Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
目下・大家・万人
Từ ghép với 目・明・家・人・行・先
01 Compound vocabulary with basic kanji 3: 目 / 明 / 家 / 人 / 行 / 先 1/3 目 — trọng lượng · hiện tại · trước mắt 9 từ
- 目方 めかたN
trọng lượng
はかりで量った重さ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 目方を量る cân trọng lượng
- 目方が増える tăng cân
-
この荷物は見た目より目方がある。
Hành lý này nặng hơn vẻ bề ngoài.
-
魚を売る前に、一匹ずつ目方を量った。
Trước khi bán cá, người ta đã cân từng con.
- 目下 もっかAdv
hiện tại, lúc này
今のところ。ちょうど今。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 目下検討中 hiện đang xem xét
- 目下の最優先課題 nhiệm vụ ưu tiên trước mắt
-
新しい販売戦略を目下検討中です。
Hiện chúng tôi đang xem xét chiến lược bán hàng mới.
-
駅前の道路は目下工事中のため、通行できません。
Con đường trước ga hiện đang thi công nên không thể đi qua.
- 目下 めしたN
cấp dưới, người dưới quyền
今のところ。ちょうど今。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 目下の者 người dưới quyền
- 目下に対する態度 thái độ với cấp dưới
-
優れた指導者は、目下の意見にも耳を傾ける。
Người lãnh đạo giỏi cũng lắng nghe ý kiến của cấp dưới.
-
部長は目下の者を公平に評価した。
Trưởng phòng đã đánh giá cấp dưới một cách công bằng.
- 切れ目 きれめN
vết cắt, chỗ ngắt, quãng gián đoạn
続いていたものが途切れる箇所。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 会話の切れ目 quãng ngắt trong cuộc trò chuyện
- 雲の切れ目 khe hở giữa mây
-
雲の切れ目から月が見えた。
Mặt trăng hiện ra qua kẽ mây.
-
話の切れ目を待って、質問をした。
Tôi đợi lúc câu chuyện ngắt quãng rồi đặt câu hỏi.
- 目先 めさきN
trước mắt, lợi ích ngắn hạn
すぐ目の前。また、当面の損得。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 目先の利益 lợi ích trước mắt
- 目先にとらわれる chỉ chăm chăm chuyện trước mắt
-
目先の利益だけを追うと、長期的な信頼を失う。
Nếu chỉ chạy theo lợi ích trước mắt, ta sẽ đánh mất lòng tin lâu dài.
-
今は目先の問題を一つずつ解決しよう。
Bây giờ hãy lần lượt giải quyết từng vấn đề trước mắt.
- 大目 おおめN
sự nương tay trong cụm 大目に見る
厳しく責めず、多少の過ちを見逃すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 今回だけは大目に見る bỏ qua riêng lần này
- 小さなミスを大目に見る nương tay với lỗi nhỏ
-
今回だけは大目に見てください。
Xin hãy nương tay cho tôi riêng lần này.
-
初めての失敗なので、上司は大目に見てくれた。
Vì đây là lần đầu tôi mắc lỗi nên cấp trên đã bỏ qua.
- 明白 めいはくAdj
rõ ràng, hiển nhiên
疑いを差し挟む余地がないほどはっきりしている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 明白な事実 sự thật hiển nhiên
- 明白な証拠 bằng chứng rõ ràng
-
証拠を見れば、その説明が間違っていることは明白だ。
Nhìn vào bằng chứng thì rõ ràng lời giải thích đó là sai.
-
この計画に大きなリスクがあるのは明白です。
Rõ ràng kế hoạch này có rủi ro lớn.
- 声明 せいめいV
tuyên bố chính thức
考えや立場を、公の場で言い表すこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 共同声明 tuyên bố chung
- 声明を発表する công bố tuyên bố
-
政府は事件について正式な声明を発表した。
Chính phủ đã công bố tuyên bố chính thức về vụ việc.
-
会社は声明の中で利用者に謝罪した。
Công ty đã xin lỗi người dùng trong bản tuyên bố.
- 夜明け よあけN
bình minh, rạng sáng
空が白み始めるころ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 夜明け前 trước bình minh
- 夜明けを迎える đón bình minh
-
私たちは夜明け前に港を出発した。
Chúng tôi rời cảng trước bình minh.
-
長い夜が終わり、ようやく夜明けを迎えた。
Đêm dài kết thúc và cuối cùng bình minh cũng đến.
02 Compound vocabulary with basic kanji 3: 目 / 明 / 家 / 人 / 行 / 先 2/3 明・家・人 — văn minh · gia đình · con người 9 từ
- 文明 ぶんめいN
nền văn minh
技術や制度が進み、暮らしが豊かに整えられた状態。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 古代文明 nền văn minh cổ đại
- 文明の発展 sự phát triển văn minh
-
古代エジプト文明はナイル川流域で栄えた。
Nền văn minh Ai Cập cổ đại phát triển rực rỡ ở lưu vực sông Nile.
-
技術の発展は人類の文明を大きく変えた。
Sự phát triển của kỹ thuật đã làm thay đổi lớn nền văn minh nhân loại.
- 明かす あかすV
tiết lộ; thức trắng đêm
隠していたことを打ち明ける。また、眠らずに夜を過ごす。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 秘密を明かす tiết lộ bí mật
- 一夜を明かす thức suốt một đêm
-
長年隠していた秘密を家族に明かす決心をした。
Tôi quyết định tiết lộ với gia đình bí mật đã che giấu nhiều năm.
-
不安で眠れず、一人で夜を明かすことになった。
Vì lo lắng không ngủ được, tôi đã phải thức một mình suốt đêm.
- 家計 かけいN
kinh tế, tài chính gia đình
一つの世帯の、収入と支出のやりくり。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家計を支える gánh vác kinh tế gia đình
- 家計をやりくりする xoay xở chi tiêu gia đình
-
食品の値上がりが家計を圧迫している。
Giá thực phẩm tăng đang gây áp lực lên tài chính gia đình.
-
毎月の家計を見直して、無駄な支出を減らした。
Tôi đã xem xét lại ngân sách hằng tháng và cắt giảm các khoản chi không cần thiết.
- 家業 かぎょうN
nghề gia truyền, việc kinh doanh gia đình
その家が代々受け継いできた仕事。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家業を継ぐ nối nghiệp gia đình
- 家業を営む kinh doanh nghề gia truyền
-
大学卒業後、故郷に戻って家業を継いだ。
Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi trở về quê và nối nghiệp gia đình.
-
兄弟で家業の旅館を切り盛りしている。
Hai anh em đang cùng nhau quán xuyến nhà trọ gia truyền.
- 大家 おおやN
chủ nhà cho thuê
貸家や貸間の持ち主。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大家に家賃を払う trả tiền nhà cho chủ
- 大家に修理を頼む nhờ chủ nhà sửa chữa
-
大家にエアコンの故障を連絡した。
Tôi đã báo cho chủ nhà về việc máy điều hòa bị hỏng.
-
このアパートの大家は一階に住んでいる。
Chủ của khu căn hộ này sống ở tầng một.
- 家来 けらいN
gia thần, thuộc hạ
主君に仕えて働く者。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 忠実な家来 gia thần trung thành
- 家来を従える có gia thần theo hầu
-
武将は家来を連れて城へ向かった。
Vị võ tướng dẫn theo các gia thần và tiến về lâu đài.
-
忠実な家来が主君の命を守った。
Một gia thần trung thành đã bảo vệ tính mạng của chủ quân.
- 大家 たいかN
bậc thầy, chuyên gia lỗi lạc
貸家や貸間の持ち主。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 文学の大家 bậc thầy văn học
- 書道の大家 bậc thầy thư pháp
-
その画家は日本画の大家として世界的に知られている。
Họa sĩ đó nổi tiếng trên thế giới như một bậc thầy hội họa Nhật Bản.
-
会場には文学界の大家が集まった。
Các bậc thầy của giới văn học đã tụ họp tại hội trường.
- 社会人 しゃかいじんN
người đi làm, thành viên xã hội
学校を出て、職に就いて働いている人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 社会人になる trở thành người đi làm
- 社会人としての責任 trách nhiệm của người đi làm
-
社会人になってから、時間の大切さを実感した。
Sau khi đi làm, tôi mới thực sự cảm nhận được tầm quan trọng của thời gian.
-
兄は社会人として働きながら、夜間大学に通っている。
Anh trai tôi vừa đi làm vừa theo học đại học buổi tối.
- 万人 ばんにんN
mọi người, tất cả mọi người
世の中のすべての人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 万人に愛される được mọi người yêu mến
- 万人向けの商品 sản phẩm dành cho mọi người
-
この薬が万人に効くとは限らない。
Loại thuốc này không nhất thiết có tác dụng với tất cả mọi người.
-
安全な水を使う権利は万人に保障されるべきだ。
Quyền được sử dụng nước an toàn cần được bảo đảm cho mọi người.
03 Compound vocabulary with basic kanji 3: 目 / 明 / 家 / 人 / 行 / 先 3/3 Tiến triển · dẫn đầu · đối phương 9 từ
- 住人 じゅうにんN
cư dân, người sống tại nơi đó
その土地や建物に住んでいる人。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- マンションの住人 cư dân chung cư
- 近隣の住人 cư dân lân cận
-
近所の住人が火事に気づいて通報した。
Một cư dân gần đó phát hiện vụ cháy và báo cho cơ quan chức năng.
-
この島の住人は季節の祭りを大切にしている。
Cư dân trên đảo này rất coi trọng các lễ hội theo mùa.
- 進行 しんこうV
tiến triển, tiến hành
物事が先へ進んでいくこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 会議を進行する điều hành cuộc họp
- 病気の進行を抑える kìm hãm bệnh tiến triển
-
会議は予定どおり進行している。
Cuộc họp đang diễn ra đúng kế hoạch.
-
病気の進行を抑えるため、早期治療が必要だ。
Cần điều trị sớm để kìm hãm sự tiến triển của bệnh.
- 高校 こうこうN
trường trung học phổ thông
中学を終えた者が学ぶ三年制の学校。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 高校に通う học tại trường cấp ba
- 高校を卒業する tốt nghiệp cấp ba
-
妹は来年、高校を卒業する。
Em gái tôi sẽ tốt nghiệp trung học phổ thông vào năm sau.
-
高校では毎朝バスケットボールの練習をしていた。
Hồi học trung học phổ thông, sáng nào tôi cũng luyện bóng rổ.
- 進歩 しんぽV
tiến bộ, phát triển
以前よりよい段階へ進むこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 技術が進歩する kỹ thuật tiến bộ
- 大きな進歩を遂げる đạt bước tiến lớn
-
医療技術はこの十年で大きく進歩した。
Công nghệ y tế đã tiến bộ vượt bậc trong mười năm qua.
-
人工知能の進歩によって、多くの作業が自動化された。
Nhờ sự tiến bộ của trí tuệ nhân tạo, nhiều công việc đã được tự động hóa.
- 行進 こうしんV
diễu hành, hành tiến
隊列を組んで、そろって歩くこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 街中を行進する diễu hành qua phố
- 行進の列に加わる gia nhập đoàn diễu hành
-
楽隊の演奏に合わせて選手たちが行進した。
Các vận động viên diễu hành theo tiếng nhạc của ban nhạc.
-
祭りの参加者が大通りを行進している。
Những người tham gia lễ hội đang diễu hành trên đại lộ.
- 先頭 せんとうN
đầu hàng, vị trí dẫn đầu
並んでいるものの、いちばん前。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 列の先頭 đầu hàng người
- 先頭に立つ đứng ở vị trí dẫn đầu
-
旗を持った選手が列の先頭を歩いた。
Vận động viên cầm cờ đi ở đầu hàng.
-
避難するときは、案内係が先頭に立った。
Khi sơ tán, nhân viên hướng dẫn đã đi đầu.
- 先行 せんこうV
đi trước, dẫn trước
他より先に進むこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 先行研究を調べる tìm hiểu nghiên cứu trước
- 他社に先行する đi trước công ty khác
-
この商品は開発より宣伝が先行している。
Với sản phẩm này, việc quảng bá đang đi trước khâu phát triển.
-
新制度は三つの地域で先行して導入された。
Chế độ mới đã được triển khai trước tại ba khu vực.
- 先見 せんけんN
tầm nhìn xa, tiên kiến
まだ現れていないことを、前もって見通す力。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 先見の明がある có tầm nhìn xa
- 先見の明を示す thể hiện tầm nhìn xa
-
その経営者は先見の明があり、早くから再生可能エネルギーに投資した。
Nhà kinh doanh đó có tầm nhìn xa và đã sớm đầu tư vào năng lượng tái tạo.
-
指導者の先見の明によって、町は災害への備えを強化できた。
Nhờ tầm nhìn xa của người lãnh đạo, thị trấn đã có thể tăng cường công tác phòng bị thiên tai.
- 先方 せんぽうN
phía bên kia, đối phương
話や取引の相手となる側。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 先方に連絡する liên hệ phía đối tác
- 先方の意向を確認する xác nhận ý định của đối tác
-
先方の都合を確認してから、会議の日程を決めます。
Chúng tôi sẽ quyết định lịch họp sau khi xác nhận thời gian thuận tiện của phía bên kia.
-
契約条件について先方から回答が届いた。
Chúng tôi đã nhận được phản hồi từ đối tác về các điều khoản hợp đồng.