Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
技術
01 機械 16 từ
- 発明 はつめいN
Phát minh
それまでなかった物や方法を、新しく考え出すこと。
-
会議では発明が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Phát minh (発明) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「発明」は、「それまでなかった物や方法を、新しく考え出すこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “発明” được dùng với nghĩa “Phát minh”.
-
- 開発する かいはつするV
Phát triển, khai phát
新しい技術や製品を、研究して作り出す。また、資源・土地を役立つようにする。
-
このような状況では、開発する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng phát triển, khai phát.
-
この文脈では「開発する」は、「新しい技術や製品を、研究して作り出す。また、資源・土地を役立つようにする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “開発する” được dùng với nghĩa “Phát triển, khai phát”.
-
- 多様化する たようかするV
Đa dạng hóa
種類ややり方が、いろいろに増えて広がる。
-
日常生活の中で、多様化する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống đa dạng hóa.
-
この文脈では「多様化する」は、「種類ややり方が、いろいろに増えて広がる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “多様化する” được dùng với nghĩa “Đa dạng hóa”.
-
- 原子力発電 げんしりょくはつでんN
Phát điện hạt nhân
原子核の反応で生じる熱を使って、電気を起こすこと。
-
原子力発電に関する資料を集め、内容を比較した。
Tôi đã thu thập và so sánh các tài liệu liên quan đến Phát điện hạt nhân (原子力発電).
-
この文脈では「原子力発電」は、「原子核の反応で生じる熱を使って、電気を起こすこと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “原子力発電” được dùng với nghĩa “Phát điện hạt nhân”.
-
- 出力する しゅつりょくするV
Xuất (dữ liệu, công suất)
機械が、力や信号・データを外に出す。
-
実際の場面では、出力することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc xuất (dữ liệu, công suất).
-
この文脈では「出力する」は、「機械が、力や信号・データを外に出す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “出力する” được dùng với nghĩa “Xuất (dữ liệu, công suất)”.
-
- 変換する へんかんするV
Chuyển đổi
あるものを、別の形・種類のものに変える。
-
日常生活の中で、変換する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống chuyển đổi.
-
この文脈では「変換する」は、「あるものを、別の形・種類のものに変える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “変換する” được dùng với nghĩa “Chuyển đổi”.
-
- 発足する ほっそくするV
Khởi động, thành lập
会・組織・計画などが、新しく活動を始める。
-
地域の防災チームが今年四月に発足した。
Đội phòng chống thiên tai của khu vực đã được thành lập vào tháng Tư năm nay.
-
新しい委員会の発足に向けて、メンバーを募集している。
Chúng tôi đang tuyển thành viên để chuẩn bị thành lập ủy ban mới.
-
- 検査する けんさするV
Kiểm tra, kiểm định
状態や性能に問題がないか、詳しく調べる。
-
このような状況では、検査する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng kiểm tra, kiểm định.
-
この文脈では「検査する」は、「状態や性能に問題がないか、詳しく調べる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “検査する” được dùng với nghĩa “Kiểm tra, kiểm định”.
-
- 省エネ しょうエネN
Tiết kiệm năng lượng
使うエネルギーを、できるだけ少なくすること。省エネルギー。
-
会議では省エネが重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Tiết kiệm năng lượng (省エネ) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「省エネ」は、「使うエネルギーを、できるだけ少なくすること。省エネルギー」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “省エネ” được dùng với nghĩa “Tiết kiệm năng lượng”.
-
- 消費する しょうひするV
Tiêu thụ
お金・物・エネルギーなどを、使ってなくす。
-
日常生活の中で、消費する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống tiêu thụ.
-
この文脈では「消費する」は、「お金・物・エネルギーなどを、使ってなくす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “消費する” được dùng với nghĩa “Tiêu thụ”.
-
- 対応する たいおうするV
Ứng phó; tương thích
相手や状況に、ふさわしく合わせて行動する。また、機械などがある規格・条件に合う。
-
日常生活の中で、対応する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống ứng phó; tương thích.
-
この文脈では「対応する」は、「相手や状況に、ふさわしく合わせて行動する。また、機械などがある規格・条件に合う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “対応する” được dùng với nghĩa “Ứng phó; tương thích”.
-
- 購入する こうにゅうするV
Mua vào, mua sắm
品物などを、お金を払って買い入れる。
-
実際の場面では、購入することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc mua vào, mua sắm.
-
この文脈では「購入する」は、「品物などを、お金を払って買い入れる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “購入する” được dùng với nghĩa “Mua vào, mua sắm”.
-
- 離陸する りりくするV
Cất cánh
飛行機などが、地面をはなれて空にあがる。
-
このような状況では、離陸する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng cất cánh.
-
この文脈では「離陸する」は、「飛行機などが、地面をはなれて空にあがる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “離陸する” được dùng với nghĩa “Cất cánh”.
-
- 加工する かこうするV
Gia công, chế biến
原料や材料に手を加えて、別の物や製品にする。
-
実際の場面では、加工することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc gia công, chế biến.
-
この文脈では「加工する」は、「原料や材料に手を加えて、別の物や製品にする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “加工する” được dùng với nghĩa “Gia công, chế biến”.
-
- さびるV
Bị gỉ sét
鉄などの金属が、空気や水にふれて表面が変質する。
-
このような状況では、さびる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng bị gỉ sét.
-
この文脈では「さびる」は、「鉄などの金属が、空気や水にふれて表面が変質する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “さびる” được dùng với nghĩa “Bị gỉ sét”.
-
- 打ち上げる うちあげるV
Phóng lên, bắn lên
ロケットや花火などを、勢いよく空高くあげる。
-
このあと打ち上げるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có phóng lên, bắn lên hay không.
-
この文脈では「打ち上げる」は、「ロケットや花火などを、勢いよく空高くあげる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “打ち上げる” được dùng với nghĩa “Phóng lên, bắn lên”.
-
02 電気・電子 6 từ
- ハードウェアN
Phần cứng
コンピューターを構成する、機械や装置などの物理的な部分。
-
この問題を考えるには、ハードウェアへの理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Phần cứng (ハードウェア).
-
この文脈では「ハードウェア」は、「コンピューターを構成する、機械や装置などの物理的な部分」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ハードウェア” được dùng với nghĩa “Phần cứng”.
-
- 処理する しょりするV
Xử lý
物事や情報を、決まったやり方でさばいて片づける。
-
このあと処理するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có xử lý hay không.
-
この文脈では「処理する」は、「物事や情報を、決まったやり方でさばいて片づける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “処理する” được dùng với nghĩa “Xử lý”.
-
- 設計する せっけいするV
Thiết kế
作る物の構造・形などを、前もって図や計画にまとめる。
-
実際の場面では、設計することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc thiết kế.
-
この文脈では「設計する」は、「作る物の構造・形などを、前もって図や計画にまとめる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “設計する” được dùng với nghĩa “Thiết kế”.
-
- 備える そなえるV
Trang bị sẵn
必要な性能・設備などを、前もって持っている。
-
日常生活の中で、備える場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống trang bị sẵn.
-
この文脈では「備える」は、「必要な性能・設備などを、前もって持っている」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “備える” được dùng với nghĩa “Trang bị sẵn”.
-
- 携わる たずさわるV
Tham gia, làm trong lĩnh vực
ある仕事や事業に、関係して働く。
-
このような状況では、携わる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng tham gia, làm trong lĩnh vực.
-
この文脈では「携わる」は、「ある仕事や事業に、関係して働く」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “携わる” được dùng với nghĩa “Tham gia, làm trong lĩnh vực”.
-
- 特許 とっきょN
Bằng sáng chế
新しい発明を独占的に使えるよう、国が認める権利。
-
新聞で特許に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Bằng sáng chế (特許).
-
この文脈では「特許」は、「新しい発明を独占的に使えるよう、国が認める権利」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “特許” được dùng với nghĩa “Bằng sáng chế”.
-