JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第5週 中級漢字語彙・動詞 30 từ

身近・日取り・前置き

Hoàn cảnh · ngày dự định · lời mở đầu

Flashcard

身近・日取り・前置き

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Familiar surroundings, scheduled date, preface 1/4 当 — ngày đó · người liên quan · chính đáng 7 từ

  1. 当日 とうじつ
    N

    ngày hôm đó, đúng ngày diễn ra

    その事が行われる、まさにその日。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 当日の朝 sáng hôm đó
    • 試験当日 đúng ngày thi
    1. 面接当日は、開始の十分前までに受付を済ませてください。

      Vào ngày phỏng vấn, vui lòng làm thủ tục tiếp nhận chậm nhất là mười phút trước giờ bắt đầu.

    2. 雨が降った場合は、当日の朝に開催の可否をお知らせします。

      Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ thông báo vào sáng hôm đó liệu sự kiện có được tổ chức hay không.

  2. 当番 とうばん
    N

    trực ban, người đến lượt làm nhiệm vụ

    順番が回ってきて、その務めに当たること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 掃除当番 phiên trực vệ sinh
    • 当番を交代する đổi ca trực
    1. 今週は私がゴミ出しの当番です。

      Tuần này đến lượt tôi mang rác đi đổ.

    2. 当番の人は、帰る前に教室の窓を閉めてください。

      Người trực nhật hãy đóng các cửa sổ lớp học trước khi về.

  3. 当人 とうにん
    N

    đương sự, chính người liên quan

    その事に直接かかわっている、本人。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 当人に確認する xác nhận với chính đương sự
    • 当人の意思 nguyện vọng của đương sự
    1. 当人が納得しているなら、周りが口を出すべきではない。

      Nếu chính người trong cuộc đã chấp nhận thì những người xung quanh không nên can thiệp.

    2. 詳しい事情は当人に直接聞いてください。

      Hãy hỏi trực tiếp chính người liên quan về tình hình chi tiết.

  4. 当選する とうせんする
    V

    trúng cử; trúng thưởng

    選挙で選ばれる。また、くじに当たる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 選挙で当選する trúng cử trong bầu cử
    • 抽選に当選する trúng thưởng qua bốc thăm
    1. 新人候補が次の市長に当選する可能性は十分にある。

      Ứng viên mới hoàn toàn có khả năng đắc cử vị thị trưởng tiếp theo.

    2. このキャンペーンでは、応募者の中から抽選で十名が当選する。

      Trong chiến dịch này, mười người trong số những người đăng ký sẽ trúng thưởng qua hình thức bốc thăm.

  5. 見当 けんとう
    N

    ước chừng, phỏng đoán; phương hướng

    おおよその見込み。また、進むべき方角。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 見当をつける đưa ra phỏng đoán
    • 見当がつかない không đoán ra
    1. 鍵をどこでなくしたのか、まったく見当がつかない。

      Tôi hoàn toàn không biết mình đã làm mất chìa khóa ở đâu.

    2. 担当者は工事費の見当をつけるため、現場を調査した。

      Người phụ trách đã khảo sát hiện trường để ước tính chi phí thi công.

  6. 正当 せいとう
    Adj

    chính đáng, hợp pháp, đúng đắn

    道理にかない、正しいと認められる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 正当な理由 lý do chính đáng
    • 正当な権利 quyền lợi hợp pháp
    1. 会社は解雇の正当な理由を説明しなければならない。

      Công ty phải giải thích lý do chính đáng cho việc sa thải.

    2. その請求が正当かどうか、契約書を確認した。

      Tôi đã kiểm tra hợp đồng để xem yêu cầu đó có chính đáng hay không.

  7. 身の上 みのうえ
    Idiom

    hoàn cảnh, thân thế của một người

    その人の生い立ちや、置かれている境遇。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身の上話をする kể chuyện đời mình
    • 身の上を案じる lo cho hoàn cảnh của ai
    1. 彼女は初対面の私に、自分の身の上を静かに語り始めた。

      Cô ấy bắt đầu bình thản kể về hoàn cảnh của mình cho tôi dù chúng tôi mới gặp lần đầu.

    2. 人にはそれぞれ複雑な身の上がある。

      Ai cũng có hoàn cảnh phức tạp riêng.

02 Familiar surroundings, scheduled date, preface 2/4 Thân thế · người nhà · cuộc sống xa gia đình 8 từ

  1. 身の回り みのまわり
    Idiom

    đồ dùng quanh mình, vật dụng cá nhân

    日々の暮らしで、自分のそばに置いて使うもの。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身の回りを整理する sắp xếp đồ dùng quanh mình
    • 身の回りの世話 chăm sóc sinh hoạt cá nhân
    1. 引っ越しの前に、身の回りの物を整理した。

      Trước khi chuyển nhà, tôi đã sắp xếp đồ dùng cá nhân.

    2. 高齢の父は、身の回りのことはまだ自分でできる。

      Dù đã lớn tuổi, bố tôi vẫn có thể tự lo những sinh hoạt cá nhân.

  2. 身軽 みがる
    Adj

    gọn nhẹ, không vướng bận

    荷物や束縛がなく、動きやすい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身軽な服装 trang phục gọn nhẹ
    • 身軽に旅をする du lịch gọn nhẹ
    1. 荷物をホテルに預け、身軽になってから町を歩いた。

      Sau khi gửi hành lý ở khách sạn và không còn vướng víu, tôi đi dạo quanh thành phố.

    2. 子どもが独立したので、以前より身軽に旅行できるようになった。

      Vì các con đã tự lập nên giờ tôi có thể đi du lịch thoải mái hơn trước, không còn nhiều vướng bận.

  3. 身動き みうごき
    N

    cử động thân thể, khả năng nhúc nhích

    体を少し動かすこと。また、自由に行動できること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身動きが取れない không thể cử động
    • 身動きを封じる khóa chặt cử động
    1. 満員電車の中では、身動きが取れなかった。

      Trên chuyến tàu chật kín người, tôi không thể nhúc nhích.

    2. 借金が増え、資金面で身動きが取れなくなった。

      Nợ nần gia tăng khiến tôi không còn xoay xở được về mặt tài chính.

  4. 身内 みうち
    N

    người nhà, họ hàng thân cận

    血のつながりや親しさで結ばれた、内輪の者。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身内だけの集まり buổi tụ họp chỉ người nhà
    • 身内を亡くす mất người thân
    1. 結婚式には身内だけを招くことにした。

      Chúng tôi quyết định chỉ mời người nhà tới lễ cưới.

    2. 身内に不幸があり、明日の会議を欠席します。

      Gia đình tôi có tang nên tôi sẽ vắng cuộc họp ngày mai.

  5. 身元 みもと
    N

    thân phận, lai lịch

    その人の生まれや経歴など、素性にかかわること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身元を確認する xác minh danh tính
    • 身元が判明する xác định được thân phận
    1. 警察は所持品から、倒れていた男性の身元を確認した。

      Cảnh sát đã xác minh danh tính người đàn ông nằm gục dựa trên đồ đạc người đó mang theo.

    2. この施設に入るには、身元を証明できる書類が必要です。

      Để vào cơ sở này, cần có giấy tờ chứng minh danh tính.

  6. 身分 みぶん
    N

    thân phận, địa vị xã hội

    社会の中でその人が占める地位。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 身分を証明する chứng minh danh tính
    • 高い身分の人 người có địa vị cao
    1. 入館の際は、身分を証明するものを提示してください。

      Khi vào tòa nhà, vui lòng xuất trình giấy tờ chứng minh danh tính.

    2. 江戸時代には、身分によって職業や暮らしが大きく異なった。

      Vào thời Edo, nghề nghiệp và đời sống khác nhau rất nhiều tùy theo địa vị xã hội.

  7. 生身 なまみ
    N

    con người bằng xương bằng thịt

    傷つきもすれば老いもする、生きた人間の体。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 生身の人間 con người bằng xương bằng thịt
    • 生身で戦う chiến đấu bằng thân thể thật
    1. 生身の人間が、極寒の中で長時間耐えるのは難しい。

      Đối với một con người bằng xương bằng thịt, rất khó chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt trong thời gian dài.

    2. 画面越しではなく、生身の俳優が目の前で演じる舞台には迫力がある。

      Một sân khấu nơi diễn viên bằng xương bằng thịt biểu diễn ngay trước mắt, thay vì qua màn hình, tạo cảm giác vô cùng sống động và mạnh mẽ.

  8. 単身赴任 たんしんふにん
    V

    đi công tác hoặc nhận nhiệm sở xa một mình

    家族を残し、一人で任地へ移り住むこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 海外へ単身赴任する đi nhận nhiệm sở ở nước ngoài một mình
    • 単身赴任中の父 người cha đang công tác xa một mình
    1. 父は大阪へ単身赴任して三年になる。

      Bố tôi đã sống xa gia đình để làm việc ở Osaka được ba năm.

    2. 単身赴任中は、毎晩家族とビデオ通話をしている。

      Trong thời gian công tác xa một mình, tôi gọi video với gia đình mỗi tối.

03 Familiar surroundings, scheduled date, preface 3/4 Phần được hưởng · giao dịch · ngày dự định 7 từ

  1. 取り分 とりぶん
    N

    phần được chia, phần được hưởng

    分け合ったときに、自分の受け取る分。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 取り分を決める quyết định phần được chia
    • 自分の取り分を受け取る nhận phần của mình
    1. 売上から経費を引いた残りが、私たちの取り分になる。

      Phần còn lại sau khi trừ chi phí khỏi doanh thu sẽ là phần của chúng tôi.

    2. ケーキを六等分して、それぞれの取り分を皿に載せた。

      Tôi chia bánh thành sáu phần bằng nhau và đặt phần của mỗi người lên đĩa.

  2. 取引する とりひきする
    V

    giao dịch, buôn bán

    商売として、品物や金銭をやりとりする。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 海外企業と取引する giao dịch với công ty nước ngoài
    • 株を取引する giao dịch cổ phiếu
    1. 来月から海外の企業と取引することになった。

      Từ tháng sau, chúng tôi sẽ bắt đầu giao dịch với một doanh nghiệp nước ngoài.

    2. 信頼できない相手とは取引するべきではない。

      Không nên giao dịch với đối tác không đáng tin cậy.

  3. 手取り てどり
    N

    lương thực nhận sau khấu trừ

    税や保険を引かれた後、実際に受け取る額。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 月の手取り lương thực nhận hàng tháng
    • 手取り額が増える số tiền thực nhận tăng
    1. 税金や保険料を引かれると、今月の手取りは二十五万円だった。

      Sau khi trừ thuế và phí bảo hiểm, lương thực nhận tháng này là 250.000 yên.

    2. 転職先を選ぶときは、額面だけでなく手取りも確認したほうがいい。

      Khi chọn nơi chuyển việc, bạn nên kiểm tra cả lương thực nhận chứ không chỉ mức lương trước khấu trừ.

  4. 日取り ひどり
    N

    ngày được chọn cho sự kiện

    その事を行うと決めた日。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 結婚式の日取り ngày tổ chức đám cưới
    • 日取りを決める ấn định ngày
    1. 両家の都合を聞いて、結婚式の日取りを決めた。

      Sau khi hỏi lịch của hai bên gia đình, chúng tôi đã quyết định ngày tổ chức đám cưới.

    2. 会場が空いていなかったため、イベントの日取りを一週間ずらした。

      Vì địa điểm không còn trống nên chúng tôi đã lùi ngày tổ chức sự kiện một tuần.

  5. 取材する しゅざいする
    V

    thu thập tư liệu, phỏng vấn, đưa tin

    記事や作品のために、話を聞いて材料を集める。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 現地で取材する tác nghiệp tại hiện trường
    • 関係者を取材する phỏng vấn người liên quan
    1. 記者は被災地の現状を取材するため、現地へ向かった。

      Phóng viên đã đến khu vực bị thiên tai để tác nghiệp về tình hình hiện tại.

    2. 地元の農家を取材して、特産品の記事を書いた。

      Tôi đã phỏng vấn nông dân địa phương và viết bài về đặc sản của vùng.

  6. 根気 こんき
    N

    sự kiên trì, nhẫn nại

    飽きずに最後まで続ける力。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 根気よく続ける kiên trì tiếp tục
    • 根気が必要な作業 công việc cần sự nhẫn nại
    1. この模型を完成させるには、かなりの根気が必要だ。

      Cần rất nhiều sự kiên trì để hoàn thành mô hình này.

    2. 根気よく練習を続ければ、少しずつ上達する。

      Nếu kiên trì luyện tập, bạn sẽ tiến bộ từng chút một.

  7. 根本的 こんぽんてき
    Adj

    căn bản, mang tính gốc rễ

    枝葉ではなく、いちばん大もとにかかわる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 根本的な原因 nguyên nhân gốc rễ
    • 根本的に見直す xem xét lại từ căn bản
    1. この制度には根本的な見直しが必要だ。

      Hệ thống này cần được xem xét lại một cách căn bản.

    2. 応急処置だけでは、問題を根本的に解決できない。

      Chỉ bằng biện pháp tạm thời thì không thể giải quyết vấn đề tận gốc.

04 Familiar surroundings, scheduled date, preface 4/4 Chuẩn bị hậu trường · tích cực · gửi tiền 8 từ

  1. 根回し ねまわし
    N

    vận động, chuẩn bị hậu trường trước

    話をまとめやすいよう、前もって関係者に話を通しておくこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 事前に根回しする vận động trước
    • 関係者への根回し vận động các bên liên quan
    1. 企画を会議で提案する前に、関係部署への根回しを済ませた。

      Trước khi trình đề án trong cuộc họp, tôi đã trao đổi và vận động trước với các bộ phận liên quan.

    2. 十分な根回しがなかったため、その案は反対された。

      Vì chưa chuẩn bị và vận động hậu trường đầy đủ nên đề xuất đó đã bị phản đối.

  2. 出向く でむく
    V

    đi tới, đích thân đến

    自分の方から、その場所へ足を運ぶ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 現場へ出向く đích thân tới hiện trường
    • 相手先に出向く tới trụ sở đối tác
    1. 明日の午後、私が取引先へ出向く予定です。

      Chiều mai, tôi dự định đích thân tới công ty đối tác.

    2. 店まで出向かなくても、商品はオンラインで注文できる。

      Không cần phải đích thân tới cửa hàng, bạn vẫn có thể đặt sản phẩm trực tuyến.

  3. 前向き まえむき
    Adj

    tích cực, hướng về phía trước

    先へ進もうとする、積極的な様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 前向きな姿勢 thái độ tích cực
    • 前向きに検討する xem xét theo hướng tích cực
    1. チームは新しい提案を前向きに検討している。

      Nhóm đang tích cực xem xét đề xuất mới.

    2. 失敗を責めるより、次の改善策を考える前向きな姿勢が大切だ。

      Thay vì đổ lỗi cho thất bại, điều quan trọng là có thái độ tích cực, hướng tới biện pháp cải thiện tiếp theo.

  4. 真向かい まむかい
    N

    ngay đối diện

    間に何も挟まず、ちょうど正面に当たる位置。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 駅の真向かい ngay đối diện nhà ga
    • 真向かいに座る ngồi ngay đối diện
    1. 駅の真向かいに新しい図書館ができた。

      Một thư viện mới đã được xây ngay đối diện nhà ga.

    2. 私の真向かいの席には、部長が座っている。

      Trưởng phòng ngồi ở chiếc ghế ngay đối diện tôi.

  5. 前置きする まえおきする
    V

    nói lời mở đầu, dẫn nhập

    本題に入る前に、断りや説明を述べる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 一言前置きする nói trước một lời
    • 長々と前置きする dẫn nhập dài dòng
    1. 彼は「まだ確定ではありません」と前置きして、新しい計画を説明した。

      Người đó mở đầu rằng “việc này vẫn chưa được chốt” rồi giải thích kế hoạch mới.

    2. 上司は個人的な意見だと前置きしたうえで、率直な感想を述べた。

      Cấp trên nói trước rằng đây là ý kiến cá nhân rồi đưa ra nhận xét thẳng thắn.

  6. 前借りする まえがりする
    V

    vay trước, nhận trước tiền

    受け取る時期より先に、金を借りて受け取る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 給料を前借りする ứng trước lương
    • 一か月分を前借りする vay trước một tháng tiền
    1. 急な出費が重なり、給料を一部前借りすることにした。

      Do nhiều khoản chi đột xuất dồn lại, tôi quyết định nhận trước một phần lương.

    2. 来月分の小遣いを母から前借りして、本を買った。

      Tôi xin mẹ ứng trước tiền tiêu vặt của tháng sau để mua sách.

  7. 仕送りする しおくりする
    V

    gửi tiền chu cấp định kỳ

    離れて暮らす家族に、暮らしの費用を送る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 毎月仕送りする gửi tiền chu cấp hàng tháng
    • 実家に仕送りする gửi tiền về nhà
    1. 毎月、大学に通う娘へ生活費を仕送りしている。

      Hằng tháng, tôi gửi tiền sinh hoạt cho con gái đang học đại học.

    2. 両親は故郷から米や野菜を仕送りしてくれた。

      Bố mẹ đã gửi gạo và rau từ quê lên cho tôi.

  8. 雑用 ざつよう
    N

    việc vặt, tạp vụ

    こまごまとした、細かい用事。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 雑用をこなす xử lý việc vặt
    • 日常の雑用 việc vặt hằng ngày
    1. 午前中は電話対応や書類整理などの雑用に追われた。

      Suốt buổi sáng, tôi bận túi bụi với những việc vặt như nghe điện thoại và sắp xếp hồ sơ.

    2. 雑用を先に片づけてから、重要な仕事に取りかかった。

      Sau khi giải quyết xong các việc vặt trước, tôi mới bắt tay vào công việc quan trọng.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.