JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第4週 基本漢字の複合語 29 từ

意図・終日・小売り

Từ ghép với 体・意・見・着・日・立・小・空

Flashcard

意図・終日・小売り

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Compound vocabulary with basic kanji 4: 体 / 意 / 見 / 着 / 日 / 立 / 小 / 空 1/4 Thực thể · ý chí · ý đồ 7 từ

  1. 物体 ぶったい
    N

    vật thể

    形と大きさを持ち、目に見える物。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 謎の物体 vật thể bí ẩn
    • 物体を移動させる di chuyển vật thể
    1. 暗闇の中で、白く光る物体がゆっくり動いていた。

      Trong bóng tối, một vật thể phát sáng màu trắng đang di chuyển chậm rãi.

    2. 作業員は道路に落ちていた物体を安全な場所へ移した。

      Công nhân đã di chuyển vật thể rơi trên đường đến nơi an toàn.

  2. 立体 りったい
    N

    hình khối ba chiều, vật thể lập thể

    縦・横・高さを持つ、厚みのある形。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 立体で表現する thể hiện dạng ba chiều
    • 立体模型 mô hình ba chiều
    1. この地図は山の高さを立体で表している。

      Bản đồ này thể hiện độ cao của núi dưới dạng ba chiều.

    2. 平面図を立体に起こすと、建物の形が分かりやすい。

      Khi dựng bản vẽ mặt phẳng thành mô hình ba chiều, hình dáng tòa nhà trở nên dễ hiểu hơn.

  3. 正体 しょうたい
    N

    chân tướng, thân phận thật

    隠されていた本当の姿。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 正体を明かす tiết lộ thân phận thật
    • 正体を突き止める xác định chân tướng
    1. 警察は、防犯カメラの映像から犯人の正体を突き止めた。

      Cảnh sát đã xác định được danh tính thật của thủ phạm từ hình ảnh camera an ninh.

    2. 森で聞こえた不思議な音の正体は、風に揺れる看板だった。

      Nguồn gốc thật của âm thanh kỳ lạ nghe thấy trong rừng là một tấm biển rung trong gió.

  4. 意向 いこう
    N

    ý định, phương hướng mong muốn

    こうしたいと考えている方向。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 本人の意向を確認する xác nhận nguyện vọng của chính người đó
    • 意向を示す bày tỏ ý định
    1. 参加者の意向を確認してから、開催日を決めます。

      Chúng tôi sẽ quyết định ngày tổ chức sau khi xác nhận nguyện vọng của người tham gia.

    2. 社長は海外事業を拡大する意向を示した。

      Giám đốc công ty đã bày tỏ ý định mở rộng hoạt động kinh doanh ở nước ngoài.

  5. 意思 いし
    N

    ý chí, ý muốn

    こうしようと心に決める働き。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 本人の意思を尊重する tôn trọng ý muốn của đương sự
    • 強い意思を持つ có ý chí mạnh mẽ
    1. 本人の意思を尊重し、転職を応援することにした。

      Chúng tôi quyết định tôn trọng ý muốn của chính người đó và ủng hộ việc chuyển việc.

    2. 選手は最後まで走り抜く強い意思を持っていた。

      Vận động viên có ý chí mạnh mẽ để chạy đến cùng.

  6. 意地 いじ
    N

    ý chí cố chấp, lòng tự ái

    自分の考えを押し通そうとする気持ち。また、食べ物などへの執着。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 意地を張る cố chấp vì tự ái
    • 意地でもやり遂げる nhất quyết làm đến cùng
    1. 彼は意地を張って、助けはいらないと言った。

      Anh ấy vì tự ái nên khăng khăng nói rằng mình không cần giúp đỡ.

    2. 一度始めたからには、意地でも最後までやり遂げる。

      Một khi đã bắt đầu, tôi nhất quyết hoàn thành đến cùng dù thế nào đi nữa.

  7. 意図 いと
    N

    ý đồ, mục đích

    そうしようとねらっている狙い。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 意図を読み取る nắm bắt ý đồ
    • 意図を正確に伝える truyền đạt chính xác ý định
    1. この質問の意図が分からず、答えに迷った。

      Tôi không hiểu ý đồ của câu hỏi này nên đã lúng túng không biết trả lời thế nào.

    2. 設計者の意図を正確に図面へ反映する必要がある。

      Cần phản ánh chính xác ý đồ của người thiết kế vào bản vẽ.

02 Compound vocabulary with basic kanji 4: 体 / 意 / 見 / 着 / 日 / 立 / 小 / 空 2/4 Quan điểm · triển vọng · bắt tay làm 7 từ

  1. 見地 けんち
    N

    quan điểm, lập trường

    物事を判断するときの立場。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 安全の見地から từ góc độ an toàn
    • 長期的な見地に立つ đứng trên quan điểm dài hạn
    1. 安全の見地から、ヘルメットの着用が義務づけられている。

      Xét từ góc độ an toàn, việc đội mũ bảo hộ là bắt buộc.

    2. 長期的な見地に立って、設備更新の計画を立てるべきだ。

      Nên lập kế hoạch đổi mới thiết bị từ góc nhìn dài hạn.

  2. 会見 かいけん
    V

    họp báo, cuộc gặp chính thức

    改まった場で人と会い、話をすること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 記者会見を開く tổ chức họp báo
    • 会見に臨む tham dự buổi họp báo
    1. 監督は試合後の会見で、選手たちを称えた。

      Huấn luyện viên đã khen ngợi các cầu thủ trong buổi họp báo sau trận đấu.

    2. 事故について、会社の社長が会見を開いて謝罪した。

      Giám đốc công ty đã tổ chức họp báo và xin lỗi về vụ tai nạn.

  3. 見通し みとおし
    N

    triển vọng, dự báo; tầm nhìn

    先の成り行きについての見込み。また、遠くまで見渡せること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 完成の見通しが立つ có triển vọng hoàn thành
    • 今後の見通し triển vọng sắp tới
    1. 工事は来月末に完了する見通しです。

      Công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối tháng sau.

    2. 濃い霧で前方の見通しが悪く、車はゆっくり進んだ。

      Vì sương mù dày khiến tầm nhìn phía trước kém, chiếc xe đã di chuyển chậm.

  4. 見下す みくだす
    V

    coi thường, khinh miệt

    相手を自分より劣ったものとして扱う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 他人を見下す coi thường người khác
    • 人を学歴で見下す khinh người dựa vào học vấn
    1. 人を学歴だけで判断して見下すのはよくない。

      Không nên chỉ dựa vào học vấn để phán xét rồi coi thường người khác.

    2. 彼は新人を見下すような態度を取った。

      Anh ấy có thái độ coi thường nhân viên mới.

  5. 見下ろす みおろす
    V

    nhìn xuống từ trên cao

    高い所から下の方を見る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 街を見下ろす nhìn xuống thành phố
    • 山頂から湖を見下ろす nhìn xuống hồ từ đỉnh núi
    1. 展望台から街全体を見下ろすことができる。

      Có thể nhìn bao quát toàn bộ thành phố từ đài quan sát.

    2. 山頂に立ち、眼下の湖を見下ろすと、水面が朝日に輝いていた。

      Khi đứng trên đỉnh núi nhìn xuống hồ bên dưới, mặt nước lấp lánh trong nắng sớm.

  6. 見合わせる みあわせる
    V

    nhìn nhau; tạm hoãn

    互いに顔を向け合う。また、予定していた事を一時とりやめる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 出発を見合わせる tạm hoãn khởi hành
    • 設備の使用を見合わせる tạm ngừng sử dụng thiết bị
    1. 台風の接近により、今夜の出発を見合わせることにした。

      Do bão đang đến gần, chúng tôi quyết định hoãn việc khởi hành tối nay.

    2. 安全が確認できるまで、この設備の使用を見合わせる。

      Chúng tôi sẽ tạm ngừng sử dụng thiết bị này cho đến khi xác nhận được độ an toàn.

  7. 着手 ちゃくしゅ
    V

    bắt tay vào việc

    その仕事に取りかかること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 調査に着手する bắt tay vào điều tra
    • 工事に着手する bắt tay vào thi công
    1. 市は老朽化した橋の補修工事に着手した。

      Thành phố đã bắt tay vào công việc sửa chữa cây cầu xuống cấp.

    2. 資料がそろい次第、報告書の作成に着手します。

      Ngay khi tài liệu đầy đủ, chúng tôi sẽ bắt tay vào soạn báo cáo.

03 Compound vocabulary with basic kanji 4: 体 / 意 / 見 / 着 / 日 / 立 / 小 / 空 3/4 Tô màu · khởi công · sinh hoạt hằng ngày 7 từ

  1. 着色 ちゃくしょく
    V

    tô màu, nhuộm màu

    物に色をつけること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 図面を着色する tô màu bản vẽ
    • 天然色素で着色する tạo màu bằng sắc tố tự nhiên
    1. 図面の重要な部分を赤く着色した。

      Tôi đã tô màu đỏ vào phần quan trọng của bản vẽ.

    2. この食品には、天然色素で着色したクリームが使われている。

      Loại thực phẩm này sử dụng kem được tạo màu bằng sắc tố tự nhiên.

  2. 着目 ちゃくもく
    V

    chú ý, tập trung vào

    特にそこへ目をつけて注意すること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 問題点に着目する chú ý đến điểm bất cập
    • 新たな可能性に着目する tập trung vào khả năng mới
    1. 研究チームは、植物が持つ高い乾燥耐性に着目した。

      Nhóm nghiên cứu chú ý đến khả năng chịu hạn cao của thực vật.

    2. この商品は、一人暮らしの高齢者のニーズに着目して開発された。

      Sản phẩm này được phát triển với sự chú trọng đến nhu cầu của người cao tuổi sống một mình.

  3. 着工 ちゃっこう
    V

    khởi công xây dựng

    建設の工事を始めること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 建設工事に着工する khởi công công trình xây dựng
    • 着工が遅れる việc khởi công bị chậm
    1. 新しい駅ビルは来年四月に着工する予定だ。

      Tòa nhà ga mới dự kiến khởi công vào tháng Tư năm sau.

    2. 資材価格の上昇で、住宅の着工が三か月遅れた。

      Do giá vật liệu tăng, việc khởi công xây nhà đã bị chậm ba tháng.

  4. 日課 にっか
    N

    công việc hằng ngày, thói quen mỗi ngày

    毎日きまって行うこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 毎朝の散歩を日課にする lấy đi bộ mỗi sáng làm thói quen
    • 日課のストレッチ bài giãn cơ hằng ngày
    1. 朝食前に犬と散歩するのが私の日課だ。

      Đi dạo với chó trước bữa sáng là thói quen hằng ngày của tôi.

    2. 祖父は毎晩、日課のストレッチを欠かさない。

      Ông tôi không bao giờ bỏ bài tập giãn cơ hằng ngày vào mỗi tối.

  5. 日々 ひび
    Adv

    hằng ngày, ngày qua ngày

    一日一日と続く毎日。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 日々努力する nỗ lực mỗi ngày
    • 穏やかな日々を過ごす trải qua những ngày bình yên
    1. 新しい仕事を覚えるため、日々努力している。

      Tôi nỗ lực mỗi ngày để học công việc mới.

    2. 季節の変化を感じながら、穏やかな日々を過ごした。

      Tôi đã trải qua những ngày tháng bình yên trong khi cảm nhận sự thay đổi của mùa.

  6. 終日 しゅうじつ
    Adv

    suốt cả ngày

    朝から晩まで、一日じゅう。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 終日休館する đóng cửa suốt ngày
    • 終日運休となる ngừng chạy cả ngày
    1. 本日は設備点検のため、図書館は終日休館します。

      Hôm nay thư viện đóng cửa cả ngày để kiểm tra thiết bị.

    2. 大雨の影響で、電車は終日運休となった。

      Do ảnh hưởng của mưa lớn, tàu ngừng chạy suốt cả ngày.

  7. 自立 じりつ
    V

    tự lập, độc lập

    人に頼らず、自分の力で立ち行くこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 親から自立する tự lập khỏi cha mẹ
    • 経済的に自立する độc lập về kinh tế
    1. 大学卒業後は親元を離れ、経済的に自立したい。

      Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi muốn rời nhà cha mẹ và tự lập về kinh tế.

    2. 支援員は、利用者が地域で自立して暮らせるよう手助けしている。

      Nhân viên hỗ trợ giúp người sử dụng dịch vụ có thể sống tự lập trong cộng đồng.

04 Compound vocabulary with basic kanji 4: 体 / 意 / 見 / 着 / 日 / 立 / 小 / 空 4/4 Tự chủ · bán lẻ · chỗ trống 8 từ

  1. 自主 じしゅ
    N

    tự chủ, tự nguyện

    他から指図されず、自分の判断で行うこと。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 自主的に参加する tự nguyện tham gia
    • 自主回収を行う chủ động thu hồi sản phẩm
    1. 地域の清掃活動には、住民が自主的に参加している。

      Người dân địa phương tự nguyện tham gia hoạt động dọn vệ sinh.

    2. 問題が見つかったため、メーカーは製品を自主回収した。

      Vì phát hiện vấn đề, nhà sản xuất đã chủ động thu hồi sản phẩm.

  2. 立体駐車場 りったいちゅうしゃじょう
    N

    bãi đỗ xe nhiều tầng

    階を重ねて車を止められるようにした施設。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 立体駐車場に車を止める đỗ xe trong bãi nhiều tầng
    • 立体駐車場を利用する sử dụng bãi đỗ xe nhiều tầng
    1. 駅前の立体駐車場に車を止めた。

      Tôi đã đỗ xe tại bãi đỗ xe nhiều tầng trước ga.

    2. この立体駐車場は、三百台まで収容できる。

      Bãi đỗ xe nhiều tầng này có sức chứa tối đa 300 xe.

  3. 小売り こうり
    V

    bán lẻ

    問屋から仕入れた品を、客に少しずつ売ること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 商品を小売りする bán lẻ sản phẩm
    • 小売り価格 giá bán lẻ
    1. この市場では、業者だけでなく一般客にも小売りしている。

      Ở khu chợ này, họ không chỉ bán cho doanh nghiệp mà còn bán lẻ cho khách hàng thông thường.

    2. 工場では生産のみを行い、商品の小売りはしていない。

      Nhà máy chỉ sản xuất và không bán lẻ sản phẩm.

  4. 小柄 こがら
    Adj

    nhỏ người, vóc dáng nhỏ

    体つきが人より小さい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 小柄な人 người có vóc dáng nhỏ
    • 小柄な体格 thể hình nhỏ nhắn
    1. 小柄な選手が素早い動きで相手をかわした。

      Vận động viên có vóc dáng nhỏ đã né đối thủ bằng những động tác nhanh nhẹn.

    2. このリュックは小柄な人にも背負いやすいサイズだ。

      Chiếc ba lô này có kích thước dễ đeo ngay cả với người nhỏ con.

  5. 気品 きひん
    N

    khí chất thanh lịch, vẻ cao quý

    自然と敬いたくなるような、上品さ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 気品が漂う toát lên vẻ thanh lịch
    • 気品のある振る舞い cử chỉ có khí chất cao quý
    1. その古いホテルには、今も落ち着いた気品が漂っている。

      Khách sạn cổ đó đến nay vẫn toát lên vẻ trang nhã, điềm tĩnh.

    2. その人の丁寧な振る舞いには気品が感じられる。

      Có thể cảm nhận được vẻ thanh lịch trong cách cư xử lịch thiệp của người đó.

  6. 空席 くうせき
    N

    ghế trống, chỗ trống

    誰も座っていない席。また、欠けたままの地位。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 空席を確認する kiểm tra chỗ trống
    • 空席が出る xuất hiện chỗ trống
    1. 車内に空席がなかったので、次の駅まで立っていた。

      Vì trong toa không có ghế trống nên tôi đã đứng đến ga tiếp theo.

    2. 予約のキャンセルがあり、空席が一つ出た。

      Do có người hủy đặt chỗ nên đã trống ra một chỗ.

  7. 空腹 くうふく
    N

    đói bụng, bụng rỗng

    腹が減っている状態。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 空腹を感じる cảm thấy đói
    • 空腹を満たす làm no bụng
    1. 空腹のまま運動すると、気分が悪くなることがある。

      Tập thể dục khi bụng đói đôi khi có thể khiến bạn cảm thấy khó chịu.

    2. 長時間歩いたせいで、激しい空腹を感じた。

      Vì đi bộ trong thời gian dài, tôi cảm thấy rất đói.

  8. 民族 みんぞく
    N

    dân tộc, tộc người

    同じ言葉や習わしを持ち、まとまりを保つ人々の集まり。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 少数民族 dân tộc thiểu số
    • 民族衣装 trang phục dân tộc
    1. この博物館では、地域の民族衣装が展示されている。

      Bảo tàng này trưng bày trang phục dân tộc của khu vực.

    2. その国には、異なる言語を話す多くの民族が暮らしている。

      Ở đất nước đó có nhiều dân tộc nói các ngôn ngữ khác nhau cùng sinh sống.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.