Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どんな様子?③
Trạng thái ③ — Đứt đoạn · biến đổi
01 What kind of state is it? (3) 1/3 Gửi gắm · cạn kiệt · dừng lại 7 từ
- 込める こめるV
gửi gắm, dồn (tình cảm, tâm huyết) vào
気持ちや力を一つに集めて入れる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心を込める đặt cả tấm lòng
- 感謝を込める gửi gắm lòng biết ơn
-
母は手紙に感謝の気持ちを込めた。
Mẹ đã gửi gắm lòng biết ơn vào lá thư.
-
職人は一つ一つの作品に心を込めて仕上げている。
Người thợ thủ công dồn cả tâm huyết để hoàn thiện từng tác phẩm.
- 染める そめるV
nhuộm màu (tự động từ: 染まる)
色をしみ込ませて、別の色に変える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 髪を染める nhuộm tóc
- 布を青く染める nhuộm vải màu xanh
-
彼女は髪を明るい茶色に染めた。
Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu sáng.
-
夕日が雲を鮮やかな赤に染めていた。
Ánh hoàng hôn nhuộm những đám mây thành màu đỏ rực.
- 尽きる つきるV
cạn kiệt, hết sạch (sức lực, tài nguyên)
蓄えや力が残らずなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 力が尽きる cạn kiệt sức lực
- 資源が尽きる cạn kiệt tài nguyên
-
長い避難生活で、食料も燃料も尽きかけている。
Trong thời gian sơ tán kéo dài, cả lương thực lẫn nhiên liệu đều sắp cạn kiệt.
-
あの旅については、何時間話しても話題が尽きない。
Về chuyến đi ấy, dù nói suốt bao nhiêu giờ cũng không hết chuyện.
- 偏る かたよるV
thiên lệch, mất cân đối
一方に寄って、釣り合いを失う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 栄養が偏る dinh dưỡng mất cân đối
- 考え方が偏る suy nghĩ thiên lệch
-
好きな物ばかり食べていると、栄養が偏ってしまう。
Nếu chỉ ăn những món mình thích, dinh dưỡng sẽ bị mất cân đối.
-
調査対象が都市部の若者に偏っているため、結果を一般化できない。
Vì đối tượng khảo sát thiên lệch về người trẻ ở thành thị nên không thể khái quát hóa kết quả.
- 嵌まる/填まる はまるV
(1) vừa khít; (2) sa vào; (3) mê mẩn
くぼみにぴったり収まる。また、抜け出せなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 型に嵌まる rập khuôn
- ゲームに嵌まる mê game
-
棚板が溝にぴったりはまった。
Tấm kệ đã khớp vừa khít vào rãnh.
-
弟は友人に誘われて始めた登山に、すっかりはまっている。
Em trai tôi đã hoàn toàn mê leo núi sau khi bắt đầu bộ môn này theo lời rủ của bạn.
- 留まる/止まる とどまるV
dừng lại, ở lại, chững lại trong phạm vi
動きがやんでその場に残る。また、ある範囲を越えない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 現状に留まる dừng ở hiện trạng
- 一定範囲に留まる giới hạn trong phạm vi nhất định
-
台風による被害は沿岸部の一部に留まった。
Thiệt hại do bão chỉ giới hạn ở một phần khu vực ven biển.
-
彼は現状に留まらず、新しい分野にも挑戦した。
Anh ấy không dừng lại ở hiện trạng mà còn thử sức ở lĩnh vực mới.
- 留める/止める とどめるV
(1) giữ trong mức; (2) lưu lại (trong trí nhớ)
ある範囲を越えないようにする。また、記憶や記録として残す。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 記憶に留める ghi nhớ
- 被害を最小限に留める giữ thiệt hại ở mức tối thiểu
-
会議での発言は要点だけに留めてください。
Xin hãy giới hạn phát biểu trong cuộc họp ở những điểm chính.
-
恩師からもらった言葉を、今も心に留めている。
Đến giờ tôi vẫn ghi nhớ trong lòng những lời người thầy đáng kính đã nói với mình.
02 What kind of state is it? (3) 2/3 Đứt đoạn · lỗi thời · lộ tẩy 8 từ
- 途切れる とぎれるV
đứt quãng, gián đoạn (rồi tiếp tục)
続いていたものが、一時とぎれる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 会話が途切れる cuộc trò chuyện bị ngắt quãng
- 電波が途切れる sóng bị gián đoạn
-
トンネルに入ると、携帯電話の通話が途切れた。
Khi đi vào đường hầm, cuộc gọi điện thoại di động bị gián đoạn.
-
彼の話し声が突然途切れ、部屋が静まり返った。
Giọng nói của anh ấy đột ngột ngừng lại, khiến căn phòng im phăng phắc.
- 途絶える とだえるV
dứt hẳn, bặt tin (liên lạc, dòng dõi)
続いていたものが、その後まったくなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 連絡が途絶える mất hẳn liên lạc
- 供給が途絶える nguồn cung bị cắt đứt
-
大雪で村との交通が三日間途絶えた。
Do tuyết lớn, giao thông với ngôi làng bị cắt đứt suốt ba ngày.
-
卒業後、彼との連絡はすっかり途絶えてしまった。
Sau khi tốt nghiệp, tôi đã hoàn toàn mất liên lạc với anh ấy.
- 蘇る/甦る よみがえるV
(1) sống lại, hồi sinh; (2) (ký ức) ùa về
死んだものが生き返る。また、忘れていたことが鮮やかに戻る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 記憶が鮮明に蘇る ký ức sống lại rõ nét
- 街に活気が蘇る sức sống trở lại phố phường
-
この曲を聴くと、学生時代の記憶が鮮やかに蘇る。
Mỗi khi nghe bài hát này, ký ức thời còn đi học lại ùa về rõ nét.
-
丁寧な修復によって、古い劇場が往時の姿で蘇った。
Nhờ quá trình trùng tu cẩn thận, nhà hát cũ đã hồi sinh với diện mạo thuở xưa.
- 有り触れる ありふれるV
thường gặp, tầm thường, nhàm
どこにでもあって、珍しくない。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ありふれた日常 cuộc sống thường nhật
- ありふれた名前 cái tên thường gặp
-
それは有り触れた失敗談に見えたが、結末は意外だった。
Câu chuyện ấy thoạt trông như một chuyện thất bại tầm thường, nhưng kết cục lại bất ngờ.
-
有り触れた材料でも、工夫次第で特別な一皿になる。
Ngay cả những nguyên liệu thông thường cũng có thể trở thành một món ăn đặc biệt nếu biết cách sáng tạo.
- 廃れる すたれるV
lỗi mốt, mai một, tàn lụi
もてはやされなくなり、行われなくなる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 流行が廃れる trào lưu lỗi thời
- 伝統が廃れる truyền thống mai một
-
手書きの年賀状を送る習慣は、少しずつ廃れつつある。
Thói quen gửi thiệp chúc mừng năm mới viết tay đang dần mai một.
-
この祭りは一度廃れたが、住民の努力で復活した。
Lễ hội này từng mai một, nhưng đã được khôi phục nhờ nỗ lực của người dân.
- かぶれるV
(1) nổi mẩn (dị ứng); (2) bị ảnh hưởng, mê theo
触れたものが原因で肌が荒れる。また、影響を受けて夢中になる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 化粧品にかぶれる dị ứng mỹ phẩm
- 西洋文化にかぶれる mê theo văn hóa phương Tây
-
新しい化粧品を使ったら、頬が赤くかぶれた。
Sau khi dùng mỹ phẩm mới, má tôi bị nổi mẩn đỏ.
-
兄は海外生活を始めてから西洋文化にかぶれ、服装まで変わった。
Từ khi bắt đầu sống ở nước ngoài, anh trai tôi bị ảnh hưởng mạnh bởi văn hóa phương Tây, đến cả cách ăn mặc cũng thay đổi.
- 化ける ばけるV
biến hóa, hóa thành, cải trang
姿を変えて、別のものになる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 人に化ける hóa thành người
- 大物に化ける trở thành nhân vật lớn
-
地味だった企画が、優れた演出で大ヒット作に化けた。
Kế hoạch vốn không mấy nổi bật đã hóa thành một tác phẩm đại thành công nhờ cách dàn dựng xuất sắc.
-
狐が人間に化けて旅人をだます昔話を祖母から聞いた。
Tôi đã nghe bà kể một truyện cổ tích về con cáo hóa thành người để lừa khách bộ hành.
- ばれるV
bị lộ, bị phát giác
隠していたことが、人に知られてしまう。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 嘘がばれる lời nói dối bị lộ
- 正体がばれる thân phận bị lộ
-
内緒で準備していた贈り物が、本人にばれてしまった。
Món quà mà chúng tôi bí mật chuẩn bị đã bị chính người nhận phát hiện.
-
書類の数字を改ざんしても、監査ですぐにばれる。
Dù có làm giả các con số trong hồ sơ thì cũng sẽ bị phát hiện ngay khi kiểm toán.
03 What kind of state is it? (3) 3/3 Cân xứng · lật ngược · kế thừa 8 từ
- 釣り合う つりあうV
cân bằng, tương xứng với nhau
二つのものの重さや程度が、ちょうど合う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 実力に釣り合う報酬 thù lao tương xứng năng lực
- 値段に釣り合う品質 chất lượng xứng với giá tiền
-
この仕事の責任の重さに、給料が釣り合っていない。
Mức lương không tương xứng với trách nhiệm nặng nề của công việc này.
-
二人は性格こそ違うが、互いによく釣り合った夫婦だ。
Hai người tuy tính cách khác nhau nhưng là một cặp vợ chồng rất xứng đôi.
- 絡む からむV
(1) quấn vào nhau; (2) đờm vướng cổ; (3) gây sự (khi say)
巻きついて離れなくなる。また、酔って人にしつこく言いがかりをつける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 糸が絡む sợi chỉ bị rối
- 痰が喉に絡む đờm vướng trong cổ
-
イヤホンのコードが鍵に絡んで、鞄から取り出せない。
Dây tai nghe quấn vào chìa khóa nên tôi không lấy ra khỏi túi được.
-
酔った客が隣の席の人にしつこく絡んでいた。
Vị khách say xỉn cứ dai dẳng kiếm chuyện với người ngồi bàn bên.
- 覆す くつがえすV
lật ngược, lật đổ (dự đoán, học thuyết)
ひっくり返す。また、定まっていた説や結果を根本から変える。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 予想を覆す đảo ngược dự đoán
- 常識を覆す phá vỡ lẽ thường
-
新たな証拠が、これまでの定説を覆した。
Bằng chứng mới đã bác bỏ học thuyết được thừa nhận bấy lâu.
-
チームは三点差を覆し、逆転勝利を収めた。
Đội đã lật ngược cách biệt ba điểm và giành chiến thắng ngược dòng.
- 見なす みなすV
xem như, coi như là
実際はどうであれ、そういうものとして扱う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 欠席と見なす coi là vắng mặt
- 同意したものと見なす coi như đã đồng ý
-
期限までに連絡がない場合は、参加を辞退したものと見なします。
Nếu không liên lạc trước thời hạn, chúng tôi sẽ xem như bạn đã từ chối tham gia.
-
この規則では、電動キックボードも車両の一種と見なされる。
Theo quy định này, xe scooter điện cũng được xem là một loại phương tiện.
- もたらすV
mang lại, gây ra (kết quả, thiệt hại)
ある結果や影響を持ち込む。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 利益をもたらす mang lại lợi ích
- 深刻な被害をもたらす gây thiệt hại nghiêm trọng
-
新しい鉄道路線は、地域経済に大きな変化をもたらした。
Tuyến đường sắt mới đã mang lại thay đổi lớn cho kinh tế địa phương.
-
長引く干ばつが、農作物に深刻な被害をもたらしている。
Hạn hán kéo dài đang gây thiệt hại nghiêm trọng cho cây trồng.
- 凌ぐ しのぐV
cầm cự vượt qua; vượt trội hơn
苦しい状況を何とか切り抜ける。また、他のものより上回る。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 暑さを凌ぐ tránh cái nóng
- 前作を凌ぐ完成度 độ hoàn thiện vượt tác phẩm trước
-
非常食を分け合って、救助が来るまでの二日間を凌いだ。
Mọi người chia nhau lương thực khẩn cấp để cầm cự suốt hai ngày cho đến khi đội cứu hộ đến.
-
今年の新製品は、性能の面で従来モデルを凌いでいる。
Sản phẩm mới năm nay vượt trội mẫu trước đây về hiệu năng.
- 継ぐ つぐV
kế thừa, nối nghiệp
前の人の仕事や地位を受けて続ける。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 家業を継ぐ nối nghiệp gia đình
- 意志を継ぐ kế thừa ý chí
-
父の引退後、姉が家業を継いだ。
Sau khi cha nghỉ hưu, chị gái tôi đã tiếp quản công việc kinh doanh của gia đình.
-
熟練職人の技を、若い世代が継いでいかなければならない。
Thế hệ trẻ phải tiếp nối kỹ thuật của những người thợ lành nghề.
- 突く つつく/つっつくV
chọc nhẹ, huých, mổ nhẹ
先の細いもので軽く押す。また、鳥がくちばしでつついて食べる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 指先で軽く突く khẽ chọc bằng đầu ngón tay
- くちばしで餌を突く mổ thức ăn bằng mỏ
-
子どもが指で水面をつついて遊んでいる。
Đứa trẻ đang chơi bằng cách dùng ngón tay chọc nhẹ vào mặt nước.
-
小鳥がくちばしで木の実をつついていた。
Con chim nhỏ đang dùng mỏ mổ những quả trên cây.