Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
社会問題(格差社会・少子高齢化)
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 格差社会 5 từ
- 格差 かくさN
Chênh lệch, khoảng cách
資格・価格・水準などの、隔たり・差。
-
都市と地方の所得格差が広がっている。
Khoảng cách thu nhập giữa thành thị và nông thôn đang rộng ra.
-
教育の格差を減らすため、無料の学習支援を始めた。
Chương trình hỗ trợ học tập miễn phí được triển khai để giảm chênh lệch giáo dục.
-
- 雇用 こようN
Tuyển dụng, thuê lao động
人をやとって、仕事につかせること。
-
工場の建設で地域の雇用が増えた。
Việc xây nhà máy đã làm tăng việc làm trong khu vực.
-
安定した雇用を守ることが重要だ。
Bảo vệ việc làm ổn định là điều quan trọng.
-
- 加入する かにゅうするV
Gia nhập, tham gia (bảo hiểm)
団体や保険などに、仲間・会員として入ること。
-
来月から会社の健康保険に加入する。
Từ tháng sau tôi sẽ tham gia bảo hiểm y tế của công ty.
-
市長は地域のスポーツクラブに加入した。
Thị trưởng đã gia nhập câu lạc bộ thể thao địa phương.
-
- 促進する そくしんするV
Thúc đẩy
物事がはやく進むように、働きかけること。
-
市は自転車の利用を促進している。
Thành phố đang thúc đẩy việc sử dụng xe đạp.
-
社内交流を促進するため、昼食会を開いた。
Công ty tổ chức bữa trưa để thúc đẩy giao lưu nội bộ.
-
- 受給する じゅきゅうするV
Nhận trợ cấp, nhận lương hưu
年金や手当などの給付を、受け取ること。
-
退職後、毎月年金を受給している。
Sau khi nghỉ hưu, tôi nhận lương hưu hằng tháng.
-
条件を満たせば、育児手当を受給できる。
Nếu đáp ứng điều kiện, bạn có thể nhận trợ cấp nuôi con.
-
02 少子高齢化 18 từ
- 少子高齢化 しょうしこうれいかN
Già hóa dân số – tỷ lệ sinh giảm
生まれる子供が減り、高齢者の割合が増えていくこと。
-
少子高齢化で働く世代の負担が増えている。
Gánh nặng của thế hệ lao động đang tăng do tỷ lệ sinh giảm và dân số già hóa.
-
少子高齢化に対応する新しい政策が必要だ。
Cần chính sách mới để ứng phó với tỷ lệ sinh giảm và già hóa dân số.
-
- 低下する ていかするV
Hạ xuống, giảm sút
程度・水準・数値などが、下がること。
-
運動不足で体力が低下した。
Thể lực của tôi giảm sút vì thiếu vận động.
-
気温が夜になって急に低下した。
Nhiệt độ giảm mạnh vào ban đêm.
-
- 上昇する じょうしょうするV
Tăng lên
位置・数値・程度などが、上がること。
-
原材料の価格が上昇している。
Giá nguyên liệu đang tăng lên.
-
気温は午後から上昇する見込みだ。
Nhiệt độ dự kiến tăng từ buổi chiều.
-
- 延びる のびるV
Kéo dài ra
長さ・時間・期間などが、長くなる。
-
新しい薬で平均寿命が延びた。
Thuốc mới giúp tuổi thọ trung bình kéo dài hơn.
-
工事の影響で、完成予定が一か月延びた。
Do ảnh hưởng của công trình, lịch hoàn thành bị lùi một tháng.
-
- 長寿 ちょうじゅN
Trường thọ
命が長いこと。長生き。
-
この村は長寿の人が多いことで知られている。
Ngôi làng này nổi tiếng có nhiều người sống thọ.
-
健康的な食事は長寿につながる。
Chế độ ăn lành mạnh góp phần giúp sống thọ.
-
- 還暦 かんれきN
Lễ mừng thọ 60 tuổi
干支が一巡して戻る、数え年61歳(満60歳)の祝い。
-
父の還暦を家族で祝った。
Cả gia đình đã mừng thọ 60 tuổi cho bố.
-
祖父は還暦のお祝いに赤い服を贈った。
Ông tôi tặng áo đỏ nhân dịp mừng thọ 60 tuổi.
-
- 構造 こうぞうN
Cấu trúc, cơ cấu
全体を組み立てている、部分どうしの仕組み。
-
この橋は地震に強い構造になっている。
Cây cầu này có cấu trúc chịu động đất tốt.
-
会社の収益構造を見直す必要がある。
Cần xem xét lại cơ cấu lợi nhuận của công ty.
-
- 介護福祉士 かいごふくししN
Nhân viên chăm sóc có chứng chỉ quốc gia
介護の専門知識・技術を持つ国家資格者。
-
姉は介護福祉士として老人ホームで働いている。
Chị tôi làm nhân viên chăm sóc có chứng chỉ tại viện dưỡng lão.
-
介護福祉士になるため、専門学校で学んでいる。
Mình đang học trường nghề để trở thành nhân viên chăm sóc có chứng chỉ.
-
- 介護する かいごするV
Chăm sóc (người già, người bệnh)
高齢者や病人の、日常生活の世話をすること。
-
母は自宅で祖父を介護している。
Mẹ tôi đang chăm sóc ông tại nhà.
-
介護する家族にも休む時間が必要だ。
Người nhà chăm sóc bệnh nhân cũng cần thời gian nghỉ ngơi.
-
- 老いる おいるV
Già đi, suy yếu
年をとって、体や力が衰えていく。
-
誰でも少しずつ老いていく。
Ai cũng dần già đi.
-
老いても新しいことを学び続けたい。
Dù già đi, tôi vẫn muốn tiếp tục học điều mới.
-
- 老ける ふけるV
Trông già đi
年をとって見える。見た目が老いる。
-
心配が続いて、急に老けたように見える。
Lo lắng kéo dài khiến người ấy trông già đi đột ngột.
-
髪型を変えたら、少し老けて見えた。
Sau khi đổi kiểu tóc, tôi trông già hơn một chút.
-
- 老後 ろうごN
Tuổi già, cuộc sống về già
年をとってからの、これからの生活。
-
妻は老後のために毎月少しずつ貯金している。
Vợ tôi tiết kiệm một ít mỗi tháng cho tuổi già.
-
- 減少する げんしょうするV
Giảm số lượng
数量が、減って少なくなること。
-
この町の人口は毎年減少している。
Dân số của thị trấn này giảm mỗi năm.
-
ごみの量が去年より減少した。
Lượng rác đã giảm so với năm ngoái.
-
- 産休 さんきゅうN
Nghỉ thai sản
出産の前後に取る休み。「産前産後休暇」の略。
-
同僚は来月から産休に入る。
Đồng nghiệp của tôi sẽ nghỉ thai sản từ tháng sau.
-
職人は産休後に同じ職場へ復帰する予定だ。
Người thợ dự định trở lại cùng nơi làm việc sau kỳ nghỉ thai sản.
-
- 福利厚生 ふくりこうせいN
Phúc lợi đãi ngộ
会社が従業員のために整える、給料以外の待遇や施設。
-
この会社は福利厚生が充実している。
Công ty này có chế độ phúc lợi rất đầy đủ.
-
求人を選ぶとき、給与だけでなく福利厚生も確認した。
Khi chọn việc, tôi kiểm tra cả phúc lợi chứ không chỉ lương.
-
- 取り組む とりくむV
Bắt tay giải quyết
問題や課題に、本気で向き合って努力する。
-
チーム全体で環境問題に取り組んでいる。
Cả nhóm đang cùng nhau giải quyết vấn đề môi trường.
-
苦手な課題にも前向きに取り組んだ。
Tôi tích cực làm cả bài tập mình không giỏi.
-
- 軽視する けいしするV
Xem nhẹ, coi thường
大したことではないと、軽くみること。
-
小さな体調の変化を軽視してはいけない。
Không nên xem nhẹ những thay đổi nhỏ trong sức khỏe.
-
安全対策を軽視した結果、事故が起きた。
Tai nạn xảy ra do xem nhẹ các biện pháp an toàn.
-
- 両立する りょうりつするV
Cân bằng được cả hai
二つのことが、どちらも成り立つこと。
-
仕事と育児を両立するのは簡単ではない。
Cân bằng công việc và nuôi con không hề dễ.
-
勉強と部活動をうまく両立している。
Người ấy cân bằng tốt việc học và hoạt động câu lạc bộ.
-