Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな様子?⑤
Trạng thái ⑤ — Tính từ tiêu cực
01 What kind of state is it? (5) 1/3 Thản nhiên · khó coi · nhơ nhớp 6 từ
- 何気ない なにげないAdj
vô tư, thản nhiên, không chủ đích
特に意識せず、何とも思っていない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何気ない一言 một câu nói vô tình
- 何気ない会話 cuộc trò chuyện vu vơ
-
何気ない一言が、落ち込んでいた私を救ってくれた。
Một câu nói tưởng chừng bình thường đã cứu tôi khi đang suy sụp.
-
昼休みの何気ない会話から、新しい企画のアイデアが生まれた。
Một ý tưởng cho dự án mới đã nảy sinh từ cuộc trò chuyện vu vơ trong giờ nghỉ trưa.
- あっけないAdj
chóng vánh đến hụt hẫng
早く終わってしまい、物足りなく感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- あっけない結末 kết cục chóng vánh
- あっけなく終わる kết thúc nhanh đến hụt hẫng
-
優勝候補の敗退は、観客が驚くほどあっけないものだった。
Ứng cử viên vô địch bị loại chóng vánh đến mức khán giả phải ngạc nhiên.
-
長い準備に比べて、式はあっけないほど早く終わった。
So với thời gian chuẩn bị dài, buổi lễ kết thúc nhanh đến hụt hẫng.
- みっともないAdj
khó coi, mất mặt (hành vi)
人に見せられないほど、体裁の悪い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- みっともない言い訳 lời biện minh khó coi
- みっともない態度 thái độ đáng xấu hổ
-
人前で責任を押しつけ合うのはみっともない。
Đùn đẩy trách nhiệm cho nhau trước mặt mọi người thật khó coi.
-
負けたからといって、言い訳ばかりするのはみっともないよ。
Chỉ vì thua mà cứ viện cớ mãi thì thật mất mặt đấy.
- 汚らわしい けがらわしいAdj
nhơ nhớp, bẩn thỉu (về đạo đức)
触れるのもいやなほど、汚れて感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 汚らわしい行為 hành vi nhơ bẩn
- 汚らわしいやり方 cách làm bẩn thỉu
-
彼は賄賂で利益を得るような汚らわしい行為を拒んだ。
Người đó đã từ chối những hành vi nhơ bẩn như trục lợi bằng hối lộ.
-
子どもを利用して金を稼ぐなんて、汚らわしいやり方だ。
Kiếm tiền bằng cách lợi dụng trẻ em là một thủ đoạn bẩn thỉu.
- あくどいAdj
gian xảo, thủ đoạn độc ác
やり方が悪質で、たちの悪い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- あくどい商法 chiêu kinh doanh gian xảo
- あくどい手口 thủ đoạn hiểm độc
-
高齢者をだますあくどい商法が問題になっている。
Những chiêu thức kinh doanh gian xảo lừa người cao tuổi đang trở thành vấn đề.
-
彼らは立場の弱い人につけ込むあくどい手口を使った。
Họ đã dùng thủ đoạn hiểm độc để lợi dụng những người yếu thế.
- 疚しい やましいAdj
cắn rứt lương tâm, thấy có lỗi
心にとがめるところがあって、後ろめたい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 疚しい気持ち cảm giác cắn rứt
- 疚しいところがある có điều áy náy
-
疚しいことがないなら、堂々と説明すればいい。
Nếu không có gì cắn rứt lương tâm thì cứ đường hoàng giải thích.
-
彼には家族にも言えない疚しい事情があった。
Người đó có một chuyện đáng hổ thẹn đến mức không thể nói cả với gia đình.
02 What kind of state is it? (5) 2/3 Lạnh nhạt · mơ hồ · phù du 7 từ
- 素っ気ない そっけないAdj
lạnh nhạt, cộc lốc, hời hợt
思いやりが感じられず、冷たく短い応対をする様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 素っ気ない返事 câu trả lời cộc lốc
- 素っ気ない態度 thái độ lạnh nhạt
-
忙しかったのか、彼からは素っ気ない返事しか返ってこなかった。
Có lẽ vì bận nên tôi chỉ nhận được một câu trả lời cộc lốc từ người đó.
-
店員の素っ気ない態度に、少し寂しい気持ちになった。
Thái độ lạnh nhạt của nhân viên khiến tôi hơi chạnh lòng.
- 紛らわしい まぎらわしいAdj
dễ nhầm lẫn, gây hiểu lầm
よく似ていて、取り違えやすい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 紛らわしい表現 cách diễn đạt dễ gây nhầm
- 紛らわしい名前 tên gọi dễ nhầm lẫn
-
この二つの商品のパッケージはよく似ていて紛らわしい。
Bao bì của hai sản phẩm này rất giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.
-
入り口と出口に同じ色の看板を置くと紛らわしいので、色を変えよう。
Nếu đặt biển cùng màu ở lối vào và lối ra thì dễ nhầm, nên hãy đổi màu.
- 根気よく こんきよくAdv
kiên trì, bền bỉ
飽きずに、地道に続ける様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 根気よく続ける kiên trì tiếp tục
- 根気よく教える kiên nhẫn chỉ dạy
-
毎日少しずつ、根気よく発音の練習を続けた。
Tôi kiên trì luyện phát âm từng chút một mỗi ngày.
-
先生は私が理解できるまで根気よく説明してくれた。
Giáo viên đã kiên nhẫn giải thích cho đến khi tôi hiểu.
- 平たい ひらたいAdj
bẹt, phẳng; (cách nói) dễ hiểu
厚みがなく、平らな様子。また、言い方が分かりやすい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 平たい石 hòn đá dẹt
- 平たい言葉で説明する giải thích bằng lời dễ hiểu
-
川原で見つけた平たい石を、水面に向かって投げた。
Tôi ném hòn đá dẹt tìm thấy bên bờ sông về phía mặt nước.
-
この魚は体が平たいので、岩の隙間にも入り込める。
Loài cá này có thân dẹt nên có thể chui cả vào khe đá.
- 儚い はかないAdj
phù du, ngắn ngủi, mong manh
すぐに消えてしまい、頼りにならない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 儚い命 sinh mệnh mong manh
- 儚い夢 giấc mơ phù du
-
桜の美しさは儚いからこそ、人の心を引きつける。
Chính vì vẻ đẹp của hoa anh đào ngắn ngủi nên nó cuốn hút lòng người.
-
舞台の照明に浮かぶ姿は、夢のように儚いものだった。
Dáng hình hiện lên dưới ánh đèn sân khấu mong manh như một giấc mơ.
- あやふやAdj
mơ hồ, không rõ ràng, nước đôi
はっきりせず、どちらとも決めかねる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- あやふやな記憶 ký ức mơ hồ
- あやふやな返事 câu trả lời nước đôi
-
記憶があやふやなので、当時のことを正確には話せない。
Vì ký ức mơ hồ nên tôi không thể kể chính xác chuyện lúc đó.
-
担当者は質問に対してあやふやな返事を繰り返した。
Người phụ trách liên tục trả lời nước đôi trước các câu hỏi.
- 虚ろな うつろなAdj
trống rỗng, thất thần (ánh mắt)
中身がなく、心がここにない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 虚ろな目 đôi mắt vô hồn
- 虚ろな表情 vẻ mặt thất thần
-
彼は虚ろな目で窓の外を見つめていた。
Người đó nhìn ra ngoài cửa sổ với ánh mắt vô hồn.
-
事故の知らせを聞いた父は、しばらく虚ろな表情で座り込んでいた。
Nghe tin về vụ tai nạn, cha tôi ngồi sụp xuống một lúc với vẻ mặt thất thần.
03 What kind of state is it? (5) 3/3 Nhỏ bé · cẩu thả · đại khái 7 từ
- ちっぽけなAdj
bé tí, nhỏ nhoài, không đáng kể
取るに足りないほど小さい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ちっぽけな存在 sự tồn tại nhỏ bé
- ちっぽけなプライド lòng tự ái nhỏ nhen
-
宇宙の広さを思うと、自分の悩みがちっぽけなものに感じられる。
Khi nghĩ đến sự bao la của vũ trụ, những nỗi lo của tôi trở nên thật nhỏ bé.
-
彼はちっぽけなプライドのために、大切な友人を傷つけた。
Người đó đã làm tổn thương một người bạn quý giá chỉ vì lòng tự ái nhỏ nhen.
- 粗雑な そざつなAdj
thô sơ, cẩu thả
作りが荒く、丁寧さに欠ける様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 粗雑な工事 công trình thi công cẩu thả
- 粗雑な作り cách gia công thô sơ
-
粗雑な工事が原因で、完成直後から壁にひびが入った。
Do thi công cẩu thả, tường đã nứt ngay sau khi hoàn thành.
-
彼は粗雑な作りの家具を安く売っていた。
Người đó bán rẻ những món đồ nội thất được gia công cẩu thả.
- 不揃いな ふぞろいなAdj
không đồng đều, so le
大きさや形がそろっていない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 不揃いな形 hình dạng không đồng đều
- 不揃いな文字 chữ viết không đều
-
不揃いな形の野菜でも、味や栄養に問題はない。
Ngay cả rau củ có hình dáng không đồng đều cũng không có vấn đề gì về vị hay dinh dưỡng.
-
棚には大きさの不揃いな箱が並んでいた。
Trên kệ xếp những chiếc hộp có kích thước không đều nhau.
- 不細工な ぶさいくなAdj
xấu xí, vụng về (hình thức)
見た目が整っておらず、手際も悪い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 不細工な形 hình dáng vụng về
- 不細工な仕上がり phần hoàn thiện xấu
-
初めて作った茶わんは不細工な形だったが、愛着が湧いた。
Chiếc bát tôi làm lần đầu có hình dáng vụng về, nhưng tôi dần thấy gắn bó với nó.
-
素人が修理したため、壁は少し不細工な仕上がりになった。
Vì người không chuyên sửa nên phần hoàn thiện của bức tường trông hơi vụng về.
- 無茶な むちゃなAdj
liều lĩnh, vô lý, quá trớn
筋道が通らず、程度をはずれている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 無茶な要求 yêu cầu vô lý
- 無茶な計画 kế hoạch liều lĩnh
-
睡眠を削って一週間で完成させるなんて、無茶な計画だ。
Cắt bớt thời gian ngủ để hoàn thành trong một tuần là một kế hoạch quá sức.
-
上司から無茶な要求をされても、一人で抱え込まないでください。
Dù bị cấp trên đưa ra yêu cầu vô lý, xin đừng ôm đồm một mình.
- 大凡 おおよそAdv
khoảng chừng, đại khái
細かい違いを問わない、大まかなところ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大凡の見当をつける ước chừng sơ bộ
- 大凡三十分 khoảng ba mươi phút
-
工事は大凡予定どおりに進んでいる。
Công trình nhìn chung đang tiến triển theo đúng kế hoạch.
-
会場までの所要時間は大凡三十分です。
Thời gian đi đến địa điểm tổ chức khoảng 30 phút.
- 概ね おおむねAdv
nói chung, đại thể, phần lớn
細部を除き、全体として見たときの判断。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 概ね順調に進む nhìn chung tiến triển thuận lợi
- 概ね計画どおり nhìn chung đúng kế hoạch
-
新しいシステムは概ね順調に稼働している。
Hệ thống mới nhìn chung đang vận hành thuận lợi.
-
参加者は概ね計画に賛成だった。
Những người tham gia phần lớn đều tán thành kế hoạch.