Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
メディア
01 インターネット 6 từ
- 検索する けんさくするV
Tìm kiếm (tra cứu)
知りたい情報を、コンピューターなどで探し出す。
-
実際の場面では、検索することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc tìm kiếm (tra cứu).
-
この文脈では「検索する」は、「知りたい情報を、コンピューターなどで探し出す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “検索する” được dùng với nghĩa “Tìm kiếm (tra cứu)”.
-
- 動画 どうがN
Video, đoạn phim
動く映像。ビデオ映像。
-
授業では動画について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Video, đoạn phim (動画).
-
この文脈では「動画」は、「動く映像。ビデオ映像」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “動画” được dùng với nghĩa “Video, đoạn phim”.
-
- 掲載する けいさいするV
Đăng tải
新聞・雑誌・サイトなどに、文章や写真を載せる。
-
実際の場面では、掲載することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc đăng tải.
-
この文脈では「掲載する」は、「新聞・雑誌・サイトなどに、文章や写真を載せる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “掲載する” được dùng với nghĩa “Đăng tải”.
-
- 閲覧する えつらんするV
Xem, duyệt (tài liệu/web)
書物やホームページなどを、開いて見る。
-
このような状況では、閲覧する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng xem, duyệt (tài liệu/web).
-
この文脈では「閲覧する」は、「書物やホームページなどを、開いて見る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “閲覧する” được dùng với nghĩa “Xem, duyệt (tài liệu/web)”.
-
- 更新する こうしんするV
Cập nhật, gia hạn
古い内容を、新しいものに改める。
-
このあと更新するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có cập nhật, gia hạn hay không.
-
この文脈では「更新する」は、「古い内容を、新しいものに改める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “更新する” được dùng với nghĩa “Cập nhật, gia hạn”.
-
- 書き込む かきこむV
Viết vào, đăng bài
掲示板やノートなどに、文字を書いて入れる。
-
実際の場面では、書き込むことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc viết vào, đăng bài.
-
この文脈では「書き込む」は、「掲示板やノートなどに、文字を書いて入れる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “書き込む” được dùng với nghĩa “Viết vào, đăng bài”.
-
02 新聞・雑誌 9 từ
- 購読する こうどくするV
Đặt mua dài hạn
新聞・雑誌などを、お金を払って定期的に買って読む。
-
実際の場面では、購読することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc đặt mua dài hạn.
-
この文脈では「購読する」は、「新聞・雑誌などを、お金を払って定期的に買って読む」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “購読する” được dùng với nghĩa “Đặt mua dài hạn”.
-
- 創刊する そうかんするV
Sáng lập (ấn phẩm), ra số đầu
新聞・雑誌を、新しく発行し始める。
-
このあと創刊するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có sáng lập (ấn phẩm), ra số đầu hay không.
-
この文脈では「創刊する」は、「新聞・雑誌を、新しく発行し始める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “創刊する” được dùng với nghĩa “Sáng lập (ấn phẩm), ra số đầu”.
-
- 一部 いちぶN
Một bản; một phần
新聞・雑誌などの一冊。また、全体のうちの一部分。
-
一部に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Một bản; một phần (一部).
-
この文脈では「一部」は、「新聞・雑誌などの一冊。また、全体のうちの一部分」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “一部” được dùng với nghĩa “Một bản; một phần”.
-
- 販売部数 はんばいぶすうN
Số lượng phát hành
新聞・雑誌などが売れた冊数。発行部数。
-
授業では販売部数について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Số lượng phát hành (販売部数).
-
この文脈では「販売部数」は、「新聞・雑誌などが売れた冊数。発行部数」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “販売部数” được dùng với nghĩa “Số lượng phát hành”.
-
- 週刊誌 しゅうかんしN
Tạp chí tuần
一週間ごとに発行される雑誌。
-
この問題を考えるには、週刊誌への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Tạp chí tuần (週刊誌).
-
この文脈では「週刊誌」は、「一週間ごとに発行される雑誌」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “週刊誌” được dùng với nghĩa “Tạp chí tuần”.
-
- 求人欄 きゅうじんらんN
Mục tuyển dụng
新聞・雑誌の、働き手を募集する記事の欄。
-
専門家は求人欄について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Mục tuyển dụng (求人欄).
-
この文脈では「求人欄」は、「新聞・雑誌の、働き手を募集する記事の欄」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “求人欄” được dùng với nghĩa “Mục tuyển dụng”.
-
- 特集 とくしゅうN
Chuyên đề, số đặc biệt
一つのテーマを、特に取り上げて組んだ記事・番組。
-
雑誌で京都の紅葉が特集されています。
Tạp chí đang đăng chuyên đề về lá đỏ mùa thu ở Kyoto.
-
今夜のニュースでは少子化問題を特集します。
Bản tin tối nay sẽ có chuyên đề về vấn đề tỷ lệ sinh giảm.
-
- 評判 ひょうばんN
Tiếng tăm, đánh giá của dư luận
世間の人々がする、良し悪しの評価やうわさ。
-
専門家は評判について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Tiếng tăm, đánh giá của dư luận (評判).
-
この文脈では「評判」は、「世間の人々がする、良し悪しの評価やうわさ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “評判” được dùng với nghĩa “Tiếng tăm, đánh giá của dư luận”.
-
- 好評 こうひょうN
Được đánh giá cao
よい評判。高く評価されること。
-
この問題を考えるには、好評への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Được đánh giá cao (好評).
-
この文脈では「好評」は、「よい評判。高く評価されること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “好評” được dùng với nghĩa “Được đánh giá cao”.
-
03 テレビ・ラジオ 13 từ
- 報道する ほうどうするV
Đưa tin, đưa lên báo chí
新聞・テレビなどが、ニュースを広く伝える。
-
このような状況では、報道する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng đưa tin, đưa lên báo chí.
-
この文脈では「報道する」は、「新聞・テレビなどが、ニュースを広く伝える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “報道する” được dùng với nghĩa “Đưa tin, đưa lên báo chí”.
-
- 取り上げる とりあげるV
Đưa ra bàn, đề cập
話題や問題として、特に取り扱う。
-
このような状況では、取り上げる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng đưa ra bàn, đề cập.
-
この文脈では「取り上げる」は、「話題や問題として、特に取り扱う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り上げる” được dùng với nghĩa “Đưa ra bàn, đề cập”.
-
- 速報 そくほうN
Bản tin nhanh
事件などを、いち早く知らせる短い知らせ。
-
専門家は速報について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Bản tin nhanh (速報).
-
この文脈では「速報」は、「事件などを、いち早く知らせる短い知らせ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “速報” được dùng với nghĩa “Bản tin nhanh”.
-
- 中継する ちゅうけいするV
Tường thuật trực tiếp
現場の様子を、放送で直接つないで伝える。
-
このあと中継するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có tường thuật trực tiếp hay không.
-
この文脈では「中継する」は、「現場の様子を、放送で直接つないで伝える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “中継する” được dùng với nghĩa “Tường thuật trực tiếp”.
-
- 下火 したびN
Lắng xuống, hạ nhiệt
勢いが弱まり、盛りを過ぎること。
-
感染の拡大はようやく下火になってきた。
Sự lây lan của dịch cuối cùng cũng bắt đầu lắng xuống.
-
その商品のブームも、今ではすっかり下火になった。
Cơn sốt về sản phẩm đó giờ đã hoàn toàn hạ nhiệt.
-
- 話題 わだいN
Đề tài, chủ đề nóng
話の中心となる材料。世間の関心を集める事柄。
-
話題に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Đề tài, chủ đề nóng (話題).
-
この文脈では「話題」は、「話の中心となる材料。世間の関心を集める事柄」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “話題” được dùng với nghĩa “Đề tài, chủ đề nóng”.
-
- 制作する せいさくするV
Sản xuất (phim, chương trình)
番組・映画・作品などを作り上げる。
-
このあと制作するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có sản xuất (phim, chương trình) hay không.
-
この文脈では「制作する」は、「番組・映画・作品などを作り上げる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “制作する” được dùng với nghĩa “Sản xuất (phim, chương trình)”.
-
- 放映する ほうえいするV
Phát sóng trên TV
映画や番組を、テレビで放送する。
-
このような状況では、放映する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng phát sóng trên TV.
-
この文脈では「放映する」は、「映画や番組を、テレビで放送する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “放映する” được dùng với nghĩa “Phát sóng trên TV”.
-
- 衛星放送 えいせいほうそうN
Truyền hình vệ tinh
人工衛星を使って行うテレビ・ラジオ放送。
-
新聞で衛星放送に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Truyền hình vệ tinh (衛星放送).
-
この文脈では「衛星放送」は、「人工衛星を使って行うテレビ・ラジオ放送」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “衛星放送” được dùng với nghĩa “Truyền hình vệ tinh”.
-
- 宣伝 せんでんN
Tuyên truyền, quảng bá
商品や主張などを、広く人々に知らせて広めること。
-
会議では宣伝が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Tuyên truyền, quảng bá (宣伝) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「宣伝」は、「商品や主張などを、広く人々に知らせて広めること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “宣伝” được dùng với nghĩa “Tuyên truyền, quảng bá”.
-
- 誇張する こちょうするV
Phóng đại
実際よりも大げさに表現する。
-
実際の場面では、誇張することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc phóng đại.
-
この文脈では「誇張する」は、「実際よりも大げさに表現する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “誇張する” được dùng với nghĩa “Phóng đại”.
-
- 放送局 ほうそうきょくN
Đài phát thanh/truyền hình
テレビ・ラジオの番組を作り、放送する会社・施設。
-
会議では放送局が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Đài phát thanh/truyền hình (放送局) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「放送局」は、「テレビ・ラジオの番組を作り、放送する会社・施設」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “放送局” được dùng với nghĩa “Đài phát thanh/truyền hình”.
-
- ニュースキャスターN
Người dẫn bản tin
テレビなどで、ニュースを伝える人。
-
ニュースキャスターに関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Người dẫn bản tin (ニュースキャスター).
-
この文脈では「ニュースキャスター」は、「テレビなどで、ニュースを伝える人」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ニュースキャスター” được dùng với nghĩa “Người dẫn bản tin”.
-