JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1部 話題別に言葉を学ぼう / 5章 芸術・スポーツ 39 từ

芸術・スポーツ

Flashcard

芸術・スポーツ

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 文芸 7 từ

  1. 著書 ちょしょ
    N

    Tác phẩm đã xuất bản

    その人が書いて世に出した本。

    1. 先生の著書を図書館で借りた。

      Mình mượn sách của thầy/cô tại thư viện.

    2. 彼の著書は海外でも翻訳されている。

      Sách của ông ấy cũng được dịch ở nước ngoài.

  2. 独創的 どくそうてき
    Adj

    Độc đáo, sáng tạo riêng

    他のまねでなく、独自の発想から生まれたさま。

    1. 彼女の独創的なデザインが注目を集めた。

      Thiết kế độc đáo của cô ấy thu hút sự chú ý.

    2. この作品は発想が独創的で面白い。

      Tác phẩm này thú vị vì ý tưởng rất độc đáo.

  3. 原文 げんぶん
    N

    Nguyên tác, nguyên văn

    翻訳・引用などの、もとになった文章。

    1. 祖父は翻訳と原文を比べながら読んだ。

      Ông tôi đọc bản dịch trong khi đối chiếu với nguyên văn.

    2. 意味が分からないので、原文を確認した。

      Vì không hiểu nghĩa nên tôi kiểm tra nguyên văn.

  4. 朗読する ろうどくする
    V

    Đọc diễn cảm

    詩や文章を、声に出して読み上げる。

    1. 子どもたちに絵本を朗読した。

      Tôi đọc truyện tranh thành tiếng cho bọn trẻ.

    2. 俳優が舞台で有名な詩を朗読する。

      Di sân khấu, diễn viên sẽ đọc diễn cảm một bài thơ nổi tiếng.

  5. 書評 しょひょう
    N

    Bài điểm sách

    本の内容を紹介し、批評した文章。

    1. 新聞にその小説の書評が載った。

      Bài điểm cuốn tiểu thuyết đó được đăng trên báo.

    2. 読み終えた本の書評を書いた。

      Mình viết bài điểm cuốn sách vừa đọc xong.

  6. 刊行する かんこうする
    V

    Phát hành, xuất bản

    書物を印刷して、世に出す。出版する。

    1. 来月、新しい辞書を刊行する。

      Tháng sau sẽ phát hành một cuốn từ điển mới.

    2. この雑誌は年に四回刊行される。

      Tạp chí này được phát hành bốn lần mỗi năm.

  7. 長編小説 ちょうへんしょうせつ
    N

    Tiểu thuyết dài

    長い分量で書かれた小説。

    1. 休みに長編小説を一冊読んだ。

      Trong kỳ nghỉ, tôi đọc một cuốn tiểu thuyết dài.

    2. 彼女は初めての長編小説を書いている。

      Cô ấy đang viết cuốn tiểu thuyết dài đầu tiên.

02 音楽 8 từ

  1. 重厚 じゅうこう
    Adj

    Trầm hùng, sâu lắng

    重々しくて、落ち着いた深みのあるさま。

    1. この映画は重厚な音楽が印象的だ。

      Bộ phim này gây ấn tượng bởi phần nhạc trầm hùng.

    2. 古いホテルには重厚な雰囲気がある。

      Khách sạn cổ có bầu không khí trang trọng và sâu lắng.

  2. 打ち込む うちこむ
    V

    Dồn hết tâm sức

    一つのことに夢中になって、力を注ぐ。

    1. 彼は仕事のあとも、研究に打ち込んでいる。

      Sau giờ làm, anh ấy vẫn chuyên tâm nghiên cứu.

    2. 学生時代はサッカーに打ち込んだ。

      Thời sinh viên tôi đã dồn hết sức cho bóng đá.

  3. 音色 ねいろ
    N

    Âm sắc

    その音や楽器の持つ、独特の響き・感じ。

    1. このバイオリンは柔らかい音色がする。

      Cây vĩ cầm này có âm sắc dịu nhẹ.

    2. 彼女の歌声は温かい音色だ。

      Giọng hát của cô ấy có âm sắc ấm áp.

  4. 反響する はんきょうする
    V

    Vọng lại; tiếng vang dư luận

    音が物に当たってはね返り、響く。また、世間の反応。

    1. 声が広いホールに反響した。

      Giọng nói vang vọng trong hội trường rộng.

    2. 新しい広告は若者の間で大きく反響した。

      Quảng cáo mới đã gây tiếng vang lớn trong giới trẻ.

  5. 楽譜 がくふ
    N

    Bản nhạc, tổng phổ

    音楽を記号で書き表したもの。

    1. 店長はピアノの上に楽譜を置いた。

      Quản lý cửa hàng đặt bản nhạc lên đàn piano.

    2. 職人は楽譜を見ながら、新しい曲を練習した。

      Người thợ luyện bài mới trong khi nhìn bản nhạc.

  6. 口ずさむ くちずさむ
    V

    Ngân nga, hát lẩm nhẩm

    歌や詩を、気ままに小声で歌ったり唱えたりする。

    1. 帰り道、好きな歌を口ずさんでいた。

      Trên đường về, tôi ngân nga bài hát mình thích.

    2. 料理をしながら、母が昔の歌を口ずさんでいる。

      Mẹ tôi đang ngân nga một bài hát cũ khi nấu ăn.

  7. 沸き起こる わきおこる
    V

    Bùng lên, dấy lên

    拍手・歓声・感情などが、勢いよく生じる。

    1. 選手がゴールを決めると、大きな歓声が沸き起こった。

      Khi cầu thủ ghi bàn, tiếng reo hò lớn bùng lên.

    2. 発表を聞いて、会場から拍手が沸き起こった。

      Nghe thông báo xong, tiếng vỗ tay vang lên khắp hội trường.

  8. 盛大 せいだい
    Adj

    Hoành tráng, long trọng

    催しなどが、非常に立派で規模が大きいさま。

    1. 町の祭りは今年も盛大に開かれた。

      Lễ hội của thị trấn năm nay lại được tổ chức rất hoành tráng.

    2. 二人の結婚を、家族みんなで盛大に祝った。

      Cả gia đình đã chúc mừng đám cưới của hai người thật long trọng.

03 美術 7 từ

  1. 繊細 せんさい
    Adj

    Tinh tế, mỏng manh

    感覚や作りが細やかで、微妙なさま。

    1. このガラス細工は繊細なので、扱いに気をつけて。

      Đồ thủy tinh này rất mỏng manh, hãy cẩn thận khi cầm.

    2. 彼女は人の気持ちの変化にとても繊細だ。

      Cô ấy rất nhạy cảm với những thay đổi trong cảm xúc của người khác.

  2. 描写 びょうしゃ
    N

    Sự miêu tả

    物事の様子を、絵や文章で写し表すこと。

    1. この小説は、田舎の風景の描写が美しい。

      Cuốn tiểu thuyết này miêu tả phong cảnh nông thôn rất đẹp.

    2. 犯人の服装を、できるだけ詳しく描写してください。

      Hãy miêu tả trang phục của thủ phạm càng chi tiết càng tốt.

  3. 壮大 そうだい
    Adj

    Hùng vĩ, tráng lệ

    規模が大きく、立派で堂々としたさま。

    1. 山頂から壮大な景色が見えた。

      Từ đỉnh núi có thể nhìn thấy cảnh sắc hùng vĩ.

    2. その映画は宇宙を舞台にした壮大な物語だ。

      Bộ phim đó là câu chuyện hoành tráng lấy bối cảnh ngoài vũ trụ.

  4. 個展 こてん
    N

    Triển lãm cá nhân

    一人の作家が、自分の作品だけを集めて開く展覧会。

    1. 祖父は友人の個展を見に銀座へ行った。

      Ông tôi đến Ginza để xem triển lãm cá nhân của một người bạn.

    2. 来年、初めての個展を開く予定だ。

      Năm sau tôi dự định tổ chức triển lãm cá nhân đầu tiên.

  5. 手芸 しゅげい
    N

    Thủ công mỹ nghệ

    手先を使ってする、編み物・刺しゅうなどの技芸。

    1. 祖母は手芸が好きで、よくバッグを作る。

      Bà tôi thích làm đồ thủ công và thường may túi.

    2. 学生は週末の手芸教室で刺しゅうを習っている。

      Sinh viên đang học thêu tại lớp thủ công cuối tuần.

  6. 精巧 せいこう
    Adj

    Tinh xảo

    細部まで巧みに、細かくよくできているさま。

    1. この模型は本物のように精巧にできている。

      Mô hình này được làm tinh xảo như đồ thật.

    2. 職人が精巧な模様を時計に彫った。

      Người thợ đã khắc hoa văn tinh xảo lên đồng hồ.

  7. 読み取る よみとる
    V

    Đọc ra, nắm bắt ý

    文章や表情から、隠れた意味・意図を理解する。

    1. 妹は相手の表情から、不安な気持ちを読み取った。

      Em gái tôi nhận ra sự bất an từ nét mặt của đối phương.

    2. グラフから売り上げの変化を読み取る。

      Tôi đọc ra sự thay đổi doanh số từ biểu đồ.

04 その他(伝統・舞台芸術) 3 từ

  1. たしなむ
    V

    Chơi (nghệ thuật) như thú vui

    芸事などを趣味として身につけ、楽しむ。

    1. 父は趣味で茶道をたしなんでいる。

      Bố tôi học và thưởng thức trà đạo như một thú vui.

    2. 彼女は仕事のあとに、少し書道をたしなむ。

      Sau giờ làm, cô ấy luyện thư pháp một chút như thú vui.

  2. 生ける いける
    V

    Cắm hoa

    花を、器に美しく整えて飾る。生け花をする。

    1. 隣の人は玄関に季節の花を生けた。

      Người hàng xóm cắm hoa theo mùa ở lối vào.

    2. 母は細い花瓶に白い花を生けている。

      Mẹ tôi đang cắm hoa trắng vào chiếc bình thon.

  3. 鑑賞する かんしょうする
    V

    Thưởng thức

    芸術作品などを、味わい楽しむ。

    1. 休日に美術館で絵を鑑賞した。

      Ngày nghỉ tôi thưởng thức tranh tại bảo tàng mỹ thuật.

    2. 同僚は家でゆっくり映画を鑑賞する。

      Đồng nghiệp thong thả thưởng thức phim ở nhà.

05 スポーツ 14 từ

  1. 観戦する かんせんする
    V

    Xem thi đấu

    試合やスポーツを、見て楽しむ。

    1. 週末、家族とサッカーの試合を観戦した。

      Cuối tuần tôi xem trận bóng đá cùng gia đình.

    2. 次の試合は会場で観戦したい。

      Mình muốn xem trận tiếp theo trực tiếp tại sân.

  2. 声援 せいえん
    N

    Tiếng cổ vũ

    声を出して、応援すること。

    1. 観客の声援が選手の力になった。

      Tiếng cổ vũ của khán giả đã tiếp thêm sức mạnh cho vận động viên.

    2. ゴール前で、客席から大きな声援が飛んだ。

      Trước khung thành, tiếng cổ vũ lớn vang lên từ khán đài.

  3. 励む はげむ
    V

    Nỗ lực, miệt mài

    気持ちを奮い立たせて、熱心に努める。

    1. 毎朝早く起きて、資格の勉強に励んでいる。

      Mỗi sáng tôi dậy sớm và miệt mài học để thi chứng chỉ.

    2. 選手たちは大会に向けて練習に励んだ。

      Các vận động viên miệt mài luyện tập cho giải đấu.

  4. 規約 きやく
    N

    Quy ước, điều lệ

    団体などが決めた、守るべき取り決め。

    1. 入会する前に、クラブの規約を読んでください。

      Hãy đọc điều lệ câu lạc bộ trước khi tham gia.

    2. 規約に違反すると、利用できなくなることがある。

      Nếu vi phạm điều lệ, bạn có thể bị cấm sử dụng dịch vụ.

  5. 巧み たくみ
    Adj

    Khéo léo, điêu luyện

    手際がよく、上手なさま。

    1. 運転手は巧みな話し方で、みんなを納得させた。

      Tài xế dùng cách nói khéo léo để thuyết phục mọi người.

    2. 選手は巧みな足さばきで相手をかわした。

      Vận động viên dùng kỹ thuật chân điêu luyện để vượt qua đối thủ.

  6. 練る ねる
    V

    Tràu chuốt (kế hoạch)

    計画や作戦を、よく考えて仕上げる。

    1. 小麦粉に水を加えて、よく練ってください。

      Hãy thêm nước vào bột mì và nhào kỹ.

    2. 味噌と砂糖を混ぜて、なめらかになるまで練る。

      Trộn miso với đường rồi khuấy đến khi mịn.

  7. 制する せいする
    V

    Chế ngự, giành chiến thắng

    相手をおさえて、勝ちを収める。支配する。

    1. 接戦を制して、チームが決勝へ進んだ。

      Đội đã thắng trận đấu sít sao và tiến vào chung kết.

    2. 前半から試合の流れを制した。

      Ngay từ hiệp đầu, họ đã kiểm soát thế trận.

  8. 結束 けっそく
    N

    Sự đoàn kết

    同じ目的のために、心を一つに固くまとまること。

    1. 難しい試合を通じて、チームの結束が強まった。

      Qua trận đấu khó khăn, tinh thần đoàn kết của đội đã mạnh hơn.

    2. 問題を解決するには、全員の結束が必要だ。

      Để giải quyết vấn đề, cần sự đoàn kết của tất cả mọi người.

  9. 不振 ふしん
    N

    Sa sút phong độ

    勢いがなく、成績や調子が振るわないこと。

    1. 最近、チームは成績不振が続いている。

      Gần đây, thành tích của đội liên tục sa sút.

    2. 売り上げ不振で、店は営業時間を短くした。

      Do doanh số sa sút, cửa hàng đã rút ngắn giờ mở cửa.

  10. 有望 ゆうぼう
    Adj

    Nhiều triển vọng

    将来に見込みがあって、期待できるさま。

    1. 娘は将来有望な若手選手だ。

      Con gái tôi là vận động viên trẻ đầy triển vọng.

    2. この分野は成長が期待される有望な市場だ。

      Lĩnh vực này là một thị trường đầy triển vọng, được kỳ vọng sẽ tăng trưởng.

  11. 育成する いくせいする
    V

    Đào tạo, bồi dưỡng

    立派に成長するように、育て上げる。

    1. 会社は若い技術者を育成する制度を始めた。

      Công ty bắt đầu chương trình đào tạo kỹ sư trẻ.

    2. 地域で次の世代の選手を育成している。

      Khu vực đang đào tạo thế hệ vận động viên tiếp theo.

  12. 圧勝する あっしょうする
    V

    Thắng áp đảo

    相手を圧倒して、大差で勝つ。

    1. 決勝で相手に五対ゼロで圧勝した。

      Trong trận chung kết, đội đã thắng áp đảo với tỷ số 5–0.

    2. 与党は選挙で圧勝した。

      Đảng cầm quyền đã thắng áp đảo trong cuộc bầu cử.

  13. 健闘する けんとうする
    V

    Thi đấu quả cảm

    困難な相手にも、力を尽くしてよく戦う。

    1. 強い相手に負けたが、最後まで健闘した。

      Dù thua đối thủ mạnh, chúng tôi đã chiến đấu quả cảm đến cuối.

    2. 新人選手が決勝で健闘し、二位に入った。

      Vận động viên mới đã thi đấu rất tốt trong trận chung kết và đứng thứ hai.

  14. 負かす まかす
    V

    Đánh bại

    相手を負けさせる。打ち負かす。

    1. 弟が将棋で初めて父を負かした。

      Em trai tôi lần đầu tiên đánh bại bố trong môn shogi.

    2. 次の試合では、あのチームを負かしたい。

      Trong trận tới, tôi muốn đánh bại đội đó.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.