Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
経済・産業
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 経済 20 từ
- 破たん はたんN
Sự vỡ nợ, phá sản
物事が行き詰まって、成り立たなくなること。
-
資金不足で会社の経営が破たんした。
Việc kinh doanh của công ty phá sản vì thiếu vốn.
-
無理な計画は途中で破たんした。
Kế hoạch thiếu thực tế đã đổ vỡ giữa chừng.
-
- 転落する てんらくするV
Rơi xuống, tuột dốc
高い所から落ちる。また、よくない状態へ急に落ち込む。
-
階段から転落して、足をけがした。
Mình ngã từ cầu thang xuống và bị thương ở chân.
-
業績悪化で、会社は業界首位から転落した。
Do kết quả kinh doanh xấu đi, công ty đã tuột khỏi vị trí dẫn đầu ngành.
-
- 低迷する ていめいするV
Ảm đạm, trì trệ
よくない状態が続いて、上向かない。
-
景気は一年以上低迷している。
Nền kinh tế đã trì trệ hơn một năm.
-
売り上げが低迷し、新しい対策を考えた。
Do doanh số trì trệ, chúng tôi nghĩ ra biện pháp mới.
-
- 動向 どうこうN
Động thái, xu hướng
物事や人の、これから向かう動きの方向。
-
父は市場の動向を毎週確認している。
Bố tôi kiểm tra xu hướng thị trường mỗi tuần.
-
選挙後の政治の動向に注目が集まっている。
Mọi người đang chú ý đến diễn biến chính trị sau bầu cử.
-
- 介入する かいにゅうするV
Can thiệp
当事者でない者が、間に立ち入って関わる。
-
政府が為替市場に介入した。
Chính phủ đã can thiệp vào thị trường ngoại hối.
-
二人の争いに、上司が介入した。
Cấp trên đã can thiệp vào cuộc tranh cãi giữa hai người.
-
- 引き下げる ひきさげるV
Hạ (giá, thuế suất)
値段・料率などを、今より低くする。
-
会社は商品の価格を引き下げた。
Công ty đã hạ giá sản phẩm.
-
銀行は住宅ローンの金利を引き下げた。
Ngân hàng đã hạ lãi suất vay mua nhà.
-
- 徴収する ちょうしゅうするV
Thu (thuế, phí)
税金や会費などを、取り立てて集める。
-
市は住民から税金を徴収する。
Thành phố thu thuế từ người dân.
-
会費は毎月、口座から徴収される。
Phí hội viên được trừ từ tài khoản mỗi tháng.
-
- 運用する うんようするV
Vận dụng, đầu tư sinh lời
お金や制度を、うまく働かせて生かす。
-
貯金の一部を投資で運用している。
Tôi đầu tư một phần tiền tiết kiệm để sinh lời.
-
住民たちは新しい制度を来月から運用する。
Người dân sẽ bắt đầu vận hành chế độ mới từ tháng sau.
-
- 引き起こす ひきおこすV
Gây ra
事件や現象などを、生じさせる。
-
大雨が各地で土砂災害を引き起こした。
Mưa lớn gây ra sạt lở đất ở nhiều nơi.
-
小さな誤解が大きな問題を引き起こした。
Một hiểu lầm nhỏ đã gây ra vấn đề lớn.
-
- インフレN
Lạm phát
物価が上がり続け、お金の価値が下がること。インフレーション。
-
インフレで食料品の価格が上がった。
Giá thực phẩm tăng do lạm phát.
-
インフレが続き、生活費が増えている。
Lạm phát tiếp diễn khiến chi phí sinh hoạt tăng.
-
- 採算 さいさんN
Tính lời lỗ, hiệu quả kinh doanh
収入と支出を比べたときの、損得の見込み。
-
この値段では採算が取れない。
Với mức giá này thì không thể có lãi.
-
客が増え、ようやく店の採算が合うようになった。
Khách tăng lên và cuối cùng cửa hàng bắt đầu có lãi.
-
- 均衡 きんこうN
Sự cân bằng
二つ以上のものの釣り合いがとれていること。
-
同僚は仕事と生活の均衡を保つ。
Đồng nghiệp duy trì sự cân bằng giữa công việc và cuộc sống.
-
需要と供給の均衡が崩れて、価格が上がった。
Sự cân bằng cung cầu bị phá vỡ nên giá tăng.
-
- 内訳 うちわけN
Chi tiết các khoản mục
合計金額や数量の、細かい中身の分け方。
-
新人は請求書で費用の内訳を確認した。
Nhân viên mới kiểm tra chi tiết chi phí trên hóa đơn.
-
先輩は参加費の内訳をメールで送ります。
Người đi trước sẽ gửi chi tiết phí tham gia qua email.
-
- 負債 ふさいN
Nợ, khoản nợ
他から借りていて、返す義務のあるお金。借金。
-
会社は多額の負債を抱えている。
Công ty đang gánh khoản nợ lớn.
-
負債を減らすため、不要な資産を売却した。
Công ty bán tài sản không cần thiết để giảm nợ.
-
- 経営不振 けいえいふしんN
Kinh doanh sa sút
事業の成績が上がらず、うまくいかないこと。
-
経営不振で、その店は閉店した。
Cửa hàng đó đóng cửa do kinh doanh sa sút.
-
会社は経営不振から立て直しを図っている。
Công ty đang cố gắng phục hồi sau thời kỳ kinh doanh sa sút.
-
- 提携する ていけいするV
Hợp tác, liên kết
互いに協力するために、手を結ぶ。
-
二つの会社が新製品の開発で提携した。
Hai công ty hợp tác để phát triển sản phẩm mới.
-
大学と地域企業が研究で提携している。
Trường đại học và doanh nghiệp địa phương đang hợp tác nghiên cứu.
-
- 譲歩 じょうほN
Sự nhượng bộ
自分の主張を一部おさえて、相手に歩み寄ること。
-
交渉を進めるため、双方が少しずつ譲歩した。
Để thúc đẩy đàm phán, hai bên đều nhượng bộ một chút.
-
こちらが譲歩して、納期を一週間延ばした。
Phía chúng tôi nhượng bộ và kéo dài thời hạn giao hàng thêm một tuần.
-
- 引き出す ひきだすV
Kéo ra, khai thác được
隠れていたものや力・言葉などを、外に出させる。
-
上司は部下の意見をうまく引き出した。
Cấp trên khéo léo gợi mở ý kiến của cấp dưới.
-
- 妥結する だけつするV
Đạt thỏa thuận
話し合いで、互いに折り合いをつけて決着する。
-
会社と組合は賃金交渉で妥結した。
Công ty và công đoàn đã đạt thỏa thuận trong đàm phán lương.
-
長い交渉の末、条件付きで妥結した。
Sau cuộc đàm phán dài, hai bên đạt thỏa thuận có điều kiện.
-
- 還元する かんげんするV
Hoàn trả, hoàn lại
得た利益などを、元の所や社会に返す。
-
利益の一部を社員に還元する。
Công ty hoàn lại một phần lợi nhuận cho nhân viên.
-
地域の人に還元するため、無料講座を開いた。
Chúng tôi mở lớp học miễn phí để đóng góp lại cho cộng đồng.
-
02 産業 6 từ
- 従事する じゅうじするV
Làm việc trong ngành
ある仕事・職業に、たずさわる。
-
父は三十年間、農業に従事してきた。
Bố tôi đã làm nông nghiệp trong 30 năm.
-
医療に従事する人を支援する。
Chúng tôi hỗ trợ những người làm việc trong ngành y tế.
-
- 停泊する ていはくするV
Neo đậu (tàu)
船が、いかりを下ろして港などにとまる。
-
大型船が港に停泊している。
Một con tàu lớn đang neo đậu ở cảng.
-
台風のため、船は沖で停泊した。
Do bão, con tàu neo đậu ngoài khơi.
-
- 着工 ちゃっこうN
Khởi công
工事に取りかかること。
-
新しい病院は来月着工する。
Bệnh viện mới sẽ khởi công vào tháng sau.
-
工事の着工が雨で一週間遅れた。
Việc khởi công bị chậm một tuần vì mưa.
-
- 製造する せいぞうするV
Chế tạo, sản xuất
原料を加工して、製品を作り出す。
-
この工場では自動車部品を製造している。
Nhà máy này sản xuất linh kiện ô tô.
-
国内で製造した商品だけを販売する。
Cửa hàng chỉ bán sản phẩm được sản xuất trong nước.
-
- 輸送する ゆそうするV
Vận chuyển
人や物を、乗り物で運び送る。
-
被災地へ水と食料を輸送した。
Chúng tôi vận chuyển nước và thực phẩm đến vùng bị thiên tai.
-
- 工業地帯 こうぎょうちたいN
Khu công nghiệp
工場が集中して立ち並ぶ地域。
-
湾岸の工業地帯には多くの工場がある。
Khu công nghiệp ven vịnh có nhiều nhà máy.
-
父は工業地帯にある会社で働いている。
Bố tôi làm việc tại một công ty trong khu công nghiệp.
-
03 工業 2 từ
- 重工業 じゅうこうぎょうN
Công nghiệp nặng
鉄・機械・船など、重量の大きい製品を作る工業。
-
この地域では造船などの重工業が発達した。
Ngành công nghiệp nặng như đóng tàu đã phát triển ở khu vực này.
-
重工業は大量のエネルギーを使う。
Công nghiệp nặng sử dụng lượng lớn năng lượng.
-
- 軽工業 けいこうぎょうN
Công nghiệp nhẹ
繊維・食品など、比較的軽い製品を作る工業。
-
この町では食品加工などの軽工業が盛んだ。
Ngành công nghiệp nhẹ như chế biến thực phẩm phát triển mạnh ở thị trấn này.
-
軽工業の工場で衣類を生産している。
Nhà máy công nghiệp nhẹ đang sản xuất quần áo.
-