JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2週 どんな様子? 20 từ

どんな様子?⑤

Trạng thái ⑤ — Tính từ tiêu cực

Flashcard

どんな様子?⑤

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 What kind of state is it? (5) 1/3 Thản nhiên · khó coi · nhơ nhớp 6 từ

  1. 何気ない なにげない
    Adj

    vô tư, thản nhiên, không chủ đích

    特に意識せず、何とも思っていない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 何気ない一言 một câu nói vô tình
    • 何気ない会話 cuộc trò chuyện vu vơ
    1. 何気ない一言が、落ち込んでいた私を救ってくれた。

      Một câu nói tưởng chừng bình thường đã cứu tôi khi đang suy sụp.

    2. 昼休みの何気ない会話から、新しい企画のアイデアが生まれた。

      Một ý tưởng cho dự án mới đã nảy sinh từ cuộc trò chuyện vu vơ trong giờ nghỉ trưa.

  2. あっけない
    Adj

    chóng vánh đến hụt hẫng

    早く終わってしまい、物足りなく感じられる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • あっけない結末 kết cục chóng vánh
    • あっけなく終わる kết thúc nhanh đến hụt hẫng
    1. 優勝候補の敗退は、観客が驚くほどあっけないものだった。

      Ứng cử viên vô địch bị loại chóng vánh đến mức khán giả phải ngạc nhiên.

    2. 長い準備に比べて、式はあっけないほど早く終わった。

      So với thời gian chuẩn bị dài, buổi lễ kết thúc nhanh đến hụt hẫng.

  3. みっともない
    Adj

    khó coi, mất mặt (hành vi)

    人に見せられないほど、体裁の悪い様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • みっともない言い訳 lời biện minh khó coi
    • みっともない態度 thái độ đáng xấu hổ
    1. 人前で責任を押しつけ合うのはみっともない。

      Đùn đẩy trách nhiệm cho nhau trước mặt mọi người thật khó coi.

    2. 負けたからといって、言い訳ばかりするのはみっともないよ。

      Chỉ vì thua mà cứ viện cớ mãi thì thật mất mặt đấy.

  4. 汚らわしい けがらわしい
    Adj

    nhơ nhớp, bẩn thỉu (về đạo đức)

    触れるのもいやなほど、汚れて感じられる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 汚らわしい行為 hành vi nhơ bẩn
    • 汚らわしいやり方 cách làm bẩn thỉu
    1. 彼は賄賂で利益を得るような汚らわしい行為を拒んだ。

      Người đó đã từ chối những hành vi nhơ bẩn như trục lợi bằng hối lộ.

    2. 子どもを利用して金を稼ぐなんて、汚らわしいやり方だ。

      Kiếm tiền bằng cách lợi dụng trẻ em là một thủ đoạn bẩn thỉu.

  5. あくどい
    Adj

    gian xảo, thủ đoạn độc ác

    やり方が悪質で、たちの悪い様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • あくどい商法 chiêu kinh doanh gian xảo
    • あくどい手口 thủ đoạn hiểm độc
    1. 高齢者をだますあくどい商法が問題になっている。

      Những chiêu thức kinh doanh gian xảo lừa người cao tuổi đang trở thành vấn đề.

    2. 彼らは立場の弱い人につけ込むあくどい手口を使った。

      Họ đã dùng thủ đoạn hiểm độc để lợi dụng những người yếu thế.

  6. 疚しい やましい
    Adj

    cắn rứt lương tâm, thấy có lỗi

    心にとがめるところがあって、後ろめたい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 疚しい気持ち cảm giác cắn rứt
    • 疚しいところがある có điều áy náy
    1. 疚しいことがないなら、堂々と説明すればいい。

      Nếu không có gì cắn rứt lương tâm thì cứ đường hoàng giải thích.

    2. 彼には家族にも言えない疚しい事情があった。

      Người đó có một chuyện đáng hổ thẹn đến mức không thể nói cả với gia đình.

02 What kind of state is it? (5) 2/3 Lạnh nhạt · mơ hồ · phù du 7 từ

  1. 素っ気ない そっけない
    Adj

    lạnh nhạt, cộc lốc, hời hợt

    思いやりが感じられず、冷たく短い応対をする様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 素っ気ない返事 câu trả lời cộc lốc
    • 素っ気ない態度 thái độ lạnh nhạt
    1. 忙しかったのか、彼からは素っ気ない返事しか返ってこなかった。

      Có lẽ vì bận nên tôi chỉ nhận được một câu trả lời cộc lốc từ người đó.

    2. 店員の素っ気ない態度に、少し寂しい気持ちになった。

      Thái độ lạnh nhạt của nhân viên khiến tôi hơi chạnh lòng.

  2. 紛らわしい まぎらわしい
    Adj

    dễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm

    よく似ていて、取り違えやすい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 紛らわしい表現 cách diễn đạt dễ gây nhầm
    • 紛らわしい名前 tên gọi dễ nhầm lẫn
    1. この二つの商品のパッケージはよく似ていて紛らわしい。

      Bao bì của hai sản phẩm này rất giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.

    2. 入り口と出口に同じ色の看板を置くと紛らわしいので、色を変えよう。

      Nếu đặt biển cùng màu ở lối vào và lối ra thì dễ nhầm, nên hãy đổi màu.

  3. 根気よく こんきよく
    Adv

    kiên trì, bền bỉ

    飽きずに、地道に続ける様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 根気よく続ける kiên trì tiếp tục
    • 根気よく教える kiên nhẫn chỉ dạy
    1. 毎日少しずつ、根気よく発音の練習を続けた。

      Tôi kiên trì luyện phát âm từng chút một mỗi ngày.

    2. 先生は私が理解できるまで根気よく説明してくれた。

      Giáo viên đã kiên nhẫn giải thích cho đến khi tôi hiểu.

  4. 平たい ひらたい
    Adj

    bẹt, phẳng; (cách nói) dễ hiểu

    厚みがなく、平らな様子。また、言い方が分かりやすい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 平たい石 hòn đá dẹt
    • 平たい言葉で説明する giải thích bằng lời dễ hiểu
    1. 川原で見つけた平たい石を、水面に向かって投げた。

      Tôi ném hòn đá dẹt tìm thấy bên bờ sông về phía mặt nước.

    2. この魚は体が平たいので、岩の隙間にも入り込める。

      Loài cá này có thân dẹt nên có thể chui cả vào khe đá.

  5. 儚い はかない
    Adj

    phù du, ngắn ngủi, mong manh

    すぐに消えてしまい、頼りにならない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 儚い命 sinh mệnh mong manh
    • 儚い夢 giấc mơ phù du
    1. 桜の美しさは儚いからこそ、人の心を引きつける。

      Chính vì vẻ đẹp của hoa anh đào ngắn ngủi nên nó cuốn hút lòng người.

    2. 舞台の照明に浮かぶ姿は、夢のように儚いものだった。

      Dáng hình hiện lên dưới ánh đèn sân khấu mong manh như một giấc mơ.

  6. あやふや
    Adj

    mơ hồ, không rõ ràng, nước đôi

    はっきりせず、どちらとも決めかねる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • あやふやな記憶 ký ức mơ hồ
    • あやふやな返事 câu trả lời nước đôi
    1. 記憶があやふやなので、当時のことを正確には話せない。

      Vì ký ức mơ hồ nên tôi không thể kể chính xác chuyện lúc đó.

    2. 担当者は質問に対してあやふやな返事を繰り返した。

      Người phụ trách liên tục trả lời nước đôi trước các câu hỏi.

  7. 虚ろな うつろな
    Adj

    trống rỗng, thất thần (ánh mắt)

    中身がなく、心がここにない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 虚ろな目 đôi mắt vô hồn
    • 虚ろな表情 vẻ mặt thất thần
    1. 彼は虚ろな目で窓の外を見つめていた。

      Người đó nhìn ra ngoài cửa sổ với ánh mắt vô hồn.

    2. 事故の知らせを聞いた父は、しばらく虚ろな表情で座り込んでいた。

      Nghe tin về vụ tai nạn, cha tôi ngồi sụp xuống một lúc với vẻ mặt thất thần.

03 What kind of state is it? (5) 3/3 Nhỏ bé · cẩu thả · đại khái 7 từ

  1. ちっぽけな
    Adj

    bé tí, nhỏ nhoài, không đáng kể

    取るに足りないほど小さい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ちっぽけな存在 sự tồn tại nhỏ bé
    • ちっぽけなプライド lòng tự ái nhỏ nhen
    1. 宇宙の広さを思うと、自分の悩みがちっぽけなものに感じられる。

      Khi nghĩ đến sự bao la của vũ trụ, những nỗi lo của tôi trở nên thật nhỏ bé.

    2. 彼はちっぽけなプライドのために、大切な友人を傷つけた。

      Người đó đã làm tổn thương một người bạn quý giá chỉ vì lòng tự ái nhỏ nhen.

  2. 粗雑な そざつな
    Adj

    thô sơ, cẩu thả

    作りが荒く、丁寧さに欠ける様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 粗雑な工事 công trình thi công cẩu thả
    • 粗雑な作り cách gia công thô sơ
    1. 粗雑な工事が原因で、完成直後から壁にひびが入った。

      Do thi công cẩu thả, tường đã nứt ngay sau khi hoàn thành.

    2. 彼は粗雑な作りの家具を安く売っていた。

      Người đó bán rẻ những món đồ nội thất được gia công cẩu thả.

  3. 不揃いな ふぞろいな
    Adj

    không đồng đều, so le

    大きさや形がそろっていない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 不揃いな形 hình dạng không đồng đều
    • 不揃いな文字 chữ viết không đều
    1. 不揃いな形の野菜でも、味や栄養に問題はない。

      Ngay cả rau củ có hình dáng không đồng đều cũng không có vấn đề gì về vị hay dinh dưỡng.

    2. 棚には大きさの不揃いな箱が並んでいた。

      Trên kệ xếp những chiếc hộp có kích thước không đều nhau.

  4. 不細工な ぶさいくな
    Adj

    xấu xí, vụng về (hình thức)

    見た目が整っておらず、手際も悪い様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 不細工な形 hình dáng vụng về
    • 不細工な仕上がり phần hoàn thiện xấu
    1. 初めて作った茶わんは不細工な形だったが、愛着が湧いた。

      Chiếc bát tôi làm lần đầu có hình dáng vụng về, nhưng tôi dần thấy gắn bó với nó.

    2. 素人が修理したため、壁は少し不細工な仕上がりになった。

      Vì người không chuyên sửa nên phần hoàn thiện của bức tường trông hơi vụng về.

  5. 無茶な むちゃな
    Adj

    liều lĩnh, vô lý, quá trớn

    筋道が通らず、程度をはずれている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 無茶な要求 yêu cầu vô lý
    • 無茶な計画 kế hoạch liều lĩnh
    1. 睡眠を削って一週間で完成させるなんて、無茶な計画だ。

      Cắt bớt thời gian ngủ để hoàn thành trong một tuần là một kế hoạch quá sức.

    2. 上司から無茶な要求をされても、一人で抱え込まないでください。

      Dù bị cấp trên đưa ra yêu cầu vô lý, xin đừng ôm đồm một mình.

  6. 大凡 おおよそ
    Adv

    khoảng chừng, đại khái

    細かい違いを問わない、大まかなところ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 大凡の見当をつける ước chừng sơ bộ
    • 大凡三十分 khoảng ba mươi phút
    1. 工事は大凡予定どおりに進んでいる。

      Công trình nhìn chung đang tiến triển theo đúng kế hoạch.

    2. 会場までの所要時間は大凡三十分です。

      Thời gian đi đến địa điểm tổ chức khoảng 30 phút.

  7. 概ね おおむね
    Adv

    nói chung, đại thể, phần lớn

    細部を除き、全体として見たときの判断。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 概ね順調に進む nhìn chung tiến triển thuận lợi
    • 概ね計画どおり nhìn chung đúng kế hoạch
    1. 新しいシステムは概ね順調に稼働している。

      Hệ thống mới nhìn chung đang vận hành thuận lợi.

    2. 参加者は概ね計画に賛成だった。

      Những người tham gia phần lớn đều tán thành kế hoạch.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.