Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
経済・産業
01 経済 20 từ
- 破たん はたんN
Sự vỡ nợ, phá sản
物事が行き詰まって、成り立たなくなること。
-
この問題を考えるには、破たんへの理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Sự vỡ nợ, phá sản (破たん).
-
この文脈では「破たん」は、「物事が行き詰まって、成り立たなくなること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “破たん” được dùng với nghĩa “Sự vỡ nợ, phá sản”.
-
- 転落する てんらくするV
Rơi xuống, tuột dốc
高い所から落ちる。また、よくない状態へ急に落ち込む。
-
このあと転落するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có rơi xuống, tuột dốc hay không.
-
この文脈では「転落する」は、「高い所から落ちる。また、よくない状態へ急に落ち込む」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “転落する” được dùng với nghĩa “Rơi xuống, tuột dốc”.
-
- 低迷する ていめいするV
Ảm đạm, trì trệ
よくない状態が続いて、上向かない。
-
実際の場面では、低迷することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc ảm đạm, trì trệ.
-
この文脈では「低迷する」は、「よくない状態が続いて、上向かない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “低迷する” được dùng với nghĩa “Ảm đạm, trì trệ”.
-
- 動向 どうこうN
Động thái, xu hướng
物事や人の、これから向かう動きの方向。
-
この問題を考えるには、動向への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Động thái, xu hướng (動向).
-
この文脈では「動向」は、「物事や人の、これから向かう動きの方向」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “動向” được dùng với nghĩa “Động thái, xu hướng”.
-
- 介入する かいにゅうするV
Can thiệp
当事者でない者が、間に立ち入って関わる。
-
実際の場面では、介入することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc can thiệp.
-
この文脈では「介入する」は、「当事者でない者が、間に立ち入って関わる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “介入する” được dùng với nghĩa “Can thiệp”.
-
- 引き下げる ひきさげるV
Hạ (giá, thuế suất)
値段・料率などを、今より低くする。
-
政府は輸入品の関税を引き下げる方針だ。
Chính phủ có chủ trương hạ thuế quan đối với hàng nhập khẩu.
-
店は売れ残った商品の価格を三割引き下げた。
Cửa hàng đã giảm 30% giá của các mặt hàng tồn kho.
-
- 徴収する ちょうしゅうするV
Thu (thuế, phí)
税金や会費などを、取り立てて集める。
-
このような状況では、徴収する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng thu (thuế, phí).
-
この文脈では「徴収する」は、「税金や会費などを、取り立てて集める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “徴収する” được dùng với nghĩa “Thu (thuế, phí)”.
-
- 運用する うんようするV
Vận dụng, đầu tư sinh lời
お金や制度を、うまく働かせて生かす。
-
日常生活の中で、運用する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống vận dụng, đầu tư sinh lời.
-
この文脈では「運用する」は、「お金や制度を、うまく働かせて生かす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “運用する” được dùng với nghĩa “Vận dụng, đầu tư sinh lời”.
-
- 引き起こす ひきおこすV
Gây ra
事件や現象などを、生じさせる。
-
些細な誤解が大きな争いを引き起こすことがある。
Một hiểu lầm nhỏ đôi khi có thể gây ra một cuộc tranh chấp lớn.
-
大雨が土砂崩れを引き起こし、道路が通行止めになった。
Mưa lớn gây sạt lở đất, khiến con đường bị cấm lưu thông.
-
- インフレN
Lạm phát
物価が上がり続け、お金の価値が下がること。インフレーション。
-
会議ではインフレが重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Lạm phát (インフレ) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「インフレ」は、「物価が上がり続け、お金の価値が下がること。インフレーション」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “インフレ” được dùng với nghĩa “Lạm phát”.
-
- 採算 さいさんN
Tính lời lỗ, hiệu quả kinh doanh
収入と支出を比べたときの、損得の見込み。
-
新聞で採算に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Tính lời lỗ, hiệu quả kinh doanh (採算).
-
この文脈では「採算」は、「収入と支出を比べたときの、損得の見込み」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “採算” được dùng với nghĩa “Tính lời lỗ, hiệu quả kinh doanh”.
-
- 均衡 きんこうN
Sự cân bằng
二つ以上のものの釣り合いがとれていること。
-
会議では均衡が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Sự cân bằng (均衡) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「均衡」は、「二つ以上のものの釣り合いがとれていること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “均衡” được dùng với nghĩa “Sự cân bằng”.
-
- 内訳 うちわけN
Chi tiết các khoản mục
合計金額や数量の、細かい中身の分け方。
-
見積書には、材料費と人件費の内訳が記載されている。
Trong bảng báo giá có ghi chi tiết chi phí vật liệu và chi phí nhân công.
-
旅行代金の内訳を確認してから申し込んだ。
Tôi đã kiểm tra cơ cấu chi phí chuyến đi rồi mới đăng ký.
-
- 負債 ふさいN
Nợ, khoản nợ
他から借りていて、返す義務のあるお金。借金。
-
負債に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Nợ, khoản nợ (負債).
-
この文脈では「負債」は、「他から借りていて、返す義務のあるお金。借金」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “負債” được dùng với nghĩa “Nợ, khoản nợ”.
-
- 経営不振 けいえいふしんN
Kinh doanh sa sút
事業の成績が上がらず、うまくいかないこと。
-
新聞で経営不振に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Kinh doanh sa sút (経営不振).
-
この文脈では「経営不振」は、「事業の成績が上がらず、うまくいかないこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “経営不振” được dùng với nghĩa “Kinh doanh sa sút”.
-
- 提携する ていけいするV
Hợp tác, liên kết
互いに協力するために、手を結ぶ。
-
日常生活の中で、提携する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống hợp tác, liên kết.
-
この文脈では「提携する」は、「互いに協力するために、手を結ぶ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “提携する” được dùng với nghĩa “Hợp tác, liên kết”.
-
- 譲歩 じょうほN
Sự nhượng bộ
自分の主張を一部おさえて、相手に歩み寄ること。
-
授業では譲歩について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Sự nhượng bộ (譲歩).
-
この文脈では「譲歩」は、「自分の主張を一部おさえて、相手に歩み寄ること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “譲歩” được dùng với nghĩa “Sự nhượng bộ”.
-
- 引き出す ひきだすV
Kéo ra, khai thác được
隠れていたものや力・言葉などを、外に出させる。
-
日常生活の中で、引き出す場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống kéo ra, khai thác được.
-
この文脈では「引き出す」は、「隠れていたものや力・言葉などを、外に出させる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “引き出す” được dùng với nghĩa “Kéo ra, khai thác được”.
-
- 妥結する だけつするV
Đạt thỏa thuận
話し合いで、互いに折り合いをつけて決着する。
-
このあと妥結するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có đạt thỏa thuận hay không.
-
この文脈では「妥結する」は、「話し合いで、互いに折り合いをつけて決着する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “妥結する” được dùng với nghĩa “Đạt thỏa thuận”.
-
- 還元する かんげんするV
Hoàn trả, hoàn lại
得た利益などを、元の所や社会に返す。
-
実際の場面では、還元することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc hoàn trả, hoàn lại.
-
この文脈では「還元する」は、「得た利益などを、元の所や社会に返す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “還元する” được dùng với nghĩa “Hoàn trả, hoàn lại”.
-
02 産業 6 từ
- 従事する じゅうじするV
Làm việc trong ngành
ある仕事・職業に、たずさわる。
-
実際の場面では、従事することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc làm việc trong ngành.
-
この文脈では「従事する」は、「ある仕事・職業に、たずさわる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “従事する” được dùng với nghĩa “Làm việc trong ngành”.
-
- 停泊する ていはくするV
Neo đậu (tàu)
船が、いかりを下ろして港などにとまる。
-
このような状況では、停泊する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng neo đậu (tàu).
-
この文脈では「停泊する」は、「船が、いかりを下ろして港などにとまる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “停泊する” được dùng với nghĩa “Neo đậu (tàu)”.
-
- 着工 ちゃっこうN
Khởi công
工事に取りかかること。
-
新しい駅ビルは来年四月に着工する予定だ。
Tòa nhà ga mới dự kiến khởi công vào tháng Tư năm sau.
-
資材価格の上昇で、住宅の着工が三か月遅れた。
Do giá vật liệu tăng, việc khởi công xây nhà đã bị chậm ba tháng.
-
- 製造する せいぞうするV
Chế tạo, sản xuất
原料を加工して、製品を作り出す。
-
実際の場面では、製造することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc chế tạo, sản xuất.
-
この文脈では「製造する」は、「原料を加工して、製品を作り出す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “製造する” được dùng với nghĩa “Chế tạo, sản xuất”.
-
- 輸送する ゆそうするV
Vận chuyển
人や物を、乗り物で運び送る。
-
実際の場面では、輸送することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc vận chuyển.
-
この文脈では「輸送する」は、「人や物を、乗り物で運び送る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “輸送する” được dùng với nghĩa “Vận chuyển”.
-
- 工業地帯 こうぎょうちたいN
Khu công nghiệp
工場が集中して立ち並ぶ地域。
-
工業地帯に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Khu công nghiệp (工業地帯).
-
この文脈では「工業地帯」は、「工場が集中して立ち並ぶ地域」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “工業地帯” được dùng với nghĩa “Khu công nghiệp”.
-
03 工業 2 từ
- 重工業 じゅうこうぎょうN
Công nghiệp nặng
鉄・機械・船など、重量の大きい製品を作る工業。
-
重工業に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Công nghiệp nặng (重工業).
-
この文脈では「重工業」は、「鉄・機械・船など、重量の大きい製品を作る工業」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “重工業” được dùng với nghĩa “Công nghiệp nặng”.
-
- 軽工業 けいこうぎょうN
Công nghiệp nhẹ
繊維・食品など、比較的軽い製品を作る工業。
-
軽工業に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Công nghiệp nhẹ (軽工業).
-
この文脈では「軽工業」は、「繊維・食品など、比較的軽い製品を作る工業」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “軽工業” được dùng với nghĩa “Công nghiệp nhẹ”.
-