Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
身近・日取り・前置き
Hoàn cảnh · ngày dự định · lời mở đầu
01 Familiar surroundings, scheduled date, preface 1/4 当 — ngày đó · người liên quan · chính đáng 7 từ
- 当日 とうじつN
ngày hôm đó, đúng ngày diễn ra
その事が行われる、まさにその日。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 当日の朝 sáng hôm đó
- 試験当日 đúng ngày thi
-
面接当日は、開始の十分前までに受付を済ませてください。
Vào ngày phỏng vấn, vui lòng làm thủ tục tiếp nhận chậm nhất là mười phút trước giờ bắt đầu.
-
雨が降った場合は、当日の朝に開催の可否をお知らせします。
Nếu trời mưa, chúng tôi sẽ thông báo vào sáng hôm đó liệu sự kiện có được tổ chức hay không.
- 当番 とうばんN
trực ban, người đến lượt làm nhiệm vụ
順番が回ってきて、その務めに当たること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 掃除当番 phiên trực vệ sinh
- 当番を交代する đổi ca trực
-
今週は私がゴミ出しの当番です。
Tuần này đến lượt tôi mang rác đi đổ.
-
当番の人は、帰る前に教室の窓を閉めてください。
Người trực nhật hãy đóng các cửa sổ lớp học trước khi về.
- 当人 とうにんN
đương sự, chính người liên quan
その事に直接かかわっている、本人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 当人に確認する xác nhận với chính đương sự
- 当人の意思 nguyện vọng của đương sự
-
当人が納得しているなら、周りが口を出すべきではない。
Nếu chính người trong cuộc đã chấp nhận thì những người xung quanh không nên can thiệp.
-
詳しい事情は当人に直接聞いてください。
Hãy hỏi trực tiếp chính người liên quan về tình hình chi tiết.
- 当選する とうせんするV
trúng cử; trúng thưởng
選挙で選ばれる。また、くじに当たる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 選挙で当選する trúng cử trong bầu cử
- 抽選に当選する trúng thưởng qua bốc thăm
-
新人候補が次の市長に当選する可能性は十分にある。
Ứng viên mới hoàn toàn có khả năng đắc cử vị thị trưởng tiếp theo.
-
このキャンペーンでは、応募者の中から抽選で十名が当選する。
Trong chiến dịch này, mười người trong số những người đăng ký sẽ trúng thưởng qua hình thức bốc thăm.
- 見当 けんとうN
ước chừng, phỏng đoán; phương hướng
おおよその見込み。また、進むべき方角。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 見当をつける đưa ra phỏng đoán
- 見当がつかない không đoán ra
-
鍵をどこでなくしたのか、まったく見当がつかない。
Tôi hoàn toàn không biết mình đã làm mất chìa khóa ở đâu.
-
担当者は工事費の見当をつけるため、現場を調査した。
Người phụ trách đã khảo sát hiện trường để ước tính chi phí thi công.
- 正当 せいとうAdj
chính đáng, hợp pháp, đúng đắn
道理にかない、正しいと認められる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 正当な理由 lý do chính đáng
- 正当な権利 quyền lợi hợp pháp
-
会社は解雇の正当な理由を説明しなければならない。
Công ty phải giải thích lý do chính đáng cho việc sa thải.
-
その請求が正当かどうか、契約書を確認した。
Tôi đã kiểm tra hợp đồng để xem yêu cầu đó có chính đáng hay không.
- 身の上 みのうえIdiom
hoàn cảnh, thân thế của một người
その人の生い立ちや、置かれている境遇。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身の上話をする kể chuyện đời mình
- 身の上を案じる lo cho hoàn cảnh của ai
-
彼女は初対面の私に、自分の身の上を静かに語り始めた。
Cô ấy bắt đầu bình thản kể về hoàn cảnh của mình cho tôi dù chúng tôi mới gặp lần đầu.
-
人にはそれぞれ複雑な身の上がある。
Ai cũng có hoàn cảnh phức tạp riêng.
02 Familiar surroundings, scheduled date, preface 2/4 Thân thế · người nhà · cuộc sống xa gia đình 8 từ
- 身の回り みのまわりIdiom
đồ dùng quanh mình, vật dụng cá nhân
日々の暮らしで、自分のそばに置いて使うもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身の回りを整理する sắp xếp đồ dùng quanh mình
- 身の回りの世話 chăm sóc sinh hoạt cá nhân
-
引っ越しの前に、身の回りの物を整理した。
Trước khi chuyển nhà, tôi đã sắp xếp đồ dùng cá nhân.
-
高齢の父は、身の回りのことはまだ自分でできる。
Dù đã lớn tuổi, bố tôi vẫn có thể tự lo những sinh hoạt cá nhân.
- 身軽 みがるAdj
gọn nhẹ, không vướng bận
荷物や束縛がなく、動きやすい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身軽な服装 trang phục gọn nhẹ
- 身軽に旅をする du lịch gọn nhẹ
-
荷物をホテルに預け、身軽になってから町を歩いた。
Sau khi gửi hành lý ở khách sạn và không còn vướng víu, tôi đi dạo quanh thành phố.
-
子どもが独立したので、以前より身軽に旅行できるようになった。
Vì các con đã tự lập nên giờ tôi có thể đi du lịch thoải mái hơn trước, không còn nhiều vướng bận.
- 身動き みうごきN
cử động thân thể, khả năng nhúc nhích
体を少し動かすこと。また、自由に行動できること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身動きが取れない không thể cử động
- 身動きを封じる khóa chặt cử động
-
満員電車の中では、身動きが取れなかった。
Trên chuyến tàu chật kín người, tôi không thể nhúc nhích.
-
借金が増え、資金面で身動きが取れなくなった。
Nợ nần gia tăng khiến tôi không còn xoay xở được về mặt tài chính.
- 身内 みうちN
người nhà, họ hàng thân cận
血のつながりや親しさで結ばれた、内輪の者。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身内だけの集まり buổi tụ họp chỉ người nhà
- 身内を亡くす mất người thân
-
結婚式には身内だけを招くことにした。
Chúng tôi quyết định chỉ mời người nhà tới lễ cưới.
-
身内に不幸があり、明日の会議を欠席します。
Gia đình tôi có tang nên tôi sẽ vắng cuộc họp ngày mai.
- 身元 みもとN
thân phận, lai lịch
その人の生まれや経歴など、素性にかかわること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身元を確認する xác minh danh tính
- 身元が判明する xác định được thân phận
-
警察は所持品から、倒れていた男性の身元を確認した。
Cảnh sát đã xác minh danh tính người đàn ông nằm gục dựa trên đồ đạc người đó mang theo.
-
この施設に入るには、身元を証明できる書類が必要です。
Để vào cơ sở này, cần có giấy tờ chứng minh danh tính.
- 身分 みぶんN
thân phận, địa vị xã hội
社会の中でその人が占める地位。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 身分を証明する chứng minh danh tính
- 高い身分の人 người có địa vị cao
-
入館の際は、身分を証明するものを提示してください。
Khi vào tòa nhà, vui lòng xuất trình giấy tờ chứng minh danh tính.
-
江戸時代には、身分によって職業や暮らしが大きく異なった。
Vào thời Edo, nghề nghiệp và đời sống khác nhau rất nhiều tùy theo địa vị xã hội.
- 生身 なまみN
con người bằng xương bằng thịt
傷つきもすれば老いもする、生きた人間の体。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 生身の人間 con người bằng xương bằng thịt
- 生身で戦う chiến đấu bằng thân thể thật
-
生身の人間が、極寒の中で長時間耐えるのは難しい。
Đối với một con người bằng xương bằng thịt, rất khó chịu đựng cái lạnh khắc nghiệt trong thời gian dài.
-
画面越しではなく、生身の俳優が目の前で演じる舞台には迫力がある。
Một sân khấu nơi diễn viên bằng xương bằng thịt biểu diễn ngay trước mắt, thay vì qua màn hình, tạo cảm giác vô cùng sống động và mạnh mẽ.
- 単身赴任 たんしんふにんV
đi công tác hoặc nhận nhiệm sở xa một mình
家族を残し、一人で任地へ移り住むこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 海外へ単身赴任する đi nhận nhiệm sở ở nước ngoài một mình
- 単身赴任中の父 người cha đang công tác xa một mình
-
父は大阪へ単身赴任して三年になる。
Bố tôi đã sống xa gia đình để làm việc ở Osaka được ba năm.
-
単身赴任中は、毎晩家族とビデオ通話をしている。
Trong thời gian công tác xa một mình, tôi gọi video với gia đình mỗi tối.
03 Familiar surroundings, scheduled date, preface 3/4 Phần được hưởng · giao dịch · ngày dự định 7 từ
- 取り分 とりぶんN
phần được chia, phần được hưởng
分け合ったときに、自分の受け取る分。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 取り分を決める quyết định phần được chia
- 自分の取り分を受け取る nhận phần của mình
-
売上から経費を引いた残りが、私たちの取り分になる。
Phần còn lại sau khi trừ chi phí khỏi doanh thu sẽ là phần của chúng tôi.
-
ケーキを六等分して、それぞれの取り分を皿に載せた。
Tôi chia bánh thành sáu phần bằng nhau và đặt phần của mỗi người lên đĩa.
- 取引する とりひきするV
giao dịch, buôn bán
商売として、品物や金銭をやりとりする。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 海外企業と取引する giao dịch với công ty nước ngoài
- 株を取引する giao dịch cổ phiếu
-
来月から海外の企業と取引することになった。
Từ tháng sau, chúng tôi sẽ bắt đầu giao dịch với một doanh nghiệp nước ngoài.
-
信頼できない相手とは取引するべきではない。
Không nên giao dịch với đối tác không đáng tin cậy.
- 手取り てどりN
lương thực nhận sau khấu trừ
税や保険を引かれた後、実際に受け取る額。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 月の手取り lương thực nhận hàng tháng
- 手取り額が増える số tiền thực nhận tăng
-
税金や保険料を引かれると、今月の手取りは二十五万円だった。
Sau khi trừ thuế và phí bảo hiểm, lương thực nhận tháng này là 250.000 yên.
-
転職先を選ぶときは、額面だけでなく手取りも確認したほうがいい。
Khi chọn nơi chuyển việc, bạn nên kiểm tra cả lương thực nhận chứ không chỉ mức lương trước khấu trừ.
- 日取り ひどりN
ngày được chọn cho sự kiện
その事を行うと決めた日。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 結婚式の日取り ngày tổ chức đám cưới
- 日取りを決める ấn định ngày
-
両家の都合を聞いて、結婚式の日取りを決めた。
Sau khi hỏi lịch của hai bên gia đình, chúng tôi đã quyết định ngày tổ chức đám cưới.
-
会場が空いていなかったため、イベントの日取りを一週間ずらした。
Vì địa điểm không còn trống nên chúng tôi đã lùi ngày tổ chức sự kiện một tuần.
- 取材する しゅざいするV
thu thập tư liệu, phỏng vấn, đưa tin
記事や作品のために、話を聞いて材料を集める。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 現地で取材する tác nghiệp tại hiện trường
- 関係者を取材する phỏng vấn người liên quan
-
記者は被災地の現状を取材するため、現地へ向かった。
Phóng viên đã đến khu vực bị thiên tai để tác nghiệp về tình hình hiện tại.
-
地元の農家を取材して、特産品の記事を書いた。
Tôi đã phỏng vấn nông dân địa phương và viết bài về đặc sản của vùng.
- 根気 こんきN
sự kiên trì, nhẫn nại
飽きずに最後まで続ける力。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 根気よく続ける kiên trì tiếp tục
- 根気が必要な作業 công việc cần sự nhẫn nại
-
この模型を完成させるには、かなりの根気が必要だ。
Cần rất nhiều sự kiên trì để hoàn thành mô hình này.
-
根気よく練習を続ければ、少しずつ上達する。
Nếu kiên trì luyện tập, bạn sẽ tiến bộ từng chút một.
- 根本的 こんぽんてきAdj
căn bản, mang tính gốc rễ
枝葉ではなく、いちばん大もとにかかわる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 根本的な原因 nguyên nhân gốc rễ
- 根本的に見直す xem xét lại từ căn bản
-
この制度には根本的な見直しが必要だ。
Hệ thống này cần được xem xét lại một cách căn bản.
-
応急処置だけでは、問題を根本的に解決できない。
Chỉ bằng biện pháp tạm thời thì không thể giải quyết vấn đề tận gốc.
04 Familiar surroundings, scheduled date, preface 4/4 Chuẩn bị hậu trường · tích cực · gửi tiền 8 từ
- 根回し ねまわしN
vận động, chuẩn bị hậu trường trước
話をまとめやすいよう、前もって関係者に話を通しておくこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 事前に根回しする vận động trước
- 関係者への根回し vận động các bên liên quan
-
企画を会議で提案する前に、関係部署への根回しを済ませた。
Trước khi trình đề án trong cuộc họp, tôi đã trao đổi và vận động trước với các bộ phận liên quan.
-
十分な根回しがなかったため、その案は反対された。
Vì chưa chuẩn bị và vận động hậu trường đầy đủ nên đề xuất đó đã bị phản đối.
- 出向く でむくV
đi tới, đích thân đến
自分の方から、その場所へ足を運ぶ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 現場へ出向く đích thân tới hiện trường
- 相手先に出向く tới trụ sở đối tác
-
明日の午後、私が取引先へ出向く予定です。
Chiều mai, tôi dự định đích thân tới công ty đối tác.
-
店まで出向かなくても、商品はオンラインで注文できる。
Không cần phải đích thân tới cửa hàng, bạn vẫn có thể đặt sản phẩm trực tuyến.
- 前向き まえむきAdj
tích cực, hướng về phía trước
先へ進もうとする、積極的な様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 前向きな姿勢 thái độ tích cực
- 前向きに検討する xem xét theo hướng tích cực
-
チームは新しい提案を前向きに検討している。
Nhóm đang tích cực xem xét đề xuất mới.
-
失敗を責めるより、次の改善策を考える前向きな姿勢が大切だ。
Thay vì đổ lỗi cho thất bại, điều quan trọng là có thái độ tích cực, hướng tới biện pháp cải thiện tiếp theo.
- 真向かい まむかいN
ngay đối diện
間に何も挟まず、ちょうど正面に当たる位置。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 駅の真向かい ngay đối diện nhà ga
- 真向かいに座る ngồi ngay đối diện
-
駅の真向かいに新しい図書館ができた。
Một thư viện mới đã được xây ngay đối diện nhà ga.
-
私の真向かいの席には、部長が座っている。
Trưởng phòng ngồi ở chiếc ghế ngay đối diện tôi.
- 前置きする まえおきするV
nói lời mở đầu, dẫn nhập
本題に入る前に、断りや説明を述べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一言前置きする nói trước một lời
- 長々と前置きする dẫn nhập dài dòng
-
彼は「まだ確定ではありません」と前置きして、新しい計画を説明した。
Người đó mở đầu rằng “việc này vẫn chưa được chốt” rồi giải thích kế hoạch mới.
-
上司は個人的な意見だと前置きしたうえで、率直な感想を述べた。
Cấp trên nói trước rằng đây là ý kiến cá nhân rồi đưa ra nhận xét thẳng thắn.
- 前借りする まえがりするV
vay trước, nhận trước tiền
受け取る時期より先に、金を借りて受け取る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 給料を前借りする ứng trước lương
- 一か月分を前借りする vay trước một tháng tiền
-
急な出費が重なり、給料を一部前借りすることにした。
Do nhiều khoản chi đột xuất dồn lại, tôi quyết định nhận trước một phần lương.
-
来月分の小遣いを母から前借りして、本を買った。
Tôi xin mẹ ứng trước tiền tiêu vặt của tháng sau để mua sách.
- 仕送りする しおくりするV
gửi tiền chu cấp định kỳ
離れて暮らす家族に、暮らしの費用を送る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 毎月仕送りする gửi tiền chu cấp hàng tháng
- 実家に仕送りする gửi tiền về nhà
-
毎月、大学に通う娘へ生活費を仕送りしている。
Hằng tháng, tôi gửi tiền sinh hoạt cho con gái đang học đại học.
-
両親は故郷から米や野菜を仕送りしてくれた。
Bố mẹ đã gửi gạo và rau từ quê lên cho tôi.
- 雑用 ざつようN
việc vặt, tạp vụ
こまごまとした、細かい用事。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 雑用をこなす xử lý việc vặt
- 日常の雑用 việc vặt hằng ngày
-
午前中は電話対応や書類整理などの雑用に追われた。
Suốt buổi sáng, tôi bận túi bụi với những việc vặt như nghe điện thoại và sắp xếp hồ sơ.
-
雑用を先に片づけてから、重要な仕事に取りかかった。
Sau khi giải quyết xong các việc vặt trước, tôi mới bắt tay vào công việc quan trọng.