Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
社会問題(格差社会・少子高齢化)
01 格差社会 5 từ
- 格差 かくさN
Chênh lệch, khoảng cách
資格・価格・水準などの、隔たり・差。
-
新聞で格差に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Chênh lệch, khoảng cách (格差).
-
この文脈では「格差」は、「資格・価格・水準などの、隔たり・差」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “格差” được dùng với nghĩa “Chênh lệch, khoảng cách”.
-
- 雇用 こようN
Tuyển dụng, thuê lao động
人をやとって、仕事につかせること。
-
雇用に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Tuyển dụng, thuê lao động (雇用).
-
この文脈では「雇用」は、「人をやとって、仕事につかせること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “雇用” được dùng với nghĩa “Tuyển dụng, thuê lao động”.
-
- 加入する かにゅうするV
Gia nhập, tham gia (bảo hiểm)
団体や保険などに、仲間・会員として入ること。
-
実際の場面では、加入することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc gia nhập, tham gia (bảo hiểm).
-
この文脈では「加入する」は、「団体や保険などに、仲間・会員として入ること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “加入する” được dùng với nghĩa “Gia nhập, tham gia (bảo hiểm)”.
-
- 促進する そくしんするV
Thúc đẩy
物事がはやく進むように、働きかけること。
-
このような状況では、促進する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng thúc đẩy.
-
この文脈では「促進する」は、「物事がはやく進むように、働きかけること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “促進する” được dùng với nghĩa “Thúc đẩy”.
-
- 受給する じゅきゅうするV
Nhận trợ cấp, nhận lương hưu
年金や手当などの給付を、受け取ること。
-
実際の場面では、受給することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc nhận trợ cấp, nhận lương hưu.
-
この文脈では「受給する」は、「年金や手当などの給付を、受け取ること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “受給する” được dùng với nghĩa “Nhận trợ cấp, nhận lương hưu”.
-
02 少子高齢化 18 từ
- 少子高齢化 しょうしこうれいかN
Già hóa dân số – tỷ lệ sinh giảm
生まれる子供が減り、高齢者の割合が増えていくこと。
-
専門家は少子高齢化について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Già hóa dân số – tỷ lệ sinh giảm (少子高齢化).
-
この文脈では「少子高齢化」は、「生まれる子供が減り、高齢者の割合が増えていくこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “少子高齢化” được dùng với nghĩa “Già hóa dân số – tỷ lệ sinh giảm”.
-
- 低下する ていかするV
Hạ xuống, giảm sút
程度・水準・数値などが、下がること。
-
実際の場面では、低下することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc hạ xuống, giảm sút.
-
この文脈では「低下する」は、「程度・水準・数値などが、下がること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “低下する” được dùng với nghĩa “Hạ xuống, giảm sút”.
-
- 上昇する じょうしょうするV
Tăng lên
位置・数値・程度などが、上がること。
-
このあと上昇するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có tăng lên hay không.
-
この文脈では「上昇する」は、「位置・数値・程度などが、上がること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “上昇する” được dùng với nghĩa “Tăng lên”.
-
- 延びる のびるV
Kéo dài ra
長さ・時間・期間などが、長くなる。
-
このあと延びるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có kéo dài ra hay không.
-
この文脈では「延びる」は、「長さ・時間・期間などが、長くなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “延びる” được dùng với nghĩa “Kéo dài ra”.
-
- 長寿 ちょうじゅN
Trường thọ
命が長いこと。長生き。
-
専門家は長寿について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Trường thọ (長寿).
-
この文脈では「長寿」は、「命が長いこと。長生き」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “長寿” được dùng với nghĩa “Trường thọ”.
-
- 還暦 かんれきN
Lễ mừng thọ 60 tuổi
干支が一巡して戻る、数え年61歳(満60歳)の祝い。
-
専門家は還暦について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Lễ mừng thọ 60 tuổi (還暦).
-
この文脈では「還暦」は、「干支が一巡して戻る、数え年61歳(満60歳)の祝い」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “還暦” được dùng với nghĩa “Lễ mừng thọ 60 tuổi”.
-
- 構造 こうぞうN
Cấu trúc, cơ cấu
全体を組み立てている、部分どうしの仕組み。
-
構造に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Cấu trúc, cơ cấu (構造).
-
この文脈では「構造」は、「全体を組み立てている、部分どうしの仕組み」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “構造” được dùng với nghĩa “Cấu trúc, cơ cấu”.
-
- 介護福祉士 かいごふくししN
Nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia
介護の専門知識・技術を持つ国家資格者。
-
新聞で介護福祉士に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia (介護福祉士).
-
この文脈では「介護福祉士」は、「介護の専門知識・技術を持つ国家資格者」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “介護福祉士” được dùng với nghĩa “Nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia”.
-
- 介護する かいごするV
Chăm sóc (người già, người bệnh)
高齢者や病人の、日常生活の世話をすること。
-
日常生活の中で、介護する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống chăm sóc (người già, người bệnh).
-
この文脈では「介護する」は、「高齢者や病人の、日常生活の世話をすること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “介護する” được dùng với nghĩa “Chăm sóc (người già, người bệnh)”.
-
- 老いる おいるV
Già đi, suy yếu
年をとって、体や力が衰えていく。
-
このような状況では、老いる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng già đi, suy yếu.
-
この文脈では「老いる」は、「年をとって、体や力が衰えていく」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “老いる” được dùng với nghĩa “Già đi, suy yếu”.
-
- 老ける ふけるV
Trông già đi
年をとって見える。見た目が老いる。
-
久しぶりに会った友人が、急に老けたように見えた。
Người bạn lâu ngày mới gặp trông như đã già đi hẳn.
-
苦労が続くと、実際の年齢より老けて見えることがある。
Khi vất vả kéo dài, có lúc người ta trông già hơn tuổi thật.
-
- 老後 ろうごN
Tuổi già, cuộc sống về già
年をとってからの、これからの生活。
-
この問題を考えるには、老後への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Tuổi già, cuộc sống về già (老後).
-
この文脈では「老後」は、「年をとってからの、これからの生活」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “老後” được dùng với nghĩa “Tuổi già, cuộc sống về già”.
-
- 減少する げんしょうするV
Giảm số lượng
数量が、減って少なくなること。
-
このような状況では、減少する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng giảm số lượng.
-
この文脈では「減少する」は、「数量が、減って少なくなること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “減少する” được dùng với nghĩa “Giảm số lượng”.
-
- 産休 さんきゅうN
Nghỉ thai sản
出産の前後に取る休み。「産前産後休暇」の略。
-
授業では産休について具体的に学んだ。
Trong giờ học, chúng tôi đã tìm hiểu cụ thể về Nghỉ thai sản (産休).
-
この文脈では「産休」は、「出産の前後に取る休み。「産前産後休暇」の略」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “産休” được dùng với nghĩa “Nghỉ thai sản”.
-
- 福利厚生 ふくりこうせいN
Phúc lợi đãi ngộ
会社が従業員のために整える、給料以外の待遇や施設。
-
会議では福利厚生が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Phúc lợi đãi ngộ (福利厚生) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「福利厚生」は、「会社が従業員のために整える、給料以外の待遇や施設」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “福利厚生” được dùng với nghĩa “Phúc lợi đãi ngộ”.
-
- 取り組む とりくむV
Bắt tay giải quyết
問題や課題に、本気で向き合って努力する。
-
このあと取り組むかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có bắt tay giải quyết hay không.
-
この文脈では「取り組む」は、「問題や課題に、本気で向き合って努力する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “取り組む” được dùng với nghĩa “Bắt tay giải quyết”.
-
- 軽視する けいしするV
Xem nhẹ, coi thường
大したことではないと、軽くみること。
-
日常生活の中で、軽視する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống xem nhẹ, coi thường.
-
この文脈では「軽視する」は、「大したことではないと、軽くみること」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “軽視する” được dùng với nghĩa “Xem nhẹ, coi thường”.
-
- 両立する りょうりつするV
Cân bằng được cả hai
二つのことが、どちらも成り立つこと。
-
日常生活の中で、両立する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống cân bằng được cả hai.
-
この文脈では「両立する」は、「二つのことが、どちらも成り立つこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “両立する” được dùng với nghĩa “Cân bằng được cả hai”.
-