残っている。
Trong nhà vệ sinh công cộng gần ngôi chùa cổ đến nay vẫn còn bồn cầu kiểu Nhật.
-
この部屋は和式なので、靴を脱いで畳に上がってください。
Phòng này theo kiểu Nhật nên xin hãy cởi giày trước khi bước lên chiếu tatami.
- 温和 おんわAdj
ôn hòa, dịu dàng
気候が穏やかな様子。また、性質が優しく角のない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 温和な性格 tính cách ôn hòa
- 温和な気候 khí hậu ôn hòa
-
新しい部長は温和な人で、部下の話を最後まで聞いてくれる。
Trưởng phòng mới là người ôn hòa và luôn lắng nghe cấp dưới đến hết câu chuyện.
-
この地域は一年を通して気候が温和で、冬も雪が少ない。
Khu vực này có khí hậu ôn hòa quanh năm và mùa đông cũng ít tuyết.
- 和む なごむV
dịu lại, thư thái, bầu không khí mềm đi
張りつめた気持ちや空気が、穏やかになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心が和む lòng trở nên thư thái
- 場の雰囲気が和む bầu không khí dịu lại
-
窓辺で眠る猫を見ると、仕事で疲れた心が和む。
Nhìn chú mèo ngủ bên cửa sổ khiến lòng tôi dịu lại sau những mệt mỏi vì công việc.
-
冗談を交えた自己紹介のおかげで、会場の雰囲気が和む。
Nhờ màn tự giới thiệu xen lẫn vài câu đùa, bầu không khí tại hội trường trở nên thoải mái hơn.
- 図案 ずあんN
mẫu thiết kế, họa tiết
模様や配置を、絵として考え出したもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 図案を描く vẽ mẫu thiết kế
- 図案を採用する chọn mẫu thiết kế
-
デザイナーは桜をモチーフにした着物の図案を描いた。
Nhà thiết kế đã vẽ mẫu họa tiết kimono lấy hoa anh đào làm chủ đề.
-
採用された図案は、来月発売する商品の包装に使われる。
Mẫu thiết kế được chọn sẽ dùng cho bao bì của sản phẩm ra mắt vào tháng tới.
- 指図する さしずするV
chỉ thị, sai khiến
こうしろと言いつけて、人を動かす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 部下に指図する sai khiến cấp dưới
- 細かく指図する chỉ đạo từng chi tiết
-
現場の事情を知らない人が、細かい作業まで指図するべきではない。
Người không hiểu tình hình tại hiện trường không nên chỉ đạo đến cả những công việc vụn vặt.
-
上司は部下に指図するだけでなく、自分から手本を見せた。
Cấp trên không chỉ sai bảo cấp dưới mà còn tự mình làm mẫu.
- 実態 じったいN
thực trạng, tình hình thực tế
外から見えるものではなく、ありのままの中身。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 実態を把握する nắm bắt thực trạng
- 実態を明らかにする làm rõ tình hình thực tế
-
調査によって、長時間労働の実態が明らかになった。
Cuộc điều tra đã làm sáng tỏ thực trạng làm việc trong thời gian dài.
-
この数字だけでは、地方の暮らしの実態を正確に把握できない。
Chỉ với những con số này thì không thể nắm chính xác tình hình thực tế của đời sống ở địa phương.
02 Calm down, give instructions, public 2/4 Sự thật · cái cớ · công bằng 8 từ
- 実業家 じつぎょうかN
doanh nhân, nhà công nghiệp
生産や商いを営み、事業を興す人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 著名な実業家 doanh nhân nổi tiếng
- 実業家として成功する thành công với tư cách doanh nhân
-
その実業家は、若い起業家を支援する基金を設立した。
Doanh nhân đó đã thành lập một quỹ hỗ trợ các nhà khởi nghiệp trẻ.
-
父は地元で複数の会社を経営する実業家だった。
Cha tôi từng là một doanh nhân điều hành nhiều công ty tại địa phương.
- 誠実 せいじつAdj
thành thật, chân thành
偽りがなく、真心を持って接する様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 誠実な人柄 nhân cách chân thành
- 誠実に対応する ứng xử chân thành
-
問い合わせに誠実に対応したことで、顧客の信頼を取り戻した。
Nhờ phản hồi các thắc mắc một cách chân thành, công ty đã lấy lại được niềm tin của khách hàng.
-
担当者の誠実な仕事ぶりは、周囲から高く評価されている。
Phong cách làm việc tận tâm của người phụ trách được những người xung quanh đánh giá cao.
- 真実 しんじつN
sự thật, chân tướng
偽りのない、本当のこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 真実を語る nói ra sự thật
- 真実を明らかにする làm sáng tỏ sự thật
-
証言を重ねるうちに、事件の真実が少しずつ見えてきた。
Qua việc thu thập thêm lời khai, sự thật của vụ việc dần dần hiện rõ.
-
彼は家族に真実を話す決心をした。
Anh ấy quyết tâm nói sự thật với gia đình.
- 口実 こうじつN
cái cớ, lý do viện ra
本当の理由を隠すために持ち出す言い訳。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 仕事を口実にする lấy công việc làm cớ
- 口実を作る tạo ra cái cớ
-
彼は仕事を口実に、同窓会への出席を断った。
Anh ấy lấy công việc làm cớ để từ chối tham dự buổi họp lớp.
-
資料を届けるという口実で、彼女に会いに行った。
Anh ấy lấy cớ mang tài liệu đến để đi gặp cô ấy.
- 実入り みいりN
thu nhập, lợi tức thực nhận
働いて実際に手にする収入。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 実入りが多い thu nhập cao
- 実入りの良い仕事 công việc có thu nhập tốt
-
この仕事は手間がかかるわりに実入りが少ない。
Công việc này tốn nhiều công sức nhưng thu nhập lại ít.
-
今年は果物が豊作で、農家の実入りも増えた。
Năm nay trái cây được mùa nên thu nhập của các hộ nông dân cũng tăng.
- 公正 こうせいAdj
công chính, không thiên vị
一方に偏らず、正しく扱う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 公正な判断 phán đoán công minh
- 公正に評価する đánh giá công bằng
-
審査員はすべての応募作品を公正に評価しなければならない。
Ban giám khảo phải đánh giá công minh tất cả các tác phẩm dự thi.
-
選挙が公正に行われたか、第三者機関が検証している。
Một cơ quan độc lập đang xác minh xem cuộc bầu cử có được tiến hành công bằng hay không.
- 公平 こうへいAdj
công bằng, bình đẳng
誰に対しても、等しく扱う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 公平な機会 cơ hội bình đẳng
- 公平に扱う đối xử công bằng
-
先生は発言の機会を生徒全員に公平に与えた。
Giáo viên đã trao cơ hội phát biểu một cách công bằng cho tất cả học sinh.
-
費用は参加人数に応じて公平に負担することになった。
Mọi người đã thống nhất chia sẻ chi phí một cách công bằng theo số người tham gia.
- 公立 こうりつN
công lập
国や自治体が設け、運営していること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 公立学校 trường công lập
- 公立図書館 thư viện công lập
-
子どもは自宅から歩いて通える公立小学校に入学した。
Con tôi đã vào học tại một trường tiểu học công lập có thể đi bộ từ nhà đến.
-
この市には公立の図書館が三つある。
Thành phố này có ba thư viện công lập.
03 Calm down, give instructions, public 3/4 Công tư · công khai · liên đới 7 từ
- 公用 こうようN
việc công, dùng cho công vụ
役所や勤め先の務めとして行うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 公用車を使う sử dụng xe công vụ
- 公用で出張する đi công tác vì việc công
-
市長は公用で海外に出張している。
Thị trưởng đang đi công tác nước ngoài vì việc công.
-
この車は公用に限って使用でき、私的な利用は禁止されている。
Chiếc xe này chỉ được dùng cho công vụ; việc sử dụng vào mục đích cá nhân bị cấm.
- 公私 こうしN
công và tư
おおやけの務めと、個人としての事柄。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 公私を分ける phân biệt việc công và tư
- 公私を混同する lẫn lộn công tư
-
仕事用の携帯電話を別に持ち、公私をきちんと分けている。
Tôi dùng một điện thoại riêng cho công việc để phân biệt rõ việc công và việc tư.
-
公私にわたって支えてくれた皆さんに感謝します。
Tôi cảm ơn tất cả mọi người đã hỗ trợ tôi trong cả công việc lẫn đời tư.
- 主人公 しゅじんこうN
nhân vật chính
物語の中心となる人物。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 物語の主人公 nhân vật chính của câu chuyện
- 主人公を演じる đóng vai nhân vật chính
-
この小説の主人公は、故郷を離れて東京で働き始める。
Nhân vật chính của tiểu thuyết này rời quê và bắt đầu làm việc tại Tokyo.
-
映画の最後で、主人公は長年の夢をかなえた。
Ở cuối bộ phim, nhân vật chính đã thực hiện được ước mơ ấp ủ nhiều năm.
- 公にする おおやけにするIdiom
công khai, công bố
隠さず、世間に広く知らせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事実を公にする công khai sự thật
- 名前を公にする công khai tên tuổi
-
会社は調査結果を来週公にする予定だ。
Công ty dự định công bố kết quả điều tra vào tuần tới.
-
被害者の名前は、本人の同意があるまで公にするべきではない。
Không nên công khai tên của nạn nhân cho đến khi có sự đồng ý của chính người đó.
- 連休 れんきゅうN
kỳ nghỉ liên tiếp
休みの日が二日以上続くこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 三連休 kỳ nghỉ ba ngày liên tiếp
- 連休を利用する tận dụng kỳ nghỉ dài
-
次の連休は家族と温泉に行く予定だ。
Tôi dự định đi suối nước nóng cùng gia đình vào kỳ nghỉ liên tiếp sắp tới.
-
連休の最終日は高速道路が激しく渋滞した。
Vào ngày cuối của kỳ nghỉ dài, đường cao tốc đã ùn tắc nghiêm trọng.
- 連帯 れんたいN
đoàn kết, liên đới trách nhiệm
互いに結びつき、共に責任を負うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 連帯感を高める tăng tinh thần đoàn kết
- 連帯して行動する đoàn kết hành động
-
災害を乗り越えるには、地域住民の連帯が欠かせない。
Để vượt qua thiên tai, tinh thần đoàn kết của cư dân địa phương là điều không thể thiếu.
-
労働者たちは連帯して、労働環境の改善を求めた。
Những người lao động đã đoàn kết để yêu cầu cải thiện môi trường làm việc.
- 連なる つらなるV
nối tiếp thành hàng, trải dài
いくつものものが、切れずに並び続く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 山々が連なる núi non nối tiếp nhau
- 店が連なる通り con phố có nhiều cửa hàng nối tiếp
-
山頂からは、遠くまで連なる山々を見渡せる。
Từ đỉnh núi có thể nhìn bao quát những dãy núi nối tiếp nhau đến tận xa.
-
参道には土産物店が連なる。
Dọc lối vào đền là một dãy cửa hàng bán đồ lưu niệm nối tiếp nhau.
04 Calm down, give instructions, public 4/4 Xếp hàng · thông báo · ghi chép 8 từ
- 連ねる つらねるV
xếp thành hàng, liệt kê
並べてつなげる。また、名前を書き並べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 名を連ねる có tên trong danh sách
- 軒を連ねる nằm san sát nhau
-
委員会には、法律や経済の専門家が名を連ねる。
Trong ủy ban có tên của nhiều chuyên gia về pháp luật và kinh tế.
-
応募者は申込書に家族全員の名前を連ねる必要がある。
Người đăng ký cần liệt kê tên của tất cả thành viên gia đình trong đơn.
- 告知する こくちするV
thông báo, báo cho biết
決まった事を、相手に知らせる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 開催日を告知する thông báo ngày tổ chức
- ウェブサイトで告知する thông báo trên trang web
-
市は工事に伴う通行止めをウェブサイトで告知する予定だ。
Thành phố dự định thông báo trên trang web về việc cấm đường do thi công.
-
イベントの開催日を早めに告知すると、参加者を集めやすい。
Nếu thông báo sớm ngày tổ chức sự kiện thì sẽ dễ thu hút người tham gia hơn.
- 告白する こくはくするV
thú nhận, tỏ tình
隠していた事を打ち明ける。また、思いを相手に伝える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 好きな人に告白する tỏ tình với người mình thích
- 罪を告白する thú nhận tội lỗi
-
彼は卒業式の日に、ずっと好きだった人に告白するつもりだ。
Anh ấy định tỏ tình với người mình đã thích từ lâu vào ngày lễ tốt nghiệp.
-
自分の過ちを家族に告白するには、大きな勇気が必要だった。
Anh ấy đã cần rất nhiều can đảm để thú nhận lỗi lầm của mình với gia đình.
- 予告 よこくN
thông báo trước, đoạn giới thiệu
起こる前に、あらかじめ知らせること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 映画の予告 đoạn giới thiệu phim
- 予告なく変更する thay đổi không báo trước
-
工事のため、予告なく水道が止まることがあります。
Do thi công, đôi khi nước máy có thể bị ngừng mà không báo trước.
-
新作映画の予告を見て、公開日が待ち遠しくなった。
Sau khi xem đoạn giới thiệu của bộ phim mới, tôi càng mong đến ngày công chiếu.
- 告げる つげるV
báo, thông báo
言葉にして相手に伝える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 別れを告げる nói lời chia tay
- 結果を告げる thông báo kết quả
-
朝の光が、長い冬の終わりを告げる。
Ánh sáng ban mai báo hiệu sự kết thúc của mùa đông dài.
-
検査の結果を本人に告げるのは、担当の医師だ。
Bác sĩ phụ trách là người sẽ thông báo kết quả xét nghiệm cho chính bệnh nhân.
- 季節 きせつN
mùa, thời tiết theo mùa
気候の移り変わりによって分けられた、一年の区切り。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 季節の変わり目 thời điểm giao mùa
- 季節を感じる cảm nhận mùa
-
桜が咲く季節になると、この公園は多くの人でにぎわう。
Đến mùa hoa anh đào nở, công viên này trở nên đông vui với rất nhiều người.
-
季節の変わり目は体調を崩しやすい。
Khi giao mùa, cơ thể rất dễ bị mệt hoặc ốm.
- 伝記 でんきN
tiểu sử, truyện ký
ある人の一生を書きつづったもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 偉人の伝記 tiểu sử danh nhân
- 伝記を読む đọc truyện ký
-
子どものころ、発明家の伝記を読んで科学に興味を持った。
Khi còn nhỏ, tôi đọc tiểu sử của một nhà phát minh và bắt đầu hứng thú với khoa học.
-
この伝記には、作家の知られざる晩年が詳しく描かれている。
Cuốn tiểu sử này khắc họa chi tiết những năm cuối đời ít người biết của nhà văn.
- 記す しるすV
ghi lại, viết ra
書きとどめる。また、心にとどめる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 日記に記す ghi vào nhật ký
- 詳細を記す ghi lại chi tiết
-
申請書には、これまでの職歴を正確に記す必要がある。
Trong đơn đăng ký cần ghi chính xác quá trình công tác từ trước đến nay.
-
旅先で感じたことを日記に記すのが毎晩の習慣だ。
Mỗi tối tôi đều có thói quen ghi vào nhật ký những điều mình cảm nhận trong chuyến đi.