Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
世代・本場・作用
Từ ghép với 産・不・特・代・場・事・生・作・野・所
01 Compound vocabulary with basic kanji 5: 産 / 不 / 特 / 代 / 場 / 事 / 生 / 作 / 野 / 所 1/4 Sản xuất · xuất xứ · không rõ 8 từ
- 産地 さんちN
vùng sản xuất, nơi xuất xứ
その品物がとれたり作られたりする土地。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 主な産地 vùng sản xuất chính
- 産地を確認する kiểm tra nơi xuất xứ
-
このリンゴの産地は青森県です。
Nơi sản xuất của loại táo này là tỉnh Aomori.
-
ワインを選ぶときは、ブドウの産地も確認します。
Khi chọn rượu vang, tôi cũng kiểm tra nơi trồng nho.
- 産出 さんしゅつV
sản xuất, khai thác và cho ra sản lượng
地下資源や作物を、掘り出したり生み出したりすること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 石炭を産出する khai thác than
- 石油を多く産出する khai thác nhiều dầu mỏ
-
この地域では良質な石炭を産出しています。
Khu vực này khai thác than chất lượng cao.
-
オーストラリアは鉄鉱石を多く産出する国です。
Úc là quốc gia sản xuất nhiều quặng sắt.
- 国産 こくさんN
hàng nội địa, sản xuất trong nước
自分の国の中で作られたもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 国産牛肉 thịt bò nội địa
- 国産小麦 lúa mì trong nước
-
この店では国産の牛肉だけを使っています。
Cửa hàng này chỉ sử dụng thịt bò sản xuất trong nước Nhật.
-
値段は少し高くても、国産の商品を選びたいです。
Dù giá hơi cao, tôi vẫn muốn chọn hàng sản xuất trong nước.
- 生産 せいさんV
sản xuất, chế tạo
物を作り出すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 製品を大量に生産する sản xuất hàng loạt sản phẩm
- 生産量を増やす tăng sản lượng
-
この工場では一日に千台の自転車を生産しています。
Nhà máy này sản xuất một nghìn chiếc xe đạp mỗi ngày.
-
天候不順で米の生産が減りました。
Sản lượng lúa gạo đã giảm do thời tiết bất lợi.
- 名産 めいさんN
đặc sản nổi tiếng của địa phương
その土地で知られている、優れた品。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- その土地の名産 đặc sản của địa phương
- 名産を味わう thưởng thức đặc sản
-
讃岐うどんは香川県の名産です。
Mì udon Sanuki là đặc sản của tỉnh Kagawa.
-
旅行先でその土地の名産を買いました。
Tôi đã mua đặc sản địa phương tại nơi mình đi du lịch.
- 不法 ふほうAdj
bất hợp pháp, trái pháp luật
法にそむいている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 不法投棄 đổ rác trái phép
- 不法占拠 chiếm giữ bất hợp pháp
-
警察は不法に投棄されたごみを調べています。
Cảnh sát đang điều tra số rác bị đổ trái phép.
-
その建物は不法占拠されていました。
Tòa nhà đó đã bị chiếm giữ bất hợp pháp.
- 不通 ふつうN
bị gián đoạn, không thông
道や連絡が途切れて、通じなくなること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 一時不通になる tạm thời bị gián đoạn
- 全線不通になる toàn tuyến ngừng hoạt động
-
大雪の影響で電車が一時不通になりました。
Do ảnh hưởng của tuyết lớn, tàu đã tạm ngừng hoạt động.
-
台風で電話が不通になり、家族に連絡できませんでした。
Do bão, đường dây điện thoại bị gián đoạn nên tôi không thể liên lạc với gia đình.
- 不明 ふめいAdj
không rõ, không xác định, mất tích
はっきり分からない様子。また、行方が知れないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 原因不明 không rõ nguyên nhân
- 行方不明 mất tích
-
火事の原因はまだ不明です。
Nguyên nhân vụ cháy vẫn chưa rõ.
-
差出人不明の荷物が届きました。
Một kiện hàng không rõ người gửi đã được chuyển tới.
02 Compound vocabulary with basic kanji 5: 産 / 不 / 特 / 代 / 場 / 事 / 生 / 作 / 野 / 所 2/4 Đặc trưng · thế hệ · thay thế 9 từ
- 不良 ふりょうAdj
không tốt, hàng lỗi; hư hỏng
質や状態が悪い様子。また、素行の悪い若者。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 不良品 hàng lỗi
- 体調不良 tình trạng sức khỏe không tốt
-
検査で不良と判定された製品は出荷しません。
Chúng tôi không xuất xưởng sản phẩm bị đánh giá là lỗi qua kiểm tra.
-
睡眠不足が続き、体調不良になりました。
Tôi bị mệt trong người vì thiếu ngủ kéo dài.
- 特色 とくしょくN
đặc sắc, nét riêng
他と比べて目立つ、そのものらしい点。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 地域の特色 nét riêng của khu vực
- 特色を生かす phát huy nét đặc sắc
-
この町の特色は、古い町並みが残っていることです。
Nét đặc trưng của thị trấn này là vẫn còn những dãy phố cổ.
-
各地域の特色を生かした観光プランを作りました。
Chúng tôi đã xây dựng kế hoạch du lịch phát huy nét riêng của từng vùng.
- 特産 とくさんN
đặc sản của vùng
その土地でだけ多く産する品。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 北海道特産のチーズ phô mai đặc sản Hokkaido
- 特産品を販売する bán đặc sản địa phương
-
北海道特産のチーズをお土産に買いました。
Tôi đã mua phô mai đặc sản Hokkaido làm quà.
-
このマンゴーは宮崎県の特産です。
Loại xoài này là đặc sản của tỉnh Miyazaki.
- 特集 とくしゅうV
chuyên đề, số đặc biệt
一つの題材を選び、まとめて取り上げること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 特集を組む làm chuyên đề
- 特集記事を読む đọc bài chuyên đề
-
雑誌で京都の紅葉が特集されています。
Tạp chí đang đăng chuyên đề về lá đỏ mùa thu ở Kyoto.
-
今夜のニュースでは少子化問題を特集します。
Bản tin tối nay sẽ có chuyên đề về vấn đề tỷ lệ sinh giảm.
- 特有 とくゆうAdj
đặc hữu, riêng có
そのものだけが持っている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 地域特有の表現 cách diễn đạt riêng của vùng
- 子ども特有の発想 ý tưởng đặc trưng của trẻ nhỏ
-
この方言には地域特有の表現が多くあります。
Phương ngữ này có nhiều cách diễn đạt đặc trưng riêng của vùng.
-
緊張すると早口になるのは、その人特有の癖です。
Nói nhanh khi căng thẳng là thói quen riêng của người đó.
- 世代 せだいN
thế hệ
同じころに生まれ、同じ時代を生きた人々の層。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 若い世代 thế hệ trẻ
- 世代を超える vượt qua ranh giới thế hệ
-
若い世代にも伝統文化を伝えたいです。
Tôi muốn truyền lại văn hóa truyền thống cho cả thế hệ trẻ.
-
親子三世代で同じ家に暮らしています。
Ba thế hệ ông bà, cha mẹ và con cái đang sống chung một nhà.
- 代理 だいりV
đại diện, thay mặt
本人に代わって事を行うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 部長の代理 người thay mặt trưởng phòng
- 代理で出席する tham dự thay mặt
-
部長の代理で会議に出席しました。
Tôi đã dự cuộc họp thay cho trưởng phòng.
-
本人が来られない場合は、代理の人が手続きをしてください。
Nếu đương sự không thể đến, vui lòng cử người đại diện làm thủ tục.
- 代用 だいようV
dùng thay thế
本来のものの代わりに使うこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 牛乳の代用 thứ dùng thay sữa bò
- 豆乳で代用する dùng sữa đậu nành thay thế
-
牛乳がなかったので、豆乳で代用しました。
Vì không có sữa bò nên tôi đã dùng sữa đậu nành thay thế.
-
この箱は椅子の代用にはなりません。
Cái hộp này không thể dùng thay ghế.
- 本場 ほんばN
nơi chính gốc, quê hương của một sản phẩm
そのものが本来生まれ、盛んに行われている土地。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 本場の味 hương vị chính gốc
- 本場で技術を学ぶ học kỹ thuật tại nơi chính gốc
-
本場のインド料理を食べてみたいです。
Tôi muốn thử món Ấn chính gốc.
-
大阪で本場のお好み焼きを味わいました。
Tôi đã thưởng thức okonomiyaki chính gốc tại Osaka.
03 Compound vocabulary with basic kanji 5: 産 / 不 / 特 / 代 / 場 / 事 / 生 / 作 / 野 / 所 3/4 Thị trường · lập trường · hoàn cảnh 8 từ
- 市場 しじょうN
thị trường
商品が売り買いされる場。また、その広がり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 海外市場に参入する thâm nhập thị trường nước ngoài
- 市場を拡大する mở rộng thị trường
-
新しい商品を海外市場に投入します。
Chúng tôi sẽ đưa sản phẩm mới ra thị trường nước ngoài.
-
休日の朝、市場で新鮮な野菜を買いました。
Sáng ngày nghỉ, tôi mua rau tươi ở chợ.
- 立場 たちばN
lập trường, vị trí, hoàn cảnh
その人が置かれている位置や、物を見る側。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 相手の立場に立つ đặt mình vào vị trí đối phương
- 管理者の立場から từ lập trường người quản lý
-
相手の立場に立って考えることが大切です。
Điều quan trọng là suy nghĩ từ vị trí của đối phương.
-
管理する立場として、現場の安全に責任を持ちます。
Ở vị trí quản lý, tôi chịu trách nhiệm về an toàn tại công trường.
- 魚市場 うおいちばN
chợ cá
魚や貝を競りにかけて売買する所。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 早朝の魚市場 chợ cá sáng sớm
- 魚市場で仕入れる nhập hàng tại chợ cá
-
早朝の魚市場には新鮮な魚が並びます。
Ở chợ cá vào sáng sớm có nhiều loại cá tươi được bày bán.
-
父は魚市場でマグロを仕入れています。
Bố tôi nhập cá ngừ từ chợ cá.
- 行事 ぎょうじN
sự kiện, hoạt động theo lịch
決まった時期に行われる催し。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 学校行事 sự kiện của trường
- 行事に参加する tham gia sự kiện
-
運動会は学校の大切な行事です。
Hội thao là một sự kiện quan trọng của trường.
-
地域の行事に家族で参加しました。
Cả gia đình tôi đã tham gia sự kiện của địa phương.
- 人事 じんじN
nhân sự
組織の中で、人の配置や処遇を決める仕事。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 人事異動 điều chuyển nhân sự
- 人事を担当する phụ trách nhân sự
-
会社は来年度の人事を発表しました。
Công ty đã công bố quyết định nhân sự cho năm tài chính tới.
-
人事を担当する社員に相談しました。
Tôi đã trao đổi với nhân viên phụ trách nhân sự.
- 事情 じじょうN
tình hình, hoàn cảnh, lý do
そうなるに至った、こみ入った様子や訳。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家庭の事情 hoàn cảnh gia đình
- 事情を説明する giải thích tình hình
-
家庭の事情で、しばらく仕事を休みます。
Vì hoàn cảnh gia đình, tôi sẽ nghỉ làm một thời gian.
-
詳しい事情を説明してから謝りました。
Tôi đã xin lỗi sau khi giải thích rõ tình hình.
- 主食 しゅしょくN
lương thực chính, món ăn chính
食事の中心となる食べ物。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 米を主食にする dùng cơm làm lương thực chính
- 主食をしっかり取る ăn đủ món lương thực chính
-
日本では米を主食にする人が多いです。
Ở Nhật Bản, nhiều người dùng cơm làm lương thực chính.
-
この地域の主食はトウモロコシです。
Lương thực chính của vùng này là ngô.
- 主体 しゅたいN
chủ thể, thành phần chính
働きかける側となる、中心の存在。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 市民主体の活動 hoạt động do người dân làm chủ
- 学生が主体となる sinh viên giữ vai trò chủ đạo
-
このプロジェクトは学生が主体となって進められています。
Dự án này được triển khai với sinh viên giữ vai trò chủ đạo.
-
地域住民が主体となって防災訓練を企画しました。
Người dân địa phương đã chủ động đứng ra tổ chức buổi diễn tập phòng chống thiên tai.
04 Compound vocabulary with basic kanji 5: 産 / 不 / 特 / 代 / 場 / 事 / 生 / 作 / 野 / 所 4/4 Chủ đề · sinh kế · tác dụng 9 từ
- 主題 しゅだいN
chủ đề chính
作品や話の中心となる考え。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 小説の主題 chủ đề của tiểu thuyết
- 主題から外れる đi lệch khỏi chủ đề chính
-
この小説の主題は家族の絆です。
Chủ đề của tiểu thuyết này là tình cảm gia đình.
-
発表の主題から外れないように話してください。
Hãy trình bày sao cho không đi lệch khỏi chủ đề chính.
- 野生 やせいAdj
hoang dã, sống trong tự nhiên
人に飼われず、自然の中で生きている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 野生動物 động vật hoang dã
- 野生に戻す thả về tự nhiên
-
この森には野生のシカが暮らしています。
Trong khu rừng này có hươu hoang dã sinh sống.
-
けがをした野生動物を保護しました。
Chúng tôi đã cứu hộ một con vật hoang dã bị thương.
- 生理 せいりN
sinh lý; kinh nguyệt
生き物の体が働く仕組み。また、女性に月ごとに起こる現象。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 生理が始まる bắt đầu kỳ kinh
- 生理痛がひどい đau bụng kinh nặng
-
睡眠は人間の生理に深く関わっています。
Giấc ngủ có liên quan sâu sắc đến sinh lý con người.
-
生理が重い日は無理をせずに休みます。
Vào những ngày kỳ kinh nặng, tôi nghỉ ngơi và không cố quá sức.
- 生計 せいけいN
sinh kế, kế sinh nhai
暮らしを立てていくための手立て。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 生計を立てる kiếm sống
- 生計を維持する duy trì sinh kế
-
父は漁業で家族の生計を立てています。
Bố tôi làm nghề đánh cá để nuôi sống gia đình.
-
物価が上がり、生計を維持するのが難しくなりました。
Giá cả tăng khiến việc duy trì sinh kế trở nên khó khăn.
- 生かす いかすV
phát huy, tận dụng
命を保たせる。また、持ち味や経験を役立てる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 経験を仕事に生かす phát huy kinh nghiệm trong công việc
- 素材の味を生かす làm nổi bật vị nguyên liệu
-
留学で身につけた英語を仕事に生かすことが目標です。
Mục tiêu của tôi là vận dụng tiếng Anh học được khi du học vào công việc.
-
野菜の味を生かすため、薄味にしました。
Để làm nổi bật vị tự nhiên của rau, tôi đã nêm nhạt.
- 作用 さようN
tác dụng, sự tác động
あるものが他に働きかけ、変化を起こすこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 薬の作用 tác dụng của thuốc
- 力が物体に作用する lực tác động lên vật thể
-
この薬には熱を下げる作用があります。
Thuốc này có tác dụng hạ sốt.
-
強い力が壁に作用すると、ひびが入ることがあります。
Khi lực mạnh tác động lên tường, tường có thể xuất hiện vết nứt.
- 副作用 ふくさようN
tác dụng phụ
薬などが、本来のねらいとは別に及ぼす好ましくない働き。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 副作用が出る xuất hiện tác dụng phụ
- 副作用を確認する kiểm tra tác dụng phụ
-
薬を飲む前に副作用を確認してください。
Hãy kiểm tra tác dụng phụ trước khi uống thuốc.
-
この薬の副作用で眠くなることがあります。
Thuốc này có thể gây buồn ngủ như một tác dụng phụ.
- 所有 しょゆうV
sở hữu, có trong tay
自分のものとして持っていること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 不動産を所有する sở hữu bất động sản
- 共同で所有する cùng sở hữu
-
その会社は市内に三つの店を所有しています。
Công ty đó sở hữu ba cửa hàng trong thành phố.
-
車を所有するには、税金や保険料がかかります。
Việc sở hữu ô tô đòi hỏi phải trả thuế và phí bảo hiểm.
- 長所 ちょうしょN
ưu điểm, sở trường
その人や物の優れているところ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自分の長所 điểm mạnh của bản thân
- 長所を生かす phát huy ưu điểm
-
私の長所は、最後まで諦めずに取り組めることです。
Điểm mạnh của tôi là có thể kiên trì làm đến cùng mà không bỏ cuộc.
-
お互いの長所を生かして仕事を分担しました。
Chúng tôi đã phân chia công việc bằng cách phát huy điểm mạnh của nhau.