JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2週 どんな様子? 19 từ

どんな様子?⑥

Trạng thái ⑥ — Mức độ · phạm vi

Flashcard

どんな様子?⑥

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 What kind of state is it? (6) 1/3 Mức độ cực lớn · vô tận 6 từ

  1. 物凄い ものすごい
    Adj

    khủng khiếp, dữ dội

    身の毛がよだつほど恐ろしい様子。また、程度がはなはだしい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 物凄い勢い đà mạnh khủng khiếp
    • 物凄い音 âm thanh dữ dội
    1. 台風の夜、窓に物凄い風が吹きつけた。

      Trong đêm bão, gió dữ dội quật vào cửa sổ.

    2. 彼は物凄い勢いで坂を駆け下りた。

      Anh ấy lao xuống dốc với tốc độ khủng khiếp.

  2. 夥しい おびただしい
    Adj

    nhiều vô kể, số lượng khổng lồ

    数え切れないほど数が多い様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 夥しい数の人々 số người đông vô kể
    • 夥しい量の資料 lượng tài liệu khổng lồ
    1. 倉庫には夥しい数の資料が保管されている。

      Trong kho đang lưu trữ một số lượng tài liệu khổng lồ.

    2. 大雨で川には夥しい量の土砂が流れ込んだ。

      Mưa lớn khiến một lượng đất đá khổng lồ đổ vào sông.

  3. 甚だしい はなはだしい
    Adj

    quá mức, nghiêm trọng (thường nghĩa xấu)

    程度が普通をはるかに越えている様子。多く悪いことに言う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 被害が甚だしい thiệt hại nghiêm trọng
    • 勘違いも甚だしい hiểu lầm quá mức
    1. この計画は現実とのずれが甚だしい。

      Kế hoạch này khác xa thực tế một cách nghiêm trọng.

    2. この地域では台風による建物の損傷が甚だしい。

      Ở khu vực này, thiệt hại đối với các tòa nhà do bão gây ra rất nghiêm trọng.

  4. 目覚ましい めざましい
    Adj

    vượt bậc, đáng kinh ngạc

    目を見張るほど、はっきりと優れている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 目覚ましい進歩 tiến bộ vượt bậc
    • 目覚ましい活躍 màn thể hiện nổi bật
    1. AI技術はここ数年で目覚ましい進歩を遂げた。

      Công nghệ AI đã đạt được bước tiến vượt bậc trong vài năm qua.

    2. 新人選手の目覚ましい活躍に観客が沸いた。

      Khán giả reo hò trước màn thể hiện nổi bật của vận động viên tân binh.

  5. 限りなく かぎりなく
    Adv

    vô hạn, không giới hạn

    際限が見えないほど続く様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 限りなくゼロに近い gần như bằng không
    • 限りなく透明に近い gần như trong suốt
    1. 湖の水は限りなく透明に近かった。

      Nước hồ gần như trong suốt hoàn toàn.

    2. この作業を完全に自動化できる可能性は限りなく低い。

      Khả năng tự động hóa hoàn toàn công việc này gần như bằng không.

  6. 果てしない はてしない
    Adj

    bất tận, mênh mông không bờ bến

    どこまで行っても終わりの見えない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 果てしない道 con đường bất tận
    • 果てしない宇宙 vũ trụ vô tận
    1. 砂漠には果てしない地平線が広がっていた。

      Trên sa mạc trải dài một đường chân trời bất tận.

    2. 宇宙には果てしない謎が残されている。

      Trong vũ trụ vẫn còn những bí ẩn vô tận.

02 What kind of state is it? (6) 2/3 Tuyệt đối · hoàn hảo · dữ dội 6 từ

  1. 断然 だんぜん
    Adv

    hơn hẳn, dứt khoát, tuyệt đối

    他と比べて、はっきり差がついている様子。また、迷いのない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 断然速い nhanh hơn hẳn
    • 断然有利 có lợi hơn hẳn
    1. 通勤なら、車より電車のほうが断然速い。

      Nếu đi làm thì tàu điện nhanh hơn ô tô rất nhiều.

    2. 昨年より今年の製品のほうが断然使いやすい。

      Sản phẩm năm nay dễ sử dụng hơn hẳn sản phẩm năm ngoái.

  2. 極めて きわめて
    Adv

    vô cùng, hết sức (văn viết)

    この上ないほど程度が高い様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 極めて重要 vô cùng quan trọng
    • 極めて困難 hết sức khó khăn
    1. この機器は極めて高い精度で測定できる。

      Thiết bị này có thể đo với độ chính xác cực kỳ cao.

    2. 個人情報の取り扱いには極めて慎重な対応が必要だ。

      Cần hết sức thận trọng khi xử lý thông tin cá nhân.

  3. 滅茶苦茶 めちゃくちゃ
    Adv

    loạn xạ, tan tành; cực kỳ (khẩu ngữ)

    筋道がまるで通らない様子。また、程度がはなはだしい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 部屋が滅茶苦茶 căn phòng bừa bộn
    • 滅茶苦茶忙しい bận kinh khủng
    1. 引っ越し直後で、部屋の中は滅茶苦茶だった。

      Ngay sau khi chuyển nhà, căn phòng còn bừa bộn hết cả.

    2. 締め切り前の一週間は滅茶苦茶忙しかった。

      Tuần ngay trước hạn chót là một tuần bận kinh khủng.

  4. 完璧な かんぺきな
    Adj

    hoàn hảo, không tì vết

    欠けたところが一つもない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 完璧な計画 kế hoạch hoàn hảo
    • 完璧な仕上がり thành phẩm hoàn mỹ
    1. チームは顧客に完璧なプレゼンテーションを披露した。

      Nhóm đã trình bày một bài thuyết trình hoàn hảo trước khách hàng.

    2. すべての条件を満たす完璧な解決策は存在しない。

      Không tồn tại giải pháp hoàn hảo đáp ứng mọi điều kiện.

  5. 強引な ごういんな
    Adj

    ép buộc, cưỡng ép, lấn tới

    相手の意向を無視して、無理に押し通す様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 強引な勧誘 lời chào mời ép buộc
    • 強引なやり方 cách làm áp đặt
    1. 上司の強引な決定に、チームの多くが反発した。

      Nhiều thành viên trong nhóm đã phản đối quyết định áp đặt của cấp trên.

    2. 担当者の強引な勧誘に、客は困惑した。

      Khách hàng bối rối trước lời chào mời có tính ép buộc của nhân viên phụ trách.

  6. 猛烈な もうれつな
    Adj

    mãnh liệt, dữ dội

    勢いが激しく、手がつけられない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 猛烈な風 gió dữ dội
    • 猛烈な勢い khí thế mãnh liệt
    1. 台風が猛烈な風と雨をもたらした。

      Cơn bão mang theo gió và mưa dữ dội.

    2. 新製品の発売に向けて、チームは猛烈な勢いで作業を進めている。

      Để chuẩn bị ra mắt sản phẩm mới, nhóm đang dốc sức làm việc với tốc độ cực nhanh.

03 What kind of state is it? (6) 3/3 Quy mô · nửa vời · khắp nơi 7 từ

  1. 大幅な おおはばな
    Adj

    quy mô lớn, mạnh (tăng/giảm)

    変わり方の幅が大きい様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 大幅な値上げ tăng giá mạnh
    • 大幅な改善 cải thiện đáng kể
    1. 原材料費の上昇により、商品の大幅な値上げが決まった。

      Do chi phí nguyên liệu tăng, việc tăng mạnh giá sản phẩm đã được quyết định.

    2. 新しい制度によって、手続き時間の大幅な短縮が実現した。

      Nhờ hệ thống mới, thời gian làm thủ tục đã được rút ngắn đáng kể.

  2. 中途半端な ちゅうとはんぱな
    Adj

    nửa vời, dở dang

    どちらとも決まらず、やりかけで止まっている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 中途半端な知識 kiến thức nửa vời
    • 中途半端な態度 thái độ không dứt khoát
    1. 中途半端な知識で機械を操作するのは危険だ。

      Vận hành máy móc với kiến thức nửa vời rất nguy hiểm.

    2. 予算を削りすぎると、中途半端な結果に終わってしまう。

      Nếu cắt giảm ngân sách quá mức, kết quả cuối cùng sẽ chỉ nửa vời.

  3. 幽か・僅か かすか
    Adj

    mờ nhạt, thoang thoảng, chỉ một chút

    やっと感じ取れるほど、わずかである様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • かすかな光 ánh sáng le lói
    • かすかな物音 tiếng động rất khẽ
    1. 遠くからかすかな鐘の音が聞こえた。

      Từ xa nghe thấy tiếng chuông khe khẽ.

    2. 暗闇の中にかすかな光が見えた。

      Trong bóng tối có thể thấy một ánh sáng le lói.

  4. 如何なる いかなる
    Adj

    bất kỳ ~ nào (văn viết trang trọng)

    どのような、という意味を表す改まった言い方。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 如何なる理由があっても dù với bất kỳ lý do nào
    • 如何なる場合にも trong bất kỳ trường hợp nào
    1. 如何なる理由があっても、無断で立ち入ってはならない。

      Dù với bất kỳ lý do nào cũng không được tự ý đi vào.

    2. 当社は如何なる差別も容認しない。

      Công ty chúng tôi không dung thứ bất kỳ sự phân biệt đối xử nào.

  5. あらゆる
    Adj

    mọi, tất cả các loại

    考えられるすべての、という意味を表す語。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • あらゆる可能性 mọi khả năng
    • あらゆる手段 mọi biện pháp
    1. 専門家はあらゆる可能性を検討した。

      Các chuyên gia đã xem xét mọi khả năng.

    2. この薬はあらゆる人に効くわけではない。

      Thuốc này không phải có tác dụng với tất cả mọi người.

  6. 至る所 いたるところ
    Idiom

    khắp nơi, chỗ nào cũng có

    行く先々、どこにでも。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 至る所で見かける bắt gặp ở khắp nơi
    • 至る所に点在する nằm rải rác khắp nơi
    1. 春になると、公園の至る所で花が咲く。

      Khi xuân đến, hoa nở khắp nơi trong công viên.

    2. 大雨の後、道路の至る所に水たまりができていた。

      Sau trận mưa lớn, vũng nước xuất hiện khắp mặt đường.

  7. 大げさな おおげさな
    Adj

    phóng đại, làm quá lên

    実際よりも大きく見せて言う様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 大げさな表現 cách diễn đạt phóng đại
    • 大げさな身振り cử chỉ khoa trương
    1. 彼は大げさな身振りで事故の様子を説明した。

      Anh ấy dùng những cử chỉ khoa trương để mô tả vụ tai nạn.

    2. その広告には大げさな表現が多く、実際の性能とは差がある。

      Quảng cáo đó có nhiều cách diễn đạt phóng đại, khác với hiệu năng thực tế.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.