JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2週 どんな様子? 24 từ

どんな様子?②

Trạng thái ② — Biến dạng · hư hao

Flashcard

どんな様子?②

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 What kind of state is it? (2) 1/3 Mờ nhòe · chồng chất · chùng xệ 8 từ

  1. 掠る かする
    V

    sượt qua, chạm nhẹ vào

    かすかに触れて通り過ぎる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 肩を掠るボール quả bóng sượt qua vai
    • 頬を掠る弾丸 viên đạn sượt qua má
    1. 投げたボールが選手の肩を掠って、後ろの壁に当たった。

      Quả bóng được ném sượt qua vai cầu thủ rồi đập vào bức tường phía sau.

    2. 車のサイドミラーが枝を掠ったが、傷はつかなかった。

      Gương chiếu hậu bên hông ô tô sượt qua cành cây, nhưng không bị xước.

  2. ぶれる
    V

    nhòe do rung tay; lung lay, chệch hướng

    揺れて像がにじむ。また、方針が定まらず揺らぐ。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 写真がぶれる ảnh bị nhòe do rung
    • 方針がぶれる phương hướng bị dao động
    1. 暗い場所で撮ったので、写真が少しぶれてしまった。

      Vì chụp ở chỗ tối nên bức ảnh hơi bị nhòe do rung.

    2. 方針がぶれないように、判断基準を先に決めた。

      Để phương hướng không dao động, chúng tôi đã xác định tiêu chí phán đoán từ trước.

  3. ぼやける
    V

    mờ đi, nhòe đi (hình ảnh, chữ, ký ức)

    輪郭がはっきりしなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 輪郭がぼやける đường nét mờ đi
    • 記憶がぼやける ký ức phai mờ
    1. メガネを外すと、遠くの文字がぼやけて見える。

      Khi tháo kính, chữ ở xa trông mờ nhòe.

    2. 時間がたつにつれて、その日の記憶が少しずつぼやけてきた。

      Theo thời gian, ký ức về ngày hôm đó dần trở nên mờ nhạt.

  4. 嵩む かさむ
    V

    đội lên, tăng lên (chi phí, khối lượng)

    費用や量が、思ったより増える。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 費用が嵩む chi phí tăng cao
    • 出費が嵩む khoản chi đội lên
    1. 出張が続いて、今月は交通費が嵩んだ。

      Do liên tục đi công tác, chi phí đi lại tháng này đã tăng lên.

    2. 工事が長引くほど、人件費も嵩んでいく。

      Công trình càng kéo dài thì chi phí nhân công càng đội lên.

  5. 嵩張る かさばる
    V

    cồng kềnh, chiếm nhiều chỗ

    場所を取って、扱いにくい。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 荷物が嵩張る hành lý cồng kềnh
    • 冬服が嵩張る quần áo mùa đông chiếm chỗ
    1. 冬物のコートは嵩張るので、圧縮袋に入れて収納した。

      Áo khoác mùa đông cồng kềnh nên tôi đã cho vào túi nén để cất.

    2. この箱は軽いが嵩張るため、電車で持ち運ぶのは大変だ。

      Chiếc hộp này nhẹ nhưng cồng kềnh nên mang theo bằng tàu điện rất vất vả.

  6. 重なる かさなる
    V

    chồng lên nhau; (sự việc) trùng nhau

    上に積み上がる。また、同じ時に事が集まる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 予定が重なる lịch trình bị trùng
    • 不運が重なる vận rủi dồn dập
    1. 会議の時間が別の予定と重なってしまった。

      Thời gian cuộc họp đã bị trùng với một lịch khác.

    2. 皿が何枚も重なっているので、崩さないように運んでください。

      Vì nhiều chiếc đĩa đang xếp chồng lên nhau, hãy mang đi sao cho chúng không đổ.

  7. 聳える そびえる
    V

    sừng sững, cao vút

    高く抜きん出て立っている。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 高層ビルが聳える tòa nhà cao tầng sừng sững
    • 山々が聳える núi non cao vút
    1. 駅前には新しい高層ビルが聳えている。

      Trước nhà ga có một tòa nhà cao tầng mới sừng sững.

    2. 雲の上に聳える山々を、展望台から眺めた。

      Từ đài quan sát, tôi đã ngắm những ngọn núi cao vút trên tầng mây.

  8. 弛む たるむ
    V

    chùng xuống, chảy xệ; (tinh thần) lơi lỏng

    張りが失われてゆるむ。また、気持ちが緩んで締まりがなくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ロープが弛む dây thừng bị chùng
    • 皮膚が弛む da bị chảy xệ
    1. 古くなったロープが弛んでいるので、しっかり張り直した。

      Vì sợi dây thừng cũ bị chùng nên tôi đã căng lại thật chắc.

    2. 運動不足で、おなかの筋肉が弛んできた。

      Do thiếu vận động, cơ bụng bắt đầu chảy xệ.

02 What kind of state is it? (2) 2/3 Âm thanh · bong tróc · vá víu 8 từ

  1. 蕩ける とろける
    V

    tan chảy trong miệng; mê mẩn

    熱や水気で溶けて形を失う。また、うっとりして力が抜ける。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 口の中で蕩ける tan chảy trong miệng
    • 蕩けるような柔らかさ độ mềm như tan chảy
    1. この生チョコは、口に入れると舌の上で蕩ける。

      Loại sô-cô-la tươi này tan trên đầu lưỡi khi cho vào miệng.

    2. じっくり煮込んだ牛肉は、蕩けるほど柔らかかった。

      Thịt bò được hầm kỹ mềm đến mức như tan trong miệng.

  2. 剥げる はげる
    V

    (1) bong tróc (sơn, mạ); (2) hói đầu

    表面の色や覆いが取れて落ちる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ペンキが剥げる sơn bị bong
    • メッキが剥げる lớp mạ bị bong
    1. 長年雨にさらされて、ベンチのペンキが剥げている。

      Sau nhiều năm phơi mưa, lớp sơn trên chiếc ghế dài đã bong tróc.

    2. 強くこすったら、スマートフォンの表面の塗装が剥げてしまった。

      Khi chà mạnh, lớp sơn trên bề mặt điện thoại thông minh đã bị bong ra.

  3. 囀る さえずる
    V

    (chim) hót líu lo

    小鳥が続けて鳴く。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 小鳥が囀る chim nhỏ hót líu lo
    • ウグイスが囀る chim oanh Nhật hót
    1. 朝になると、庭の木で小鳥が囀り始める。

      Mỗi khi trời sáng, những chú chim nhỏ bắt đầu hót líu lo trên cây trong vườn.

    2. 森の中を歩いていると、頭上でウグイスが囀っていた。

      Khi đang đi trong rừng, một con chim oanh Nhật Bản hót líu lo trên đầu.

  4. 軋む きしむ
    V

    kêu cọt kẹt (cửa, sàn gỗ)

    物がこすれ合って、きしんだ音を立てる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 床が軋む sàn kêu cọt kẹt
    • 扉が軋む cửa kêu cọt kẹt
    1. 古い木の床を歩くたびに、床板が軋む。

      Mỗi lần bước trên sàn gỗ cũ, ván sàn lại kêu cót két.

    2. 強い風が吹くと、窓枠が軋んで音を立てる。

      Khi gió mạnh thổi, khung cửa sổ kêu cót két.

  5. 弾く はじく
    V

    (1) đẩy ra, chống thấm; (2) gảy (dây đàn)

    触れたものをはねのける。また、弦をつまびいて鳴らす。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 水を弾く chống bám nước
    • 弦を弾く gảy dây đàn
    1. この傘は特殊な加工で雨水をよく弾く。

      Chiếc ô này được xử lý đặc biệt nên chống bám nước mưa rất tốt.

    2. 演奏者は指先でギターの弦を軽く弾いた。

      Người biểu diễn khẽ gảy dây đàn guitar bằng đầu ngón tay.

  6. 剥ぐ はぐ
    V

    lột, bóc (lớp phủ, da)

    表面を覆っているものを引き取る。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 魚の皮を剥ぐ lột da cá
    • 古い屋根材を剥ぐ bóc vật liệu mái cũ
    1. 調理の前に、魚の皮を丁寧に剥いだ。

      Trước khi nấu, tôi đã lột da cá một cách cẩn thận.

    2. 職人は傷んだ屋根材を剥いで、新しいものに張り替えた。

      Người thợ đã tháo lớp vật liệu mái bị hư rồi thay bằng vật liệu mới.

  7. 潤う うるおう
    V

    ẩm ướt, thấm nhần; (bóng) trở nên sung túc

    水気が行き渡る。また、暮らし向きが豊かになる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 肌が潤う da trở nên ẩm mượt
    • 懐が潤う túi tiền rủng rỉnh
    1. この化粧水を使うと、乾燥した肌がしっとり潤う。

      Khi dùng nước dưỡng da này, làn da khô trở nên ẩm mượt.

    2. 観光客が増えて、地元の商店街も潤っている。

      Khách du lịch tăng lên nên khu phố mua sắm địa phương cũng trở nên khấm khá.

  8. 繕う つくろう
    V

    vá, mạng lại; giữ thể diện

    破れた所を直す。また、体裁を取りつくろう。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 衣服を繕う vá quần áo
    • 体裁を繕う giữ thể diện
    1. 祖母は破れたシャツの袖を丁寧に繕ってくれた。

      Bà đã cẩn thận vá giúp tôi phần tay áo sơ mi bị rách.

    2. 担当者は失敗を隠すため、その場しのぎの説明で体裁を繕った。

      Để che giấu thất bại, người phụ trách đã dùng lời giải thích ứng phó nhằm giữ thể diện.

03 What kind of state is it? (2) 3/3 Tiến triển · lệch lạc · hư hỏng 8 từ

  1. 捗る はかどる
    V

    công việc tiến triển trôi chảy

    仕事が思うように進む。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 仕事が捗る công việc tiến triển tốt
    • 勉強が捗る việc học tiến triển thuận lợi
    1. 静かな図書館では、家より勉強が捗る。

      Ở thư viện yên tĩnh, việc học tiến triển tốt hơn ở nhà.

    2. 必要な資料がそろったので、報告書の作成が一気に捗った。

      Vì đã có đủ tài liệu cần thiết, việc soạn báo cáo tiến triển nhanh chóng.

  2. 差し掛かる さしかかる
    V

    đi tới, sắp đến (đoạn đường, giai đoạn)

    ある場所や時期に近づく。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 終盤に差し掛かる bước vào giai đoạn cuối
    • 曲がり角に差し掛かる đi tới khúc cua
    1. 電車がトンネルに差し掛かると、車内が暗くなった。

      Khi tàu đi tới đoạn hầm, bên trong toa trở nên tối.

    2. プロジェクトが最終段階に差し掛かり、確認作業が増えている。

      Dự án đang bước vào giai đoạn cuối nên công việc kiểm tra ngày càng nhiều.

  3. 引きずる ひきずる
    V

    kéo lê; (chuyện cũ) cứ dây dưa

    地面に触れたまま引いて動かす。また、過去を断ち切れずにいる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 荷物を引きずる kéo lê hành lý
    • 失敗を引きずる day dứt mãi vì thất bại
    1. 旅行者は重いスーツケースを床の上で引きずって運んだ。

      Người du lịch kéo lê chiếc va-li nặng trên sàn để di chuyển.

    2. 昨日の失敗を今日まで引きずらないほうがいい。

      Tốt hơn là đừng để thất bại hôm qua ám ảnh đến tận hôm nay.

  4. 反る そる
    V

    cong vênh; ngữa người ra sau

    平らなものが弓なりに曲がる。また、上体を後ろへ曲げる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 板が反る tấm ván bị cong vênh
    • 背中が反る lưng ưỡn cong
    1. 湿気のせいで、木製の板が反ってしまった。

      Do độ ẩm, tấm ván gỗ đã bị cong vênh.

    2. 選手の体が弓なりに反って、バーを越えた。

      Cơ thể vận động viên cong như cánh cung và vượt qua xà.

  5. 尖る とがる
    V

    nhọn đầu; (bóng) cáu kỉnh

    先が細く鋭くなる。また、気持ちが刺々しくなる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 先端が尖る đầu trở nên nhọn
    • 神経が尖る thần kinh căng thẳng
    1. この鉛筆は先が鋭く尖っている。

      Đầu chiếc bút chì này nhọn sắc.

    2. 締め切り前で神経が尖り、些細な音にもいら立った。

      Trước hạn chót, thần kinh căng như dây đàn nên ngay cả âm thanh nhỏ cũng khiến tôi khó chịu.

  6. 腫れる はれる
    V

    sưng lên (bộ phận cơ thể)

    体の一部が膨れ上がる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 目が腫れる mắt bị sưng
    • 足首が腫れる mắt cá chân bị sưng
    1. 虫に刺されたところが赤く腫れてきた。

      Chỗ bị côn trùng cắn bắt đầu sưng đỏ.

    2. 転んでぶつけた足首が腫れたので、氷で冷やした。

      Vì mắt cá chân va đập khi ngã bị sưng nên tôi đã chườm đá.

  7. ずれる
    V

    xê dịch, lệch đi (vị trí, thời điểm)

    あるべき位置や時から、わずかに外れる。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 位置がずれる vị trí bị xê lệch
    • 焦点がずれる trọng tâm bị chệch
    1. ポスターの位置が少し右にずれている。

      Vị trí của tấm áp phích hơi lệch sang phải.

    2. 話し合いの焦点が本来の目的からずれてしまった。

      Trọng tâm cuộc thảo luận đã lệch khỏi mục đích ban đầu.

  8. いかれる
    V

    (khẩu ngữ) hỏng bét, hư hỏng

    具合が悪くなって使えなくなる。くだけた言い方。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • エンジンがいかれる động cơ bị hỏng
    • カメラがいかれる máy ảnh bị hỏng
    1. 海水が入って、カメラが完全にいかれてしまった。

      Nước biển lọt vào khiến chiếc máy ảnh hỏng hoàn toàn.

    2. エンジンがいかれたらしく、車が急に動かなくなった。

      Có vẻ động cơ đã hỏng nên chiếc xe đột ngột không chạy được nữa.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.