Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
芸術・スポーツ
01 文芸 7 từ
- 著書 ちょしょN
Tác phẩm đã xuất bản
その人が書いて世に出した本。
-
著書に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Tác phẩm đã xuất bản (著書).
-
この文脈では「著書」は、「その人が書いて世に出した本」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “著書” được dùng với nghĩa “Tác phẩm đã xuất bản”.
-
- 独創的 どくそうてきAdj
Độc đáo, sáng tạo riêng
他のまねでなく、独自の発想から生まれたさま。
-
この作品はとても独創的だ。
Tác phẩm này rất độc đáo, sáng tạo riêng.
-
この文脈では「独創的」は、「他のまねでなく、独自の発想から生まれたさま」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “独創的” được dùng với nghĩa “Độc đáo, sáng tạo riêng”.
-
- 原文 げんぶんN
Nguyên tác, nguyên văn
翻訳・引用などの、もとになった文章。
-
原文に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Nguyên tác, nguyên văn (原文).
-
この文脈では「原文」は、「翻訳・引用などの、もとになった文章」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “原文” được dùng với nghĩa “Nguyên tác, nguyên văn”.
-
- 朗読する ろうどくするV
Đọc diễn cảm
詩や文章を、声に出して読み上げる。
-
このような状況では、朗読する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng đọc diễn cảm.
-
この文脈では「朗読する」は、「詩や文章を、声に出して読み上げる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “朗読する” được dùng với nghĩa “Đọc diễn cảm”.
-
- 書評 しょひょうN
Bài điểm sách
本の内容を紹介し、批評した文章。
-
専門家は書評について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Bài điểm sách (書評).
-
この文脈では「書評」は、「本の内容を紹介し、批評した文章」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “書評” được dùng với nghĩa “Bài điểm sách”.
-
- 刊行する かんこうするV
Phát hành, xuất bản
書物を印刷して、世に出す。出版する。
-
このような状況では、刊行する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng phát hành, xuất bản.
-
この文脈では「刊行する」は、「書物を印刷して、世に出す。出版する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “刊行する” được dùng với nghĩa “Phát hành, xuất bản”.
-
- 長編小説 ちょうへんしょうせつN
Tiểu thuyết dài
長い分量で書かれた小説。
-
長編小説に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Tiểu thuyết dài (長編小説).
-
この文脈では「長編小説」は、「長い分量で書かれた小説」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “長編小説” được dùng với nghĩa “Tiểu thuyết dài”.
-
02 音楽 8 từ
- 重厚 じゅうこうAdj
Trầm hùng, sâu lắng
重々しくて、落ち着いた深みのあるさま。
-
この作品はとても重厚だ。
Tác phẩm này rất trầm hùng, sâu lắng.
-
この文脈では「重厚」は、「重々しくて、落ち着いた深みのあるさま」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “重厚” được dùng với nghĩa “Trầm hùng, sâu lắng”.
-
- 打ち込む うちこむV
Dồn hết tâm sức
一つのことに夢中になって、力を注ぐ。
-
彼女は十年間、がんの研究に打ち込んできた。
Cô ấy đã tận tâm nghiên cứu ung thư suốt mười năm.
-
担当者は顧客の住所をパソコンに打ち込んだ。
Nhân viên phụ trách đã nhập địa chỉ của khách hàng vào máy tính.
-
- 音色 ねいろN
Âm sắc
その音や楽器の持つ、独特の響き・感じ。
-
会議では音色が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Âm sắc (音色) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「音色」は、「その音や楽器の持つ、独特の響き・感じ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “音色” được dùng với nghĩa “Âm sắc”.
-
- 反響する はんきょうするV
Vọng lại; tiếng vang dư luận
音が物に当たってはね返り、響く。また、世間の反応。
-
このような状況では、反響する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng vọng lại; tiếng vang dư luận.
-
この文脈では「反響する」は、「音が物に当たってはね返り、響く。また、世間の反応」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “反響する” được dùng với nghĩa “Vọng lại; tiếng vang dư luận”.
-
- 楽譜 がくふN
Bản nhạc, tổng phổ
音楽を記号で書き表したもの。
-
授業では楽譜について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Bản nhạc, tổng phổ (楽譜).
-
この文脈では「楽譜」は、「音楽を記号で書き表したもの」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “楽譜” được dùng với nghĩa “Bản nhạc, tổng phổ”.
-
- 口ずさむ くちずさむV
Ngân nga, hát lẩm nhẩm
歌や詩を、気ままに小声で歌ったり唱えたりする。
-
このような状況では、口ずさむ可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng ngân nga, hát lẩm nhẩm.
-
この文脈では「口ずさむ」は、「歌や詩を、気ままに小声で歌ったり唱えたりする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “口ずさむ” được dùng với nghĩa “Ngân nga, hát lẩm nhẩm”.
-
- 沸き起こる わきおこるV
Bùng lên, dấy lên
拍手・歓声・感情などが、勢いよく生じる。
-
このような状況では、沸き起こる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng bùng lên, dấy lên.
-
この文脈では「沸き起こる」は、「拍手・歓声・感情などが、勢いよく生じる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “沸き起こる” được dùng với nghĩa “Bùng lên, dấy lên”.
-
- 盛大 せいだいAdj
Hoành tráng, long trọng
催しなどが、非常に立派で規模が大きいさま。
-
この作品はとても盛大だ。
Tác phẩm này rất hoành tráng, long trọng.
-
この文脈では「盛大」は、「催しなどが、非常に立派で規模が大きいさま」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “盛大” được dùng với nghĩa “Hoành tráng, long trọng”.
-
03 美術 7 từ
- 繊細 せんさいAdj
Tinh tế, mỏng manh
感覚や作りが細やかで、微妙なさま。
-
この作品はとても繊細だ。
Tác phẩm này rất tinh tế, mỏng manh.
-
この文脈では「繊細」は、「感覚や作りが細やかで、微妙なさま」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “繊細” được dùng với nghĩa “Tinh tế, mỏng manh”.
-
- 描写 びょうしゃN
Sự miêu tả
物事の様子を、絵や文章で写し表すこと。
-
会議では描写が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Sự miêu tả (描写) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「描写」は、「物事の様子を、絵や文章で写し表すこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “描写” được dùng với nghĩa “Sự miêu tả”.
-
- 壮大 そうだいAdj
Hùng vĩ, tráng lệ
規模が大きく、立派で堂々としたさま。
-
この作品はとても壮大だ。
Tác phẩm này rất hùng vĩ, tráng lệ.
-
この文脈では「壮大」は、「規模が大きく、立派で堂々としたさま」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “壮大” được dùng với nghĩa “Hùng vĩ, tráng lệ”.
-
- 個展 こてんN
Triển lãm cá nhân
一人の作家が、自分の作品だけを集めて開く展覧会。
-
この問題を考えるには、個展への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Triển lãm cá nhân (個展).
-
この文脈では「個展」は、「一人の作家が、自分の作品だけを集めて開く展覧会」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “個展” được dùng với nghĩa “Triển lãm cá nhân”.
-
- 手芸 しゅげいN
Thủ công mỹ nghệ
手先を使ってする、編み物・刺しゅうなどの技芸。
-
この問題を考えるには、手芸への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Thủ công mỹ nghệ (手芸).
-
この文脈では「手芸」は、「手先を使ってする、編み物・刺しゅうなどの技芸」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “手芸” được dùng với nghĩa “Thủ công mỹ nghệ”.
-
- 精巧 せいこうAdj
Tinh xảo
細部まで巧みに、細かくよくできているさま。
-
この作品はとても精巧だ。
Tác phẩm này rất tinh xảo.
-
この文脈では「精巧」は、「細部まで巧みに、細かくよくできているさま」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “精巧” được dùng với nghĩa “Tinh xảo”.
-
- 読み取る よみとるV
Đọc ra, nắm bắt ý
文章や表情から、隠れた意味・意図を理解する。
-
このような状況では、読み取る可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng đọc ra, nắm bắt ý.
-
この文脈では「読み取る」は、「文章や表情から、隠れた意味・意図を理解する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “読み取る” được dùng với nghĩa “Đọc ra, nắm bắt ý”.
-
04 その他(伝統・舞台芸術) 3 từ
- たしなむV
Chơi (nghệ thuật) như thú vui
芸事などを趣味として身につけ、楽しむ。
-
実際の場面では、たしなむことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc chơi (nghệ thuật) như thú vui.
-
この文脈では「たしなむ」は、「芸事などを趣味として身につけ、楽しむ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “たしなむ” được dùng với nghĩa “Chơi (nghệ thuật) như thú vui”.
-
- 生ける いけるV
Cắm hoa
花を、器に美しく整えて飾る。生け花をする。
-
実際の場面では、生けることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc cắm hoa.
-
この文脈では「生ける」は、「花を、器に美しく整えて飾る。生け花をする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “生ける” được dùng với nghĩa “Cắm hoa”.
-
- 鑑賞する かんしょうするV
Thưởng thức
芸術作品などを、味わい楽しむ。
-
このあと鑑賞するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có thưởng thức hay không.
-
この文脈では「鑑賞する」は、「芸術作品などを、味わい楽しむ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “鑑賞する” được dùng với nghĩa “Thưởng thức”.
-
05 スポーツ 14 từ
- 観戦する かんせんするV
Xem thi đấu
試合やスポーツを、見て楽しむ。
-
日常生活の中で、観戦する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống xem thi đấu.
-
この文脈では「観戦する」は、「試合やスポーツを、見て楽しむ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “観戦する” được dùng với nghĩa “Xem thi đấu”.
-
- 声援 せいえんN
Tiếng cổ vũ
声を出して、応援すること。
-
この問題を考えるには、声援への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Tiếng cổ vũ (声援).
-
この文脈では「声援」は、「声を出して、応援すること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “声援” được dùng với nghĩa “Tiếng cổ vũ”.
-
- 励む はげむV
Nỗ lực, miệt mài
気持ちを奮い立たせて、熱心に努める。
-
このあと励むかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có nỗ lực, miệt mài hay không.
-
この文脈では「励む」は、「気持ちを奮い立たせて、熱心に努める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “励む” được dùng với nghĩa “Nỗ lực, miệt mài”.
-
- 規約 きやくN
Quy ước, điều lệ
団体などが決めた、守るべき取り決め。
-
専門家は規約について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Quy ước, điều lệ (規約).
-
この文脈では「規約」は、「団体などが決めた、守るべき取り決め」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “規約” được dùng với nghĩa “Quy ước, điều lệ”.
-
- 巧み たくみAdj
Khéo léo, điêu luyện
手際がよく、上手なさま。
-
職人は巧みな技で、木の板に細かな模様を彫った。
Người thợ đã dùng kỹ thuật điêu luyện để chạm những hoa văn tinh xảo lên tấm gỗ.
-
交渉担当者の巧みな話術で、双方は合意に達した。
Nhờ tài ăn nói khéo léo của người phụ trách đàm phán, hai bên đã đạt được thỏa thuận.
-
- 練る ねるV
Tràu chuốt (kế hoạch)
計画や作戦を、よく考えて仕上げる。
-
チームで新商品の販売戦略を練った。
Cả nhóm đã cùng xây dựng kỹ chiến lược bán sản phẩm mới.
-
週末に時間をかけて旅行の計画を練る。
Cuối tuần tôi sẽ dành thời gian để lên kế hoạch kỹ lưỡng cho chuyến đi.
-
- 制する せいするV
Chế ngự, giành chiến thắng
相手をおさえて、勝ちを収める。支配する。
-
日常生活の中で、制する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống chế ngự, giành chiến thắng.
-
この文脈では「制する」は、「相手をおさえて、勝ちを収める。支配する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “制する” được dùng với nghĩa “Chế ngự, giành chiến thắng”.
-
- 結束 けっそくN
Sự đoàn kết
同じ目的のために、心を一つに固くまとまること。
-
新聞で結束に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Sự đoàn kết (結束).
-
この文脈では「結束」は、「同じ目的のために、心を一つに固くまとまること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “結束” được dùng với nghĩa “Sự đoàn kết”.
-
- 不振 ふしんN
Sa sút phong độ
勢いがなく、成績や調子が振るわないこと。
-
この問題を考えるには、不振への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Sa sút phong độ (不振).
-
この文脈では「不振」は、「勢いがなく、成績や調子が振るわないこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “不振” được dùng với nghĩa “Sa sút phong độ”.
-
- 有望 ゆうぼうAdj
Nhiều triển vọng
将来に見込みがあって、期待できるさま。
-
彼は将来有望な若手研究者だ。
Đó là một nhà nghiên cứu trẻ đầy triển vọng trong tương lai.
-
再生可能エネルギーは今後さらに有望な分野になるだろう。
Năng lượng tái tạo có lẽ sẽ trở thành một lĩnh vực còn triển vọng hơn trong tương lai.
-
- 育成する いくせいするV
Đào tạo, bồi dưỡng
立派に成長するように、育て上げる。
-
このような状況では、育成する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng đào tạo, bồi dưỡng.
-
この文脈では「育成する」は、「立派に成長するように、育て上げる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “育成する” được dùng với nghĩa “Đào tạo, bồi dưỡng”.
-
- 圧勝する あっしょうするV
Thắng áp đảo
相手を圧倒して、大差で勝つ。
-
このあと圧勝するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có thắng áp đảo hay không.
-
この文脈では「圧勝する」は、「相手を圧倒して、大差で勝つ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “圧勝する” được dùng với nghĩa “Thắng áp đảo”.
-
- 健闘する けんとうするV
Thi đấu quả cảm
困難な相手にも、力を尽くしてよく戦う。
-
このあと健闘するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có thi đấu quả cảm hay không.
-
この文脈では「健闘する」は、「困難な相手にも、力を尽くしてよく戦う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “健闘する” được dùng với nghĩa “Thi đấu quả cảm”.
-
- 負かす まかすV
Đánh bại
相手を負けさせる。打ち負かす。
-
弟は将棋で初めて父を負かした。
Em trai tôi lần đầu tiên đánh bại bố trong môn shogi.
-
次の試合で王者を負かすため、毎日厳しい練習を続けている。
Để đánh bại nhà vô địch trong trận tới, tôi vẫn tập luyện nghiêm khắc mỗi ngày.
-