Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
政治・法律・歴史
01 立法(国会) 10 từ
- 転換 てんかんN
Sự chuyển hướng
今までの方針や方向を、別のものへ切り替えること。
-
転換に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Sự chuyển hướng (転換).
-
この文脈では「転換」は、「今までの方針や方向を、別のものへ切り替えること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “転換” được dùng với nghĩa “Sự chuyển hướng”.
-
- 質疑 しつぎN
Chất vấn
疑問や不明な点について、問いただすこと。
-
新聞で質疑に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Chất vấn (質疑).
-
この文脈では「質疑」は、「疑問や不明な点について、問いただすこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “質疑” được dùng với nghĩa “Chất vấn”.
-
- 異論 いろんN
Ý kiến trái chiều
ほかの人とは違う意見。反対の考え。
-
専門家は異論について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Ý kiến trái chiều (異論).
-
この文脈では「異論」は、「ほかの人とは違う意見。反対の考え」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “異論” được dùng với nghĩa “Ý kiến trái chiều”.
-
- 踏まえる ふまえるV
Căn cứ vào, dựa trên
ある事実や考えを、判断や行動のよりどころにする。
-
実際の場面では、踏まえることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc căn cứ vào, dựa trên.
-
この文脈では「踏まえる」は、「ある事実や考えを、判断や行動のよりどころにする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “踏まえる” được dùng với nghĩa “Căn cứ vào, dựa trên”.
-
- 承認 しょうにんN
Sự phê chuẩn, chấp thuận
正しい・よいと認めて、許すこと。
-
専門家は承認について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Sự phê chuẩn, chấp thuận (承認).
-
この文脈では「承認」は、「正しい・よいと認めて、許すこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “承認” được dùng với nghĩa “Sự phê chuẩn, chấp thuận”.
-
- 採決 さいけつN
Biểu quyết
会議で、賛成か反対かを決めること。
-
採決に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Biểu quyết (採決).
-
この文脈では「採決」は、「会議で、賛成か反対かを決めること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “採決” được dùng với nghĩa “Biểu quyết”.
-
- 法案 ほうあんN
Dự luật
法律の案。まだ成立していない法律の原案。
-
新聞で法案に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Dự luật (法案).
-
この文脈では「法案」は、「法律の案。まだ成立していない法律の原案」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “法案” được dùng với nghĩa “Dự luật”.
-
- 議題 ぎだいN
Chủ đề họp, nghị trình
会議で話し合う事柄。
-
授業では議題について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Chủ đề họp, nghị trình (議題).
-
この文脈では「議題」は、「会議で話し合う事柄」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “議題” được dùng với nghĩa “Chủ đề họp, nghị trình”.
-
- 改革する かいかくするV
Cải cách
制度や仕組みを、より良いものに変えること。
-
実際の場面では、改革することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc cải cách.
-
この文脈では「改革する」は、「制度や仕組みを、より良いものに変えること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “改革する” được dùng với nghĩa “Cải cách”.
-
- 制定する せいていするV
Ban hành, chế định
法律や規則を、正式に定めること。
-
このような状況では、制定する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng ban hành, chế định.
-
この文脈では「制定する」は、「法律や規則を、正式に定めること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “制定する” được dùng với nghĩa “Ban hành, chế định”.
-
02 行政 7 từ
- 緩和する かんわするV
Nới lỏng, xoa dịu
厳しさや程度を、ゆるめて和らげること。
-
日常生活の中で、緩和する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống nới lỏng, xoa dịu.
-
この文脈では「緩和する」は、「厳しさや程度を、ゆるめて和らげること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “緩和する” được dùng với nghĩa “Nới lỏng, xoa dịu”.
-
- 声明 せいめいN
Tuyên bố, thông cáo
意見や方針を、公に発表すること。また、その内容。
-
政府は事件について正式な声明を発表した。
Chính phủ đã công bố tuyên bố chính thức về vụ việc.
-
会社は声明の中で利用者に謝罪した。
Công ty đã xin lỗi người dùng trong bản tuyên bố.
-
- 措置 そちN
Biện pháp xử lý
問題を処理するために取る、具体的な手立て。
-
措置に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Biện pháp xử lý (措置).
-
この文脈では「措置」は、「問題を処理するために取る、具体的な手立て」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “措置” được dùng với nghĩa “Biện pháp xử lý”.
-
- 調印する ちょういんするV
Ký kết
条約や契約書に、正式に署名・押印すること。
-
このような状況では、調印する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng ký kết.
-
この文脈では「調印する」は、「条約や契約書に、正式に署名・押印すること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “調印する” được dùng với nghĩa “Ký kết”.
-
- 閣僚 かくりょうN
Các bộ trưởng nội các
内閣を構成する大臣たち。
-
専門家は閣僚について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Các bộ trưởng nội các (閣僚).
-
この文脈では「閣僚」は、「内閣を構成する大臣たち」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “閣僚” được dùng với nghĩa “Các bộ trưởng nội các”.
-
- 腐敗する ふはいするV
Tha hóa, mục nát
政治や組織が、不正で乱れた状態になること。また、物が腐ること。
-
このような状況では、腐敗する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng tha hóa, mục nát.
-
この文脈では「腐敗する」は、「政治や組織が、不正で乱れた状態になること。また、物が腐ること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “腐敗する” được dùng với nghĩa “Tha hóa, mục nát”.
-
- 申請する しんせいするV
Làm đơn xin, đăng ký
役所などに、許可や交付を願い出ること。
-
実際の場面では、申請することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc làm đơn xin, đăng ký.
-
この文脈では「申請する」は、「役所などに、許可や交付を願い出ること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “申請する” được dùng với nghĩa “Làm đơn xin, đăng ký”.
-
03 司法 4 từ
- 訴訟 そしょうN
Vụ kiện, tố tụng
裁判所に、争いの解決を求める手続き。
-
授業では訴訟について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Vụ kiện, tố tụng (訴訟).
-
この文脈では「訴訟」は、「裁判所に、争いの解決を求める手続き」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “訴訟” được dùng với nghĩa “Vụ kiện, tố tụng”.
-
- 検察 けんさつN
Viện kiểm sát
犯罪を捜査し、起訴するかどうかを決める役所(の人)。
-
新聞で検察に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Viện kiểm sát (検察).
-
この文脈では「検察」は、「犯罪を捜査し、起訴するかどうかを決める役所(の人)」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “検察” được dùng với nghĩa “Viện kiểm sát”.
-
- 保障する ほしょうするV
Bảo đảm (quyền lợi)
権利や地位・安全などを、守って損なわせないこと。
-
実際の場面では、保障することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc bảo đảm (quyền lợi).
-
この文脈では「保障する」は、「権利や地位・安全などを、守って損なわせないこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “保障する” được dùng với nghĩa “Bảo đảm (quyền lợi)”.
-
- 判決 はんけつN
Bản án, phán quyết
裁判所が、訴訟について下す最終的な判断。
-
判決に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Bản án, phán quyết (判決).
-
この文脈では「判決」は、「裁判所が、訴訟について下す最終的な判断」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “判決” được dùng với nghĩa “Bản án, phán quyết”.
-
04 歴史 8 từ
- 形成する けいせいするV
Hình thành
いくつかの要素が集まって、まとまった形を作り上げること。
-
このような状況では、形成する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng hình thành.
-
この文脈では「形成する」は、「いくつかの要素が集まって、まとまった形を作り上げること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “形成する” được dùng với nghĩa “Hình thành”.
-
- 侵略する しんりゃくするV
Xâm lược
他の国や地域に、武力で攻め入って奪うこと。
-
このあと侵略するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có xâm lược hay không.
-
この文脈では「侵略する」は、「他の国や地域に、武力で攻め入って奪うこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “侵略する” được dùng với nghĩa “Xâm lược”.
-
- 復興する ふっこうするV
Phục hưng, tái thiết
衰えたものが再び盛んになること。また、そうすること。
-
このような状況では、復興する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng phục hưng, tái thiết.
-
この文脈では「復興する」は、「衰えたものが再び盛んになること。また、そうすること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “復興する” được dùng với nghĩa “Phục hưng, tái thiết”.
-
- 繁栄する はんえいするV
Phồn vinh, thịnh vượng
国や社会などが、豊かに栄えること。
-
このような状況では、繁栄する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng phồn vinh, thịnh vượng.
-
この文脈では「繁栄する」は、「国や社会などが、豊かに栄えること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “繁栄する” được dùng với nghĩa “Phồn vinh, thịnh vượng”.
-
- 内戦 ないせんN
Nội chiến
一つの国の中で、勢力どうしが武力で争うこと。
-
新聞で内戦に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Nội chiến (内戦).
-
この文脈では「内戦」は、「一つの国の中で、勢力どうしが武力で争うこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “内戦” được dùng với nghĩa “Nội chiến”.
-
- 分断する ぶんだんするV
Chia cắt
つながっていたものを、断ち切って分けること。
-
このあと分断するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có chia cắt hay không.
-
この文脈では「分断する」は、「つながっていたものを、断ち切って分けること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “分断する” được dùng với nghĩa “Chia cắt”.
-
- 発掘する はっくつするV
Khai quật, phát hiện
地中に埋もれたものを、掘り出すこと。また、隠れた人材などを見つけ出すこと。
-
このような状況では、発掘する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng khai quật, phát hiện.
-
この文脈では「発掘する」は、「地中に埋もれたものを、掘り出すこと。また、隠れた人材などを見つけ出すこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “発掘する” được dùng với nghĩa “Khai quật, phát hiện”.
-
- 増強する ぞうきょうするV
Tăng cường
人員や設備・力などを、増やして強くすること。
-
日常生活の中で、増強する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống tăng cường.
-
この文脈では「増強する」は、「人員や設備・力などを、増やして強くすること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “増強する” được dùng với nghĩa “Tăng cường”.
-