Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな様子?⑥
Trạng thái ⑥ — Mức độ · phạm vi
01 What kind of state is it? (6) 1/3 Mức độ cực lớn · vô tận 6 từ
- 物凄い ものすごいAdj
khủng khiếp, dữ dội
身の毛がよだつほど恐ろしい様子。また、程度がはなはだしい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 物凄い勢い đà mạnh khủng khiếp
- 物凄い音 âm thanh dữ dội
-
台風の夜、窓に物凄い風が吹きつけた。
Trong đêm bão, gió dữ dội quật vào cửa sổ.
-
彼は物凄い勢いで坂を駆け下りた。
Anh ấy lao xuống dốc với tốc độ khủng khiếp.
- 夥しい おびただしいAdj
nhiều vô kể, số lượng khổng lồ
数え切れないほど数が多い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 夥しい数の人々 số người đông vô kể
- 夥しい量の資料 lượng tài liệu khổng lồ
-
倉庫には夥しい数の資料が保管されている。
Trong kho đang lưu trữ một số lượng tài liệu khổng lồ.
-
大雨で川には夥しい量の土砂が流れ込んだ。
Mưa lớn khiến một lượng đất đá khổng lồ đổ vào sông.
- 甚だしい はなはだしいAdj
quá mức, nghiêm trọng (thường nghĩa xấu)
程度が普通をはるかに越えている様子。多く悪いことに言う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 被害が甚だしい thiệt hại nghiêm trọng
- 勘違いも甚だしい hiểu lầm quá mức
-
この計画は現実とのずれが甚だしい。
Kế hoạch này khác xa thực tế một cách nghiêm trọng.
-
この地域では台風による建物の損傷が甚だしい。
Ở khu vực này, thiệt hại đối với các tòa nhà do bão gây ra rất nghiêm trọng.
- 目覚ましい めざましいAdj
vượt bậc, đáng kinh ngạc
目を見張るほど、はっきりと優れている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 目覚ましい進歩 tiến bộ vượt bậc
- 目覚ましい活躍 màn thể hiện nổi bật
-
AI技術はここ数年で目覚ましい進歩を遂げた。
Công nghệ AI đã đạt được bước tiến vượt bậc trong vài năm qua.
-
新人選手の目覚ましい活躍に観客が沸いた。
Khán giả reo hò trước màn thể hiện nổi bật của vận động viên tân binh.
- 限りなく かぎりなくAdv
vô hạn, không giới hạn
際限が見えないほど続く様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 限りなくゼロに近い gần như bằng không
- 限りなく透明に近い gần như trong suốt
-
湖の水は限りなく透明に近かった。
Nước hồ gần như trong suốt hoàn toàn.
-
この作業を完全に自動化できる可能性は限りなく低い。
Khả năng tự động hóa hoàn toàn công việc này gần như bằng không.
- 果てしない はてしないAdj
bất tận, mênh mông không bờ bến
どこまで行っても終わりの見えない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 果てしない道 con đường bất tận
- 果てしない宇宙 vũ trụ vô tận
-
砂漠には果てしない地平線が広がっていた。
Trên sa mạc trải dài một đường chân trời bất tận.
-
宇宙には果てしない謎が残されている。
Trong vũ trụ vẫn còn những bí ẩn vô tận.
02 What kind of state is it? (6) 2/3 Tuyệt đối · hoàn hảo · dữ dội 6 từ
- 断然 だんぜんAdv
hơn hẳn, dứt khoát, tuyệt đối
他と比べて、はっきり差がついている様子。また、迷いのない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 断然速い nhanh hơn hẳn
- 断然有利 có lợi hơn hẳn
-
通勤なら、車より電車のほうが断然速い。
Nếu đi làm thì tàu điện nhanh hơn ô tô rất nhiều.
-
昨年より今年の製品のほうが断然使いやすい。
Sản phẩm năm nay dễ sử dụng hơn hẳn sản phẩm năm ngoái.
- 極めて きわめてAdv
vô cùng, hết sức (văn viết)
この上ないほど程度が高い様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 極めて重要 vô cùng quan trọng
- 極めて困難 hết sức khó khăn
-
この機器は極めて高い精度で測定できる。
Thiết bị này có thể đo với độ chính xác cực kỳ cao.
-
個人情報の取り扱いには極めて慎重な対応が必要だ。
Cần hết sức thận trọng khi xử lý thông tin cá nhân.
- 滅茶苦茶 めちゃくちゃAdv
loạn xạ, tan tành; cực kỳ (khẩu ngữ)
筋道がまるで通らない様子。また、程度がはなはだしい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 部屋が滅茶苦茶 căn phòng bừa bộn
- 滅茶苦茶忙しい bận kinh khủng
-
引っ越し直後で、部屋の中は滅茶苦茶だった。
Ngay sau khi chuyển nhà, căn phòng còn bừa bộn hết cả.
-
締め切り前の一週間は滅茶苦茶忙しかった。
Tuần ngay trước hạn chót là một tuần bận kinh khủng.
- 完璧な かんぺきなAdj
hoàn hảo, không tì vết
欠けたところが一つもない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 完璧な計画 kế hoạch hoàn hảo
- 完璧な仕上がり thành phẩm hoàn mỹ
-
チームは顧客に完璧なプレゼンテーションを披露した。
Nhóm đã trình bày một bài thuyết trình hoàn hảo trước khách hàng.
-
すべての条件を満たす完璧な解決策は存在しない。
Không tồn tại giải pháp hoàn hảo đáp ứng mọi điều kiện.
- 強引な ごういんなAdj
ép buộc, cưỡng ép, lấn tới
相手の意向を無視して、無理に押し通す様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 強引な勧誘 lời chào mời ép buộc
- 強引なやり方 cách làm áp đặt
-
上司の強引な決定に、チームの多くが反発した。
Nhiều thành viên trong nhóm đã phản đối quyết định áp đặt của cấp trên.
-
担当者の強引な勧誘に、客は困惑した。
Khách hàng bối rối trước lời chào mời có tính ép buộc của nhân viên phụ trách.
- 猛烈な もうれつなAdj
mãnh liệt, dữ dội
勢いが激しく、手がつけられない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 猛烈な風 gió dữ dội
- 猛烈な勢い khí thế mãnh liệt
-
台風が猛烈な風と雨をもたらした。
Cơn bão mang theo gió và mưa dữ dội.
-
新製品の発売に向けて、チームは猛烈な勢いで作業を進めている。
Để chuẩn bị ra mắt sản phẩm mới, nhóm đang dốc sức làm việc với tốc độ cực nhanh.
03 What kind of state is it? (6) 3/3 Quy mô · nửa vời · khắp nơi 7 từ
- 大幅な おおはばなAdj
quy mô lớn, mạnh (tăng/giảm)
変わり方の幅が大きい様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大幅な値上げ tăng giá mạnh
- 大幅な改善 cải thiện đáng kể
-
原材料費の上昇により、商品の大幅な値上げが決まった。
Do chi phí nguyên liệu tăng, việc tăng mạnh giá sản phẩm đã được quyết định.
-
新しい制度によって、手続き時間の大幅な短縮が実現した。
Nhờ hệ thống mới, thời gian làm thủ tục đã được rút ngắn đáng kể.
- 中途半端な ちゅうとはんぱなAdj
nửa vời, dở dang
どちらとも決まらず、やりかけで止まっている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 中途半端な知識 kiến thức nửa vời
- 中途半端な態度 thái độ không dứt khoát
-
中途半端な知識で機械を操作するのは危険だ。
Vận hành máy móc với kiến thức nửa vời rất nguy hiểm.
-
予算を削りすぎると、中途半端な結果に終わってしまう。
Nếu cắt giảm ngân sách quá mức, kết quả cuối cùng sẽ chỉ nửa vời.
- 幽か・僅か かすかAdj
mờ nhạt, thoang thoảng, chỉ một chút
やっと感じ取れるほど、わずかである様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- かすかな光 ánh sáng le lói
- かすかな物音 tiếng động rất khẽ
-
遠くからかすかな鐘の音が聞こえた。
Từ xa nghe thấy tiếng chuông khe khẽ.
-
暗闇の中にかすかな光が見えた。
Trong bóng tối có thể thấy một ánh sáng le lói.
- 如何なる いかなるAdj
bất kỳ ~ nào (văn viết trang trọng)
どのような、という意味を表す改まった言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 如何なる理由があっても dù với bất kỳ lý do nào
- 如何なる場合にも trong bất kỳ trường hợp nào
-
如何なる理由があっても、無断で立ち入ってはならない。
Dù với bất kỳ lý do nào cũng không được tự ý đi vào.
-
当社は如何なる差別も容認しない。
Công ty chúng tôi không dung thứ bất kỳ sự phân biệt đối xử nào.
- あらゆるAdj
mọi, tất cả các loại
考えられるすべての、という意味を表す語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- あらゆる可能性 mọi khả năng
- あらゆる手段 mọi biện pháp
-
専門家はあらゆる可能性を検討した。
Các chuyên gia đã xem xét mọi khả năng.
-
この薬はあらゆる人に効くわけではない。
Thuốc này không phải có tác dụng với tất cả mọi người.
- 至る所 いたるところIdiom
khắp nơi, chỗ nào cũng có
行く先々、どこにでも。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 至る所で見かける bắt gặp ở khắp nơi
- 至る所に点在する nằm rải rác khắp nơi
-
春になると、公園の至る所で花が咲く。
Khi xuân đến, hoa nở khắp nơi trong công viên.
-
大雨の後、道路の至る所に水たまりができていた。
Sau trận mưa lớn, vũng nước xuất hiện khắp mặt đường.
- 大げさな おおげさなAdj
phóng đại, làm quá lên
実際よりも大きく見せて言う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大げさな表現 cách diễn đạt phóng đại
- 大げさな身振り cử chỉ khoa trương
-
彼は大げさな身振りで事故の様子を説明した。
Anh ấy dùng những cử chỉ khoa trương để mô tả vụ tai nạn.
-
その広告には大げさな表現が多く、実際の性能とは差がある。
Quảng cáo đó có nhiều cách diễn đạt phóng đại, khác với hiệu năng thực tế.