JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2週 どんな様子? 23 từ

どんな様子?③

Trạng thái ③ — Đứt đoạn · biến đổi

Flashcard

どんな様子?③

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 What kind of state is it? (3) 1/3 Gửi gắm · cạn kiệt · dừng lại 7 từ

  1. 込める こめる
    V

    gửi gắm, dồn (tình cảm, tâm huyết) vào

    気持ちや力を一つに集めて入れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 心を込める đặt cả tấm lòng
    • 感謝を込める gửi gắm lòng biết ơn
    1. 母は手紙に感謝の気持ちを込めた。

      Mẹ đã gửi gắm lòng biết ơn vào lá thư.

    2. 職人は一つ一つの作品に心を込めて仕上げている。

      Người thợ thủ công dồn cả tâm huyết để hoàn thiện từng tác phẩm.

  2. 染める そめる
    V

    nhuộm màu (tự động từ: 染まる)

    色をしみ込ませて、別の色に変える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 髪を染める nhuộm tóc
    • 布を青く染める nhuộm vải màu xanh
    1. 彼女は髪を明るい茶色に染めた。

      Cô ấy đã nhuộm tóc màu nâu sáng.

    2. 夕日が雲を鮮やかな赤に染めていた。

      Ánh hoàng hôn nhuộm những đám mây thành màu đỏ rực.

  3. 尽きる つきる
    V

    cạn kiệt, hết sạch (sức lực, tài nguyên)

    蓄えや力が残らずなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 力が尽きる cạn kiệt sức lực
    • 資源が尽きる cạn kiệt tài nguyên
    1. 長い避難生活で、食料も燃料も尽きかけている。

      Trong thời gian sơ tán kéo dài, cả lương thực lẫn nhiên liệu đều sắp cạn kiệt.

    2. あの旅については、何時間話しても話題が尽きない。

      Về chuyến đi ấy, dù nói suốt bao nhiêu giờ cũng không hết chuyện.

  4. 偏る かたよる
    V

    thiên lệch, mất cân đối

    一方に寄って、釣り合いを失う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 栄養が偏る dinh dưỡng mất cân đối
    • 考え方が偏る suy nghĩ thiên lệch
    1. 好きな物ばかり食べていると、栄養が偏ってしまう。

      Nếu chỉ ăn những món mình thích, dinh dưỡng sẽ bị mất cân đối.

    2. 調査対象が都市部の若者に偏っているため、結果を一般化できない。

      Vì đối tượng khảo sát thiên lệch về người trẻ ở thành thị nên không thể khái quát hóa kết quả.

  5. 嵌まる/填まる はまる
    V

    (1) vừa khít; (2) sa vào; (3) mê mẩn

    くぼみにぴったり収まる。また、抜け出せなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 型に嵌まる rập khuôn
    • ゲームに嵌まる mê game
    1. 棚板が溝にぴったりはまった。

      Tấm kệ đã khớp vừa khít vào rãnh.

    2. 弟は友人に誘われて始めた登山に、すっかりはまっている。

      Em trai tôi đã hoàn toàn mê leo núi sau khi bắt đầu bộ môn này theo lời rủ của bạn.

  6. 留まる/止まる とどまる
    V

    dừng lại, ở lại, chững lại trong phạm vi

    動きがやんでその場に残る。また、ある範囲を越えない。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 現状に留まる dừng ở hiện trạng
    • 一定範囲に留まる giới hạn trong phạm vi nhất định
    1. 台風による被害は沿岸部の一部に留まった。

      Thiệt hại do bão chỉ giới hạn ở một phần khu vực ven biển.

    2. 彼は現状に留まらず、新しい分野にも挑戦した。

      Anh ấy không dừng lại ở hiện trạng mà còn thử sức ở lĩnh vực mới.

  7. 留める/止める とどめる
    V

    (1) giữ trong mức; (2) lưu lại (trong trí nhớ)

    ある範囲を越えないようにする。また、記憶や記録として残す。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 記憶に留める ghi nhớ
    • 被害を最小限に留める giữ thiệt hại ở mức tối thiểu
    1. 会議での発言は要点だけに留めてください。

      Xin hãy giới hạn phát biểu trong cuộc họp ở những điểm chính.

    2. 恩師からもらった言葉を、今も心に留めている。

      Đến giờ tôi vẫn ghi nhớ trong lòng những lời người thầy đáng kính đã nói với mình.

02 What kind of state is it? (3) 2/3 Đứt đoạn · lỗi thời · lộ tẩy 8 từ

  1. 途切れる とぎれる
    V

    đứt quãng, gián đoạn (rồi tiếp tục)

    続いていたものが、一時とぎれる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 会話が途切れる cuộc trò chuyện bị ngắt quãng
    • 電波が途切れる sóng bị gián đoạn
    1. トンネルに入ると、携帯電話の通話が途切れた。

      Khi đi vào đường hầm, cuộc gọi điện thoại di động bị gián đoạn.

    2. 彼の話し声が突然途切れ、部屋が静まり返った。

      Giọng nói của anh ấy đột ngột ngừng lại, khiến căn phòng im phăng phắc.

  2. 途絶える とだえる
    V

    dứt hẳn, bặt tin (liên lạc, dòng dõi)

    続いていたものが、その後まったくなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 連絡が途絶える mất hẳn liên lạc
    • 供給が途絶える nguồn cung bị cắt đứt
    1. 大雪で村との交通が三日間途絶えた。

      Do tuyết lớn, giao thông với ngôi làng bị cắt đứt suốt ba ngày.

    2. 卒業後、彼との連絡はすっかり途絶えてしまった。

      Sau khi tốt nghiệp, tôi đã hoàn toàn mất liên lạc với anh ấy.

  3. 蘇る/甦る よみがえる
    V

    (1) sống lại, hồi sinh; (2) (ký ức) ùa về

    死んだものが生き返る。また、忘れていたことが鮮やかに戻る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 記憶が鮮明に蘇る ký ức sống lại rõ nét
    • 街に活気が蘇る sức sống trở lại phố phường
    1. この曲を聴くと、学生時代の記憶が鮮やかに蘇る。

      Mỗi khi nghe bài hát này, ký ức thời còn đi học lại ùa về rõ nét.

    2. 丁寧な修復によって、古い劇場が往時の姿で蘇った。

      Nhờ quá trình trùng tu cẩn thận, nhà hát cũ đã hồi sinh với diện mạo thuở xưa.

  4. 有り触れる ありふれる
    V

    thường gặp, tầm thường, nhàm

    どこにでもあって、珍しくない。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ありふれた日常 cuộc sống thường nhật
    • ありふれた名前 cái tên thường gặp
    1. それは有り触れた失敗談に見えたが、結末は意外だった。

      Câu chuyện ấy thoạt trông như một chuyện thất bại tầm thường, nhưng kết cục lại bất ngờ.

    2. 有り触れた材料でも、工夫次第で特別な一皿になる。

      Ngay cả những nguyên liệu thông thường cũng có thể trở thành một món ăn đặc biệt nếu biết cách sáng tạo.

  5. 廃れる すたれる
    V

    lỗi mốt, mai một, tàn lụi

    もてはやされなくなり、行われなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 流行が廃れる trào lưu lỗi thời
    • 伝統が廃れる truyền thống mai một
    1. 手書きの年賀状を送る習慣は、少しずつ廃れつつある。

      Thói quen gửi thiệp chúc mừng năm mới viết tay đang dần mai một.

    2. この祭りは一度廃れたが、住民の努力で復活した。

      Lễ hội này từng mai một, nhưng đã được khôi phục nhờ nỗ lực của người dân.

  6. かぶれる
    V

    (1) nổi mẩn (dị ứng); (2) bị ảnh hưởng, mê theo

    触れたものが原因で肌が荒れる。また、影響を受けて夢中になる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 化粧品にかぶれる dị ứng mỹ phẩm
    • 西洋文化にかぶれる mê theo văn hóa phương Tây
    1. 新しい化粧品を使ったら、頬が赤くかぶれた。

      Sau khi dùng mỹ phẩm mới, má tôi bị nổi mẩn đỏ.

    2. 兄は海外生活を始めてから西洋文化にかぶれ、服装まで変わった。

      Từ khi bắt đầu sống ở nước ngoài, anh trai tôi bị ảnh hưởng mạnh bởi văn hóa phương Tây, đến cả cách ăn mặc cũng thay đổi.

  7. 化ける ばける
    V

    biến hóa, hóa thành, cải trang

    姿を変えて、別のものになる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 人に化ける hóa thành người
    • 大物に化ける trở thành nhân vật lớn
    1. 地味だった企画が、優れた演出で大ヒット作に化けた。

      Kế hoạch vốn không mấy nổi bật đã hóa thành một tác phẩm đại thành công nhờ cách dàn dựng xuất sắc.

    2. 狐が人間に化けて旅人をだます昔話を祖母から聞いた。

      Tôi đã nghe bà kể một truyện cổ tích về con cáo hóa thành người để lừa khách bộ hành.

  8. ばれる
    V

    bị lộ, bị phát giác

    隠していたことが、人に知られてしまう。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 嘘がばれる lời nói dối bị lộ
    • 正体がばれる thân phận bị lộ
    1. 内緒で準備していた贈り物が、本人にばれてしまった。

      Món quà mà chúng tôi bí mật chuẩn bị đã bị chính người nhận phát hiện.

    2. 書類の数字を改ざんしても、監査ですぐにばれる。

      Dù có làm giả các con số trong hồ sơ thì cũng sẽ bị phát hiện ngay khi kiểm toán.

03 What kind of state is it? (3) 3/3 Cân xứng · lật ngược · kế thừa 8 từ

  1. 釣り合う つりあう
    V

    cân bằng, tương xứng với nhau

    二つのものの重さや程度が、ちょうど合う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 実力に釣り合う報酬 thù lao tương xứng năng lực
    • 値段に釣り合う品質 chất lượng xứng với giá tiền
    1. この仕事の責任の重さに、給料が釣り合っていない。

      Mức lương không tương xứng với trách nhiệm nặng nề của công việc này.

    2. 二人は性格こそ違うが、互いによく釣り合った夫婦だ。

      Hai người tuy tính cách khác nhau nhưng là một cặp vợ chồng rất xứng đôi.

  2. 絡む からむ
    V

    (1) quấn vào nhau; (2) đờm vướng cổ; (3) gây sự (khi say)

    巻きついて離れなくなる。また、酔って人にしつこく言いがかりをつける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 糸が絡む sợi chỉ bị rối
    • 痰が喉に絡む đờm vướng trong cổ
    1. イヤホンのコードが鍵に絡んで、鞄から取り出せない。

      Dây tai nghe quấn vào chìa khóa nên tôi không lấy ra khỏi túi được.

    2. 酔った客が隣の席の人にしつこく絡んでいた。

      Vị khách say xỉn cứ dai dẳng kiếm chuyện với người ngồi bàn bên.

  3. 覆す くつがえす
    V

    lật ngược, lật đổ (dự đoán, học thuyết)

    ひっくり返す。また、定まっていた説や結果を根本から変える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 予想を覆す đảo ngược dự đoán
    • 常識を覆す phá vỡ lẽ thường
    1. 新たな証拠が、これまでの定説を覆した。

      Bằng chứng mới đã bác bỏ học thuyết được thừa nhận bấy lâu.

    2. チームは三点差を覆し、逆転勝利を収めた。

      Đội đã lật ngược cách biệt ba điểm và giành chiến thắng ngược dòng.

  4. 見なす みなす
    V

    xem như, coi như là

    実際はどうであれ、そういうものとして扱う。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 欠席と見なす coi là vắng mặt
    • 同意したものと見なす coi như đã đồng ý
    1. 期限までに連絡がない場合は、参加を辞退したものと見なします。

      Nếu không liên lạc trước thời hạn, chúng tôi sẽ xem như bạn đã từ chối tham gia.

    2. この規則では、電動キックボードも車両の一種と見なされる。

      Theo quy định này, xe scooter điện cũng được xem là một loại phương tiện.

  5. もたらす
    V

    mang lại, gây ra (kết quả, thiệt hại)

    ある結果や影響を持ち込む。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 利益をもたらす mang lại lợi ích
    • 深刻な被害をもたらす gây thiệt hại nghiêm trọng
    1. 新しい鉄道路線は、地域経済に大きな変化をもたらした。

      Tuyến đường sắt mới đã mang lại thay đổi lớn cho kinh tế địa phương.

    2. 長引く干ばつが、農作物に深刻な被害をもたらしている。

      Hạn hán kéo dài đang gây thiệt hại nghiêm trọng cho cây trồng.

  6. 凌ぐ しのぐ
    V

    cầm cự vượt qua; vượt trội hơn

    苦しい状況を何とか切り抜ける。また、他のものより上回る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 暑さを凌ぐ tránh cái nóng
    • 前作を凌ぐ完成度 độ hoàn thiện vượt tác phẩm trước
    1. 非常食を分け合って、救助が来るまでの二日間を凌いだ。

      Mọi người chia nhau lương thực khẩn cấp để cầm cự suốt hai ngày cho đến khi đội cứu hộ đến.

    2. 今年の新製品は、性能の面で従来モデルを凌いでいる。

      Sản phẩm mới năm nay vượt trội mẫu trước đây về hiệu năng.

  7. 継ぐ つぐ
    V

    kế thừa, nối nghiệp

    前の人の仕事や地位を受けて続ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 家業を継ぐ nối nghiệp gia đình
    • 意志を継ぐ kế thừa ý chí
    1. 父の引退後、姉が家業を継いだ。

      Sau khi cha nghỉ hưu, chị gái tôi đã tiếp quản công việc kinh doanh của gia đình.

    2. 熟練職人の技を、若い世代が継いでいかなければならない。

      Thế hệ trẻ phải tiếp nối kỹ thuật của những người thợ lành nghề.

  8. 突く つつく/つっつく
    V

    chọc nhẹ, huých, mổ nhẹ

    先の細いもので軽く押す。また、鳥がくちばしでつついて食べる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 指先で軽く突く khẽ chọc bằng đầu ngón tay
    • くちばしで餌を突く mổ thức ăn bằng mỏ
    1. 子どもが指で水面をつついて遊んでいる。

      Đứa trẻ đang chơi bằng cách dùng ngón tay chọc nhẹ vào mặt nước.

    2. 小鳥がくちばしで木の実をつついていた。

      Con chim nhỏ đang dùng mỏ mổ những quả trên cây.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.