JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1部 話題別に言葉を学ぼう / 8章 科学 23 từ

自然・地形

Flashcard

自然・地形

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 気象・気候 7 từ

  1. 集中豪雨 しゅうちゅうごうう
    N

    Mưa lớn cục bộ

    せまい範囲に、短時間で激しく降る大雨。

    1. 集中豪雨で道路が冠水した。

      Mưa lớn cục bộ khiến đường bị ngập.

    2. 今夜は集中豪雨のおそれがある。

      Tối nay có nguy cơ xảy ra mưa lớn cục bộ.

  2. 強風 きょうふう
    N

    Gió mạnh

    強く吹く風。

    1. 強風で電車が一時運転を見合わせた。

      Tàu tạm dừng hoạt động vì gió mạnh.

    2. 海岸では強風に気をつけてください。

      Hãy cẩn thận với gió mạnh ở bờ biển.

  3. 暴風雨 ぼうふうう
    N

    Mưa bão

    激しい風をともなって降る雨。あらし。

    1. 暴風雨のため、外出を控えた。

      Chúng tôi hạn chế ra ngoài vì mưa bão.

    2. 暴風雨が町に大きな被害を与えた。

      Mưa bão gây thiệt hại lớn cho thị trấn.

  4. 立ち込める たちこめる
    V

    Bao trùm, giăng kín (sương, khói)

    霧・煙などが、辺り一面にこもって広がる。

    1. 朝の湖に濃い霧が立ち込めていた。

      Sương mù dày đặc bao phủ hồ vào buổi sáng.

    2. 火事の煙が建物の中に立ち込めた。

      Khói từ đám cháy giăng kín bên trong tòa nhà.

  5. 降り積もる ふりつもる
    V

    Rơi xuống chất đống (tuyết)

    雨や雪が降って、積もっていく。

    1. 夜の間に雪が三十センチ降り積もった。

      Tuyết rơi dày 30 cm trong đêm.

    2. 両親は屋根に降り積もった雪を下ろした。

      Bố mẹ tôi dọn lớp tuyết tích trên mái nhà.

  6. 警報 けいほう
    N

    Cảnh báo (mức cao)

    危険が迫っていることを知らせる、注意報より重い知らせ。

    1. 大雨警報が発表された。

      Cảnh báo mưa lớn đã được ban hành.

    2. 警報が解除されるまで家で待とう。

      Hãy đợi ở nhà cho đến khi cảnh báo được dỡ bỏ.

  7. 温暖 おんだん
    Adj

    Ấm áp, ôn hòa

    気候があたたかく、おだやかなようす。

    1. この地域は一年中温暖な気候だ。

      Khu vực này có khí hậu ôn hòa quanh năm.

    2. 温暖な土地では果物がよく育つ。

      Trái cây phát triển tốt ở vùng đất ấm áp.

02 地形 10 từ

  1. 海峡 かいきょう
    N

    Eo biển

    陸地にはさまれた、幅のせまい海の水路。

    1. チームは船で海峡を渡った。

      Cả đội đi thuyền qua eo biển.

    2. この海峡は二つの国を隔てている。

      Eo biển này ngăn cách hai quốc gia.

  2. 海底 かいてい
    N

    Đáy biển

    海の底。

    1. 調査船が海底の地形を調べた。

      Tàu khảo sát nghiên cứu địa hình đáy biển.

    2. 海底から古い船が見つかった。

      Một con tàu cổ được tìm thấy dưới đáy biển.

  3. 砂浜 すなはま
    N

    Bãi cát biển

    海辺の、砂が広がっているところ。

    1. 朝早く、静かな砂浜を歩いた。

      Sáng sớm tôi đi bộ trên bãi cát yên tĩnh.

  4. 海岸 かいがん
    N

    Bờ biển

    海と陸との境目のあたり。

    1. 海岸に多くの流木が打ち上げられた。

      Nhiều khúc gỗ trôi dạt vào bờ biển.

    2. ホテルは海岸の近くにある。

      Khách sạn nằm gần bờ biển.

  5. 平野 へいや
    N

    Đồng bằng

    平らで広い土地。

    1. 広い平野に田畑が広がっている。

      Ruộng đồng trải rộng trên đồng bằng lớn.

    2. この川は平野を通って海へ流れる。

      Con sông này chảy qua đồng bằng ra biển.

  6. 起伏 きふく
    N

    Gồ ghề, thăng trầm

    土地の高い所と低い所。また、物事の盛んな時と衰える時の変化。

    1. この道は起伏が多く、自転車では大変だ。

      Con đường này nhiều chỗ lên xuống nên đi xe đạp rất vất vả.

    2. 彼の人生は起伏に富んでいた。

      Cuộc đời của ông ấy đầy thăng trầm.

  7. 山地 さんち
    N

    Vùng núi

    山が多く、起伏の大きい土地。

    1. 国土の多くを山地が占めている。

      Phần lớn lãnh thổ là vùng núi.

    2. 山地では朝晩の気温差が大きい。

      Ở vùng núi, chênh lệch nhiệt độ sáng tối rất lớn.

  8. 傾斜 けいしゃ
    N

    Độ dốc, nghiêng

    地面などが、ななめに傾いていること。傾き。

    1. この坂は傾斜が急だ。

      Con dốc này có độ dốc lớn.

    2. 屋根に傾斜をつけて雪を落ちやすくした。

      Mái nhà được làm dốc để tuyết dễ trượt xuống.

  9. 山頂 さんちょう
    N

    Đỉnh núi

    山の一番高い所。頂上。

    1. 山頂に着くと、雲の上に出た。

      Khi đến đỉnh núi, chúng tôi ở phía trên những đám mây.

    2. 山頂から町全体を見渡せる。

      Từ đỉnh núi có thể nhìn bao quát toàn thành phố.

  10. 位置する いちする
    V

    Tọa lạc, nằm ở

    ある場所に、存在する。ある地点にある。

    1. 駅は市役所の隣に位置している。

      Nhà ga nằm cạnh tòa thị chính.

    2. 日本はアジアの東部に位置する。

      Nhật Bản nằm ở phía đông châu Á.

03 天体 6 từ

  1. 日の出 ひので
    N

    Bình minh, mặt trời mọc

    朝、太陽が地平線から出てくること。

    1. 担当者は早起きして海からの日の出を見た。

      Người phụ trách dậy sớm để ngắm mặt trời mọc trên biển.

    2. 元旦の日の出を見るため、山に登った。

      Chúng tôi leo núi để ngắm bình minh ngày đầu năm.

  2. 金星 きんせい
    N

    Sao Kim

    太陽系の惑星の一つ。夕方や明け方に明るく見える。

    1. 日没後、西の空に金星が輝いていた。

      Sau hoàng hôn, sao Kim tỏa sáng trên bầu trời phía tây.

    2. 金星は地球に比較的近い惑星だ。

      Sao Kim là hành tinh tương đối gần Trái Đất.

  3. 惑星 わくせい
    N

    Hành tinh

    太陽などの恒星の周りを回る星。

    1. 地球は太陽の周りを回る惑星だ。

      Trái Đất là hành tinh quay quanh Mặt Trời.

    2. 科学者は遠い星の周りに新しい惑星を発見した。

      Các nhà khoa học phát hiện hành tinh mới quanh một ngôi sao xa.

  4. 星座 せいざ
    N

    Chòm sao

    星をいくつか結んで、動物や道具などに見立てたもの。

    1. 冬の夜空にオリオン座という星座が見える。

      Trên bầu trời đêm mùa đông có thể thấy chòm sao Orion.

    2. 学生はアプリで星座の名前を調べた。

      Sinh viên dùng ứng dụng để tra tên chòm sao.

  5. 観測する かんそくする
    V

    Quan trắc, quan sát đo đạc

    自然の現象を、注意深く見て測り、調べること。

    1. 気象台が台風の進路を観測している。

      Đài khí tượng đang quan trắc đường đi của bão.

    2. 社員たちは望遠鏡で星の動きを観測した。

      Nhân viên công ty quan sát chuyển động của các vì sao bằng kính thiên văn.

  6. 満月 まんげつ
    N

    Trăng rằm

    まんまるに見える月。もち月。

    1. 今夜は満月が明るく照らしている。

      Đêm nay trăng rằm chiếu sáng rực rỡ.

    2. 湖に満月が映っていた。

      Trăng rằm phản chiếu trên mặt hồ.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.