JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1部 話題別に言葉を学ぼう / 7章 社会 29 từ

政治・法律・歴史

Flashcard

政治・法律・歴史

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 立法(国会) 10 từ

  1. 転換 てんかん
    N

    Sự chuyển hướng

    今までの方針や方向を、別のものへ切り替えること。

    1. 会社は紙中心からデジタルへ方針を転換した。

      Công ty chuyển chính sách từ tập trung vào giấy sang kỹ thuật số.

    2. 政策の大きな転換が発表された。

      Một sự chuyển hướng lớn trong chính sách đã được công bố.

  2. 質疑 しつぎ
    N

    Chất vấn

    疑問や不明な点について、問いただすこと。

    1. 議員の質疑に、大臣が答えた。

      Bộ trưởng trả lời chất vấn của nghị sĩ.

    2. 説明会のあとに質疑の時間を設ける。

      Sau buổi giới thiệu sẽ có thời gian chất vấn.

  3. 異論 いろん
    N

    Ý kiến trái chiều

    ほかの人とは違う意見。反対の考え。

    1. 計画に異論を唱える人もいた。

      Cũng có người nêu ý kiến phản đối kế hoạch.

    2. 異論がなければ、この案で進めます。

      Nếu không có ý kiến khác, chúng ta sẽ tiến hành theo phương án này.

  4. 踏まえる ふまえる
    V

    Căn cứ vào, dựa trên

    ある事実や考えを、判断や行動のよりどころにする。

    1. 生徒たちは調査結果を踏まえて、計画を見直した。

      Học sinh xem xét lại kế hoạch dựa trên kết quả khảo sát.

    2. 本人の希望を踏まえて、配属先を決める。

      Nơi phân công được quyết định dựa trên nguyện vọng của chính người đó.

  5. 承認 しょうにん
    N

    Sự phê chuẩn, chấp thuận

    正しい・よいと認めて、許すこと。

    1. 新しい予算案が議会の承認を得た。

      Dự toán ngân sách mới đã được nghị viện phê chuẩn.

    2. 上司の承認なしに契約してはいけない。

      Không được ký hợp đồng nếu chưa có sự chấp thuận của cấp trên.

  6. 採決 さいけつ
    N

    Biểu quyết

    会議で、賛成か反対かを決めること。

    1. 十分に議論したあと、法案を採決した。

      Sau khi thảo luận đầy đủ, dự luật được đưa ra biểu quyết.

    2. 採決の結果、提案は賛成多数で可決された。

      Kết quả biểu quyết, đề xuất được thông qua với đa số phiếu thuận.

  7. 法案 ほうあん
    N

    Dự luật

    法律の案。まだ成立していない法律の原案。

    1. 政府は新しい法案を国会に提出した。

      Chính phủ trình dự luật mới lên quốc hội.

    2. その法案には反対意見も多い。

      Dự luật đó cũng gặp nhiều ý kiến phản đối.

  8. 議題 ぎだい
    N

    Chủ đề họp, nghị trình

    会議で話し合う事柄。

    1. 今日の会議の議題は三つあります。

      Cuộc họp hôm nay có ba nội dung nghị trình.

    2. 予算の見直しを次回の議題にする。

      Việc xem xét lại ngân sách sẽ là nội dung của cuộc họp tới.

  9. 改革する かいかくする
    V

    Cải cách

    制度や仕組みを、より良いものに変えること。

    1. 政府は年金制度を改革する方針だ。

      Chính phủ có chủ trương cải cách chế độ lương hưu.

    2. 古い組織を内部から改革したい。

      Tôi muốn cải cách tổ chức cũ từ bên trong.

  10. 制定する せいていする
    V

    Ban hành, chế định

    法律や規則を、正式に定めること。

    1. 国は新しい法律を制定した。

      Nhà nước đã ban hành luật mới.

    2. 学校はスマホ利用の規則を制定した。

      Nhà trường ban hành quy định sử dụng điện thoại thông minh.

02 行政 7 từ

  1. 緩和する かんわする
    V

    Nới lỏng, xoa dịu

    厳しさや程度を、ゆるめて和らげること。

    1. 政府は入国制限を緩和した。

      Chính phủ đã nới lỏng hạn chế nhập cảnh.

    2. 薬を飲んで痛みを緩和する。

      Tôi uống thuốc để làm dịu cơn đau.

  2. 声明 せいめい
    N

    Tuyên bố, thông cáo

    意見や方針を、公に発表すること。また、その内容。

    1. 会社は事故について声明を発表した。

      Công ty đưa ra tuyên bố về vụ tai nạn.

    2. 首相の声明がテレビで放送された。

      Tuyên bố của thủ tướng được phát trên truyền hình.

  3. 措置 そち
    N

    Biện pháp xử lý

    問題を処理するために取る、具体的な手立て。

    1. 安全を確保するため、必要な措置を取った。

      Các biện pháp cần thiết đã được thực hiện để đảm bảo an toàn.

    2. 感染拡大を防ぐ措置が発表された。

      Các biện pháp ngăn lây nhiễm lan rộng đã được công bố.

  4. 調印する ちょういんする
    V

    Ký kết

    条約や契約書に、正式に署名・押印すること。

    1. 両国の代表が平和条約に調印した。

      Đại diện hai nước đã ký hiệp ước hòa bình.

    2. 社長は新しい契約書に調印した。

      Giám đốc đã ký vào hợp đồng mới.

  5. 閣僚 かくりょう
    N

    Các bộ trưởng nội các

    内閣を構成する大臣たち。

    1. 閣僚が集まり、経済対策を話し合った。

      Các bộ trưởng nội các họp để thảo luận chính sách kinh tế.

    2. 新しい閣僚の名簿が発表された。

      Danh sách các bộ trưởng nội các mới đã được công bố.

  6. 腐敗する ふはいする
    V

    Tha hóa, mục nát

    政治や組織が、不正で乱れた状態になること。また、物が腐ること。

    1. 権力が長く続くと、組織が腐敗することがある。

      Khi quyền lực kéo dài, tổ chức đôi khi trở nên tha hóa.

    2. 冷蔵庫に入れなかった肉が腐敗した。

      Miếng thịt không được cho vào tủ lạnh đã bị thối.

  7. 申請する しんせいする
    V

    Làm đơn xin, đăng ký

    役所などに、許可や交付を願い出ること。

    1. 妻は市役所で保育園の利用を申請した。

      Vợ tôi nộp đơn xin sử dụng nhà trẻ tại tòa thị chính.

    2. オンラインでパスポートの更新を申請できる。

      Có thể nộp đơn gia hạn hộ chiếu trực tuyến.

03 司法 4 từ

  1. 訴訟 そしょう
    N

    Vụ kiện, tố tụng

    裁判所に、争いの解決を求める手続き。

    1. 契約違反をめぐって、会社同士の訴訟が始まった。

      Một vụ kiện giữa hai công ty đã bắt đầu vì vi phạm hợp đồng.

    2. 話し合いで解決できず、訴訟を起こした。

      Không thể giải quyết bằng thương lượng nên họ đã khởi kiện.

  2. 検察 けんさつ
    N

    Viện kiểm sát

    犯罪を捜査し、起訴するかどうかを決める役所(の人)。

    1. 検察は事件の証拠を詳しく調べている。

      Viện kiểm sát đang điều tra kỹ bằng chứng của vụ án.

    2. 検察は容疑者を起訴する方針を決めた。

      Viện kiểm sát quyết định truy tố nghi phạm.

  3. 保障する ほしょうする
    V

    Bảo đảm (quyền lợi)

    権利や地位・安全などを、守って損なわせないこと。

    1. 憲法は国民の基本的な権利を保障している。

      Hiến pháp bảo đảm các quyền cơ bản của người dân.

    2. 国はすべての子どもに教育の機会を保障すべきだ。

      Nhà nước nên bảo đảm cơ hội giáo dục cho mọi trẻ em.

  4. 判決 はんけつ
    N

    Bản án, phán quyết

    裁判所が、訴訟について下す最終的な判断。

    1. 裁判所は被告に無罪の判決を下した。

      Tòa án tuyên bị cáo vô tội.

    2. 判決は来月言い渡される予定だ。

      Phán quyết dự kiến được tuyên vào tháng sau.

04 歴史 8 từ

  1. 形成する けいせいする
    V

    Hình thành

    いくつかの要素が集まって、まとまった形を作り上げること。

    1. 幼い経験が人の性格を形成する。

      Trải nghiệm thời thơ ấu hình thành tính cách con người.

    2. 長い年月をかけて、この地形が形成された。

      Địa hình này được hình thành qua nhiều năm tháng.

  2. 侵略する しんりゃくする
    V

    Xâm lược

    他の国や地域に、武力で攻め入って奪うこと。

    1. その国は隣国を軍事力で侵略した。

      Nước đó dùng quân sự xâm lược nước láng giềng.

    2. 歴史の授業で、他国を侵略した時代について学んだ。

      Trong giờ lịch sử, chúng tôi học về thời kỳ xâm lược nước khác.

  3. 復興する ふっこうする
    V

    Phục hưng, tái thiết

    衰えたものが再び盛んになること。また、そうすること。

    1. 地震で被害を受けた町が少しずつ復興している。

      Thị trấn bị động đất đang dần được tái thiết.

    2. 観光業の復興に向けて、新しい計画が始まった。

      Một kế hoạch mới bắt đầu nhằm phục hồi ngành du lịch.

  4. 繁栄する はんえいする
    V

    Phồn vinh, thịnh vượng

    国や社会などが、豊かに栄えること。

    1. 港町は貿易によって繁栄した。

      Thành phố cảng trở nên phồn vinh nhờ thương mại.

    2. 地域が長く繁栄するには教育が大切だ。

      Giáo dục rất quan trọng để khu vực thịnh vượng lâu dài.

  5. 内戦 ないせん
    N

    Nội chiến

    一つの国の中で、勢力どうしが武力で争うこと。

    1. 長い内戦で多くの人が故郷を離れた。

      Nhiều người phải rời quê hương vì cuộc nội chiến kéo dài.

    2. 内戦が終わり、平和への交渉が始まった。

      Nội chiến kết thúc và đàm phán hòa bình bắt đầu.

  6. 分断する ぶんだんする
    V

    Chia cắt

    つながっていたものを、断ち切って分けること。

    1. 戦争が国を東西に分断した。

      Chiến tranh đã chia cắt đất nước thành đông và tây.

    2. 新しい道路が静かな住宅地を分断している。

      Con đường mới chia cắt khu dân cư yên tĩnh.

  7. 発掘する はっくつする
    V

    Khai quật, phát hiện

    地中に埋もれたものを、掘り出すこと。また、隠れた人材などを見つけ出すこと。

    1. 遺跡から古い土器を発掘した。

      Người ta khai quật được đồ gốm cổ từ di tích.

    2. 会社は若い才能を発掘する大会を開いた。

      Công ty tổ chức cuộc thi để phát hiện tài năng trẻ.

  8. 増強する ぞうきょうする
    V

    Tăng cường

    人員や設備・力などを、増やして強くすること。

    1. 病院は夜間の医療体制を増強した。

      Bệnh viện tăng cường hệ thống y tế ban đêm.

    2. チームは守備を増強するため、新しい選手を迎えた。

      Đội tuyển nhận cầu thủ mới để tăng cường hàng phòng ngự.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.