Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
新入り・本音・発足
Từ ghép với 国・新・土・分・本・発・自・風・青・台・正・早・思・口
01 Compound vocabulary with basic kanji 6: 国 / 新 / 土 / 分 / 本 / 発 / 自 / 風 / 青 / 台 / 正 / 早 / 思 / 口 1/4 Quốc gia · lãnh thổ · người mới 8 từ
- 国民 こくみんN
quốc dân, người dân
その国に属し、権利と義務を持つ人々。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 国民の生活 đời sống người dân
- 国民の安全 an toàn của người dân
-
国民の安全を守ることは、政府の最も重要な責任の一つだ。
Bảo vệ an toàn của người dân là một trong những trách nhiệm quan trọng nhất của chính phủ.
-
新しい制度について、国民からさまざまな意見が寄せられた。
Về chế độ mới, nhiều ý kiến khác nhau đã được người dân gửi đến.
- 国家 こっかN
quốc gia, nhà nước
領土と人々を持ち、統治の仕組みを備えたまとまり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 国家の安全保障 an ninh quốc gia
- 国家間の関係 quan hệ giữa các quốc gia
-
国際社会では、国家間の信頼関係が欠かせない。
Trong cộng đồng quốc tế, quan hệ tin cậy giữa các quốc gia là điều không thể thiếu.
-
その国は教育を国家の重要政策に位置づけている。
Quốc gia đó coi giáo dục là một chính sách quan trọng của nhà nước.
- 国会 こっかいN
quốc hội
法律を定め、政治を議論する最高の機関。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 国会で審議する thảo luận tại Quốc hội
- 国会を召集する triệu tập Quốc hội
-
新しい法案は来月の国会で審議される予定だ。
Dự luật mới dự kiến sẽ được thảo luận tại Quốc hội vào tháng tới.
-
首相は国会で経済対策について説明した。
Thủ tướng đã giải thích về các biện pháp kinh tế trước Quốc hội.
- 国有 こくゆうN
quốc hữu, thuộc sở hữu nhà nước
国が持ち主であること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 国有企業 doanh nghiệp nhà nước
- 国有地 đất thuộc sở hữu nhà nước
-
この鉄道会社はかつて国有だった。
Công ty đường sắt này trước đây từng thuộc sở hữu nhà nước.
-
政府は一部の国有企業を民営化する方針を発表した。
Chính phủ đã công bố chủ trương tư nhân hóa một số doanh nghiệp nhà nước.
- 帰国 きこくV
về nước
外国から自分の国へ戻ること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 母国へ帰国する trở về quê hương
- 帰国の途に就く lên đường về nước
-
三年間の留学を終え、来月ベトナムへ帰国する。
Sau khi kết thúc ba năm du học, tháng sau tôi sẽ về Việt Nam.
-
帰国したら、まず家族に会いたい。
Khi về nước, trước tiên tôi muốn gặp gia đình.
- 国土 こくどN
lãnh thổ, đất nước
その国が治める土地の全体。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 国土を守る bảo vệ lãnh thổ
- 国土の大部分 phần lớn lãnh thổ
-
日本の国土の約七割は山地である。
Khoảng 70% lãnh thổ Nhật Bản là vùng núi.
-
台風は国土の広い範囲に大きな被害をもたらした。
Bão đã gây thiệt hại lớn trên một phạm vi rộng của lãnh thổ.
- 新入り しんいりN
người mới vào
その集まりに新しく加わった者。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新入りの社員 nhân viên mới vào
- 新入りを歓迎する chào đón người mới
-
新入りなので、分からないことは先輩に確認している。
Vì là người mới nên tôi hỏi người đi trước về những điều chưa hiểu.
-
あの新入りは仕事を覚えるのがとても早い。
Người mới kia tiếp thu công việc rất nhanh.
- 新人 しんじんN
người mới, tân binh
その世界にまだ入ったばかりの人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新人研修 đào tạo nhân viên mới
- 新人を育てる bồi dưỡng người mới
-
今年の新人は研修で基本的な業務を学んでいる。
Những nhân viên mới năm nay đang học các nghiệp vụ cơ bản trong khóa đào tạo.
-
新人とは思えないほど落ち着いた対応だった。
Cách xử lý điềm tĩnh đến mức khó tin đó là một người mới.
02 Compound vocabulary with basic kanji 6: 国 / 新 / 土 / 分 / 本 / 発 / 自 / 風 / 青 / 台 / 正 / 早 / 思 / 口 2/4 Nền móng · đất cát · phân công 8 từ
- 新社員 しんしゃいんN
nhân viên mới
その年に会社へ入ったばかりの人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新社員研修 đào tạo nhân viên mới
- 新社員を迎える đón nhân viên mới
-
月曜日に新社員向けのオリエンテーションを行います。
Vào thứ Hai, công ty sẽ tổ chức buổi định hướng dành cho nhân viên mới.
-
先輩が新社員に社内システムの使い方を教えた。
Một nhân viên đi trước đã hướng dẫn nhân viên mới cách sử dụng hệ thống nội bộ.
- 土手 どてN
đê, bờ sông
水を防ぐために、川や海のふちに築いた高まり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 川の土手 bờ đê ven sông
- 土手を歩く đi dọc bờ đê
-
春になると、川の土手に桜が咲く。
Khi mùa xuân đến, hoa anh đào nở trên bờ sông.
-
大雨で土手の一部が崩れた。
Một phần bờ đê đã bị sạt lở do mưa lớn.
- 土台 どだいN
nền móng, cơ sở
建物や物事を支える、いちばん下の部分。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家の土台 nền móng ngôi nhà
- 成長の土台になる trở thành nền tảng phát triển
-
職人たちは家の土台を慎重に組んだ。
Những người thợ đã dựng phần móng của ngôi nhà một cách cẩn thận.
-
信頼は良い人間関係の土台になる。
Niềm tin trở thành nền tảng của một mối quan hệ tốt.
- 土砂 どしゃN
đất cát, đất đá sạt lở
崩れて流れ出る、土と石の混じったもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 土砂崩れ sạt lở đất đá
- 土砂を運び出す chở đất đá ra ngoài
-
大雨で道路に土砂が流れ込んだ。
Đất đá đã tràn vào đường do mưa lớn.
-
工事現場から出た土砂をトラックで運び出した。
Đất cát phát sinh từ công trường đã được chở đi bằng xe tải.
- 出張 しゅっちょうV
đi công tác
仕事のため、勤め先を離れて他の土地へ行くこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 海外出張 công tác nước ngoài
- 出張に行く đi công tác
-
来週、大阪へ三日間出張します。
Tuần tới tôi sẽ đi công tác Osaka trong ba ngày.
-
部長は海外出張から昨日戻った。
Trưởng phòng đã trở về từ chuyến công tác nước ngoài vào hôm qua.
- 分散 ぶんさんV
phân tán, chia ra nhiều nơi
一か所に集めず、いくつかに分けて散らすこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- リスクを分散する phân tán rủi ro
- データを分散して保存する lưu dữ liệu phân tán
-
リスクを減らすため、投資先を複数の分野に分散した。
Để giảm rủi ro, tôi đã phân bổ các khoản đầu tư vào nhiều lĩnh vực.
-
災害に備えて、データを複数のサーバーに分散して保存している。
Để phòng thiên tai, chúng tôi phân tán và lưu dữ liệu trên nhiều máy chủ.
- 分担 ぶんたんV
chia sẻ, phân công trách nhiệm
一つの務めを分け合って受け持つこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 作業を分担する phân chia công việc
- 家事を分担する chia sẻ việc nhà
-
チームで作業を分担したので、予定より早く終わった。
Vì cả nhóm chia nhau công việc nên đã hoàn thành sớm hơn dự kiến.
-
家事は家族全員で分担している。
Cả gia đình cùng chia sẻ việc nhà.
- 本音 ほんねN
lời thật lòng, ý nghĩ thật
建前の裏にある、包み隠さない気持ち。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 本音を語る nói ra lòng thật
- 本音を隠す che giấu suy nghĩ thật
-
率直に本音を話してくれてありがとう。
Cảm ơn bạn đã thẳng thắn nói ra suy nghĩ thật lòng.
-
会議では賛成したものの、本音では少し不安だった。
Dù đã đồng ý trong cuộc họp, thực lòng tôi vẫn hơi lo lắng.
03 Compound vocabulary with basic kanji 6: 国 / 新 / 土 / 分 / 本 / 発 / 自 / 風 / 青 / 台 / 正 / 早 / 思 / 口 3/4 Bản chất · thành lập · tuổi trẻ 8 từ
- 本格 ほんかくN
chính thức, quy mô thực thụ
省略のない、本来あるべき形。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 本格的な料理 món ăn đúng chuẩn
- 本格的に始動する chính thức đi vào hoạt động
-
新しいプロジェクトは来月から本格的に始動する。
Dự án mới sẽ chính thức đi vào hoạt động từ tháng sau.
-
この店では本格的なベトナム料理が味わえる。
Tại nhà hàng này có thể thưởng thức món Việt đúng chuẩn.
- 本性 ほんしょうN
bản tính thật
取りつくろいを取り去った、その人本来の性質。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 本性を現す bộc lộ bản tính thật
- 本性を見抜く nhìn thấu bản chất thật
-
困った状況になると、その人の本性が現れることがある。
Khi rơi vào tình thế khó khăn, bản tính thật của một người đôi khi bộc lộ.
-
利益が絡むと、隠していた本性が表に出ることもある。
Khi có lợi ích liên quan, bản tính thật vốn được che giấu đôi khi cũng lộ ra.
- 発見 はっけんV
phát hiện, khám phá
まだ知られていなかったものを見つけ出すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新種を発見する phát hiện loài mới
- 病気の早期発見 phát hiện bệnh sớm
-
研究チームは海底で新種の生物を発見した。
Nhóm nghiên cứu đã phát hiện một loài sinh vật mới dưới đáy biển.
-
旅行中に静かで雰囲気の良い喫茶店を発見した。
Trong chuyến đi, tôi đã phát hiện một quán cà phê yên tĩnh với không khí dễ chịu.
- 発足 ほっそくV
thành lập, bắt đầu hoạt động
組織や活動が、新たに動き出すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 委員会が発足する ủy ban được thành lập
- 新組織の発足 sự ra đời của tổ chức mới
-
地域の防災チームが今年四月に発足した。
Đội phòng chống thiên tai của khu vực đã được thành lập vào tháng Tư năm nay.
-
新しい委員会の発足に向けて、メンバーを募集している。
Chúng tôi đang tuyển thành viên để chuẩn bị thành lập ủy ban mới.
- 自然 しぜんAdj
tự nhiên, thiên nhiên
人の手が加わっていない、ありのままの状態。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自然に囲まれる được thiên nhiên bao quanh
- 自然な笑顔 nụ cười tự nhiên
-
休日は自然の中でゆっくり過ごしたい。
Vào ngày nghỉ, tôi muốn thư giãn giữa thiên nhiên.
-
面接では、自然な笑顔で話すことを心がけた。
Trong buổi phỏng vấn, tôi cố gắng trò chuyện với nụ cười tự nhiên.
- 風習 ふうしゅうN
phong tục, tập quán
その土地に古くから伝わる、暮らしのならわし。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 昔からの風習 phong tục từ xa xưa
- 風習を守る gìn giữ phong tục
-
この地域には、正月に特別な餅を食べる風習がある。
Ở vùng này có phong tục ăn một loại bánh mochi đặc biệt vào dịp năm mới.
-
結婚式の風習は国や地域によって異なる。
Phong tục cưới hỏi khác nhau tùy theo quốc gia và vùng miền.
- 青春 せいしゅんN
tuổi thanh xuân
希望と迷いに満ちた、若い時期。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 青春時代 thời thanh xuân
- 青春を謳歌する tận hưởng tuổi trẻ
-
高校時代、部活動に打ち込んだ日々は私の青春そのものだ。
Những ngày hết mình với hoạt động câu lạc bộ thời cấp ba chính là tuổi thanh xuân của tôi.
-
この曲を聴くと、青春時代の思い出がよみがえる。
Khi nghe bài hát này, những ký ức thời thanh xuân lại ùa về.
- 青年 せいねんN
thanh niên
少年期を過ぎ、まだ壮年に至らない若い人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 青年団 đoàn thanh niên
- 青年を支援する hỗ trợ thanh niên
-
その青年は道に迷った観光客を駅まで案内した。
Người thanh niên đó đã dẫn một du khách bị lạc đến nhà ga.
-
村の青年たちが祭りの準備を手伝っている。
Các thanh niên trong làng đang giúp chuẩn bị lễ hội.
04 Compound vocabulary with basic kanji 6: 国 / 新 / 土 / 分 / 本 / 発 / 自 / 風 / 青 / 台 / 正 / 早 / 思 / 口 4/4 Hỏng bét · khẩn cấp · suy nghĩ 9 từ
- 台無し だいなしAdj
hỏng bét, mất hết giá trị
せっかくのものが、すっかりだめになる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 計画が台無しになる kế hoạch hỏng bét
- 雰囲気を台無しにする phá hỏng bầu không khí
-
雨で楽しみにしていたピクニックが台無しになった。
Buổi dã ngoại mà tôi mong đợi đã bị hỏng vì mưa.
-
冗談のつもりでも、その一言が場の雰囲気を台無しにした。
Dù chỉ định nói đùa, câu nói đó đã làm hỏng bầu không khí.
- 台本 だいほんN
kịch bản
せりふや動きを書き記した、上演のもとになる冊子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 台本を読む đọc kịch bản
- 台本どおりに進める tiến hành theo kịch bản
-
俳優は撮影前に何度も台本を読み返した。
Diễn viên đã đọc đi đọc lại kịch bản nhiều lần trước khi quay.
-
司会者は台本を見ずに番組を進行した。
Người dẫn chương trình đã điều hành chương trình mà không nhìn kịch bản.
- 急行 きゅうこうV
tàu tốc hành; vội vã đến nơi
急いで行くこと。また、主な駅だけに止まる速い列車。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 急行電車 tàu tốc hành
- 現場へ急行する vội tới hiện trường
-
急行に乗れば、各駅停車より二十分早く着く。
Nếu đi tàu tốc hành, tôi sẽ đến sớm hơn tàu dừng ở mọi ga hai mươi phút.
-
消防隊は通報を受けて現場へ急行した。
Đội cứu hỏa đã vội vã đến hiện trường sau khi nhận được tin báo.
- 正午 しょうごN
chính ngọ, 12 giờ trưa
昼の十二時。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 正午に出発する khởi hành lúc chính ngọ
- 正午を過ぎる qua 12 giờ trưa
-
会議は正午から一時間の予定です。
Cuộc họp dự kiến kéo dài một giờ kể từ đúng 12 giờ trưa.
-
正午を過ぎると、この広場は昼食をとる人で混み合う。
Sau 12 giờ trưa, quảng trường này trở nên đông đúc bởi những người ăn trưa.
- 勢力 せいりょくN
thế lực, sức ảnh hưởng
他を動かすことのできる力。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 勢力を伸ばす mở rộng thế lực
- 勢力を強める gia tăng sức mạnh
-
新しい政党が地方で勢力を伸ばしている。
Đảng chính trị mới đang mở rộng ảnh hưởng ở các địa phương.
-
台風は海上で勢力を強めながら北上した。
Bão vừa mạnh lên trên biển vừa di chuyển về phía bắc.
- 早急 さっきゅうAdj
khẩn cấp, nhanh chóng
少しも猶予できないほど急ぐ様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 早急な対応 ứng phó khẩn cấp
- 早急に対処する xử lý nhanh chóng
-
この問題には早急な対応が必要だ。
Vấn đề này cần được xử lý khẩn cấp.
-
原因を調べ、早急に再発防止策を講じます。
Chúng tôi sẽ điều tra nguyên nhân và nhanh chóng thực hiện biện pháp ngăn ngừa tái diễn.
- 思考 しこうV
tư duy, quá trình suy nghĩ
筋道を立てて考えること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 論理的思考 tư duy logic
- 思考を深める đào sâu suy nghĩ
-
長時間働き続けると、思考が鈍くなる。
Khi làm việc liên tục trong thời gian dài, khả năng tư duy trở nên chậm chạp.
-
複雑な問題を解くには、柔軟な思考が求められる。
Để giải quyết vấn đề phức tạp, cần có tư duy linh hoạt.
- 思案 しあんV
suy tính, cân nhắc
あれこれと考えをめぐらすこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 思案に暮れる bối rối suy tính
- じっくり思案する cân nhắc kỹ lưỡng
-
旅行の日程をどう組むか、家族で思案している。
Cả gia đình đang cân nhắc cách sắp xếp lịch trình chuyến đi.
-
何を贈れば喜ばれるか、しばらく思案した。
Tôi đã cân nhắc một lúc xem nên tặng gì để người nhận vui.
- 口論 こうろんV
cãi vã, khẩu chiến
言葉で激しく言い争うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 激しく口論する cãi vã gay gắt
- 口論になる dẫn đến cãi vã
-
些細な誤解から、同僚と口論になった。
Từ một hiểu lầm nhỏ, tôi đã cãi nhau với đồng nghiệp.
-
二人は駐車場所をめぐって激しく口論した。
Hai người đã cãi vã gay gắt về chỗ đỗ xe.