JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1部 話題別に言葉を学ぼう / 8章 科学 22 từ

技術

Flashcard

技術

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 機械 16 từ

  1. 発明 はつめい
    N

    Phát minh

    それまでなかった物や方法を、新しく考え出すこと。

    1. 電話の発明は人々の生活を大きく変えた。

      Phát minh điện thoại đã thay đổi lớn cuộc sống con người.

    2. 彼の発明が多くの命を救った。

      Phát minh của ông ấy đã cứu nhiều sinh mạng.

  2. 開発する かいはつする
    V

    Phát triển, khai phát

    新しい技術や製品を、研究して作り出す。また、資源・土地を役立つようにする。

    1. 会社は新しい医療機器を開発している。

      Công ty đang phát triển thiết bị y tế mới.

    2. 未利用の土地を住宅地として開発する。

      Khu đất chưa sử dụng sẽ được phát triển thành khu dân cư.

  3. 多様化する たようかする
    V

    Đa dạng hóa

    種類ややり方が、いろいろに増えて広がる。

    1. 働き方が急速に多様化している。

      Cách làm việc đang đa dạng hóa nhanh chóng.

    2. 客の要望に合わせて商品を多様化した。

      Công ty đa dạng hóa sản phẩm theo nhu cầu khách hàng.

  4. 原子力発電 げんしりょくはつでん
    N

    Phát điện hạt nhân

    原子核の反応で生じる熱を使って、電気を起こすこと。

    1. この地域では原子力発電について議論が続いている。

      Khu vực này vẫn tiếp tục tranh luận về điện hạt nhân.

    2. 原子力発電は大量の電気を生み出す。

      Phát điện hạt nhân tạo ra lượng điện lớn.

  5. 出力する しゅつりょくする
    V

    Xuất (dữ liệu, công suất)

    機械が、力や信号・データを外に出す。

    1. 作成した資料をPDFで出力した。

      Mình xuất tài liệu đã tạo dưới dạng PDF.

    2. センサーのデータを画面に出力する。

      Dữ liệu cảm biến được xuất ra màn hình.

  6. 変換する へんかんする
    V

    Chuyển đổi

    あるものを、別の形・種類のものに変える。

    1. 妹は写真を別のファイル形式に変換した。

      Em gái tôi chuyển ảnh sang định dạng tệp khác.

    2. 太陽光を電気に変換する装置だ。

      Đây là thiết bị chuyển ánh sáng mặt trời thành điện.

  7. 発足する ほっそくする
    V

    Khởi động, thành lập

    会・組織・計画などが、新しく活動を始める。

    1. 新しい研究チームが今月発足した。

      Nhóm nghiên cứu mới được thành lập trong tháng này.

    2. 地域の防災組織が正式に発足した。

      Tổ chức phòng chống thiên tai địa phương chính thức đi vào hoạt động.

  8. 検査する けんさする
    V

    Kiểm tra, kiểm định

    状態や性能に問題がないか、詳しく調べる。

    1. 出荷前に製品の品質を検査する。

      Chất lượng sản phẩm được kiểm tra trước khi xuất hàng.

    2. 医師が詳しく検査したが、異常はなかった。

      Bác sĩ kiểm tra kỹ nhưng không phát hiện bất thường.

  9. 省エネ しょうエネ
    N

    Tiết kiệm năng lượng

    使うエネルギーを、できるだけ少なくすること。省エネルギー。

    1. 省エネのため、使わない照明を消している。

      Tôi tắt đèn không dùng để tiết kiệm năng lượng.

    2. この冷蔵庫は省エネ性能が高い。

      Tủ lạnh này có hiệu suất tiết kiệm năng lượng cao.

  10. 消費する しょうひする
    V

    Tiêu thụ

    お金・物・エネルギーなどを、使ってなくす。

    1. この工場は大量の電力を消費する。

      Nhà máy này tiêu thụ lượng điện lớn.

    2. 旅行で予算の半分を消費してしまった。

      Tôi đã tiêu hết nửa ngân sách cho chuyến đi.

  11. 対応する たいおうする
    V

    Ứng phó; tương thích

    相手や状況に、ふさわしく合わせて行動する。また、機械などがある規格・条件に合う。

    1. 問い合わせには担当者がすぐ対応します。

      Nhân viên phụ trách sẽ phản hồi ngay các câu hỏi.

    2. このソフトは最新のOSに対応している。

      Phần mềm này tương thích với hệ điều hành mới nhất.

  12. 購入する こうにゅうする
    V

    Mua vào, mua sắm

    品物などを、お金を払って買い入れる。

    1. 課長は仕事用のパソコンを購入した。

      Trưởng nhóm mua máy tính dùng cho công việc.

    2. チケットは公式サイトから購入できる。

      Có thể mua vé từ trang web chính thức.

  13. 離陸する りりくする
    V

    Cất cánh

    飛行機などが、地面をはなれて空にあがる。

    1. 飛行機は予定より十分遅れて離陸した。

      Máy bay cất cánh muộn hơn dự kiến 10 phút.

    2. 強風のため、飛行機が離陸できない。

      Máy bay không thể cất cánh vì gió mạnh.

  14. 加工する かこうする
    V

    Gia công, chế biến

    原料や材料に手を加えて、別の物や製品にする。

    1. 工場で大豆を加工して食品を作る。

      Nhà máy chế biến đậu nành thành thực phẩm.

    2. 木材を加工して家具にした。

      Gỗ được gia công thành đồ nội thất.

  15. さびる
    V

    Bị gỉ sét

    鉄などの金属が、空気や水にふれて表面が変質する。

    1. 雨にぬれた自転車の鎖がさびた。

      Xích xe đạp bị dính mưa đã gỉ sét.

    2. この金属は水に強く、さびにくい。

      Kim loại này chịu nước tốt và khó bị gỉ.

  16. 打ち上げる うちあげる
    V

    Phóng lên, bắn lên

    ロケットや花火などを、勢いよく空高くあげる。

    1. 来月、新しい通信衛星を打ち上げる。

      Tháng sau sẽ phóng vệ tinh liên lạc mới.

    2. 夏祭りで花火を千発打ち上げた。

      Lễ hội mùa hè đã bắn một nghìn quả pháo hoa.

02 電気・電子 6 từ

  1. ハードウェア
    N

    Phần cứng

    コンピューターを構成する、機械や装置などの物理的な部分。

    1. 学生はパソコンのハードウェアを交換した。

      Sinh viên thay phần cứng của máy tính.

    2. この問題はソフトではなくハードウェアにある。

      Vấn đề này nằm ở phần cứng, không phải phần mềm.

  2. 処理する しょりする
    V

    Xử lý

    物事や情報を、決まったやり方でさばいて片づける。

    1. コンピューターが大量のデータを短時間で処理する。

      Máy tính xử lý lượng lớn dữ liệu trong thời gian ngắn.

    2. 住民たちは返品の手続きを今日中に処理します。

      Người dân sẽ xử lý thủ tục trả hàng trong hôm nay.

  3. 設計する せっけいする
    V

    Thiết kế

    作る物の構造・形などを、前もって図や計画にまとめる。

    1. 建築家が新しい図書館を設計した。

      Kiến trúc sư đã thiết kế thư viện mới.

    2. 使いやすさを重視してアプリを設計する。

      Ứng dụng được thiết kế chú trọng tính dễ sử dụng.

  4. 備える そなえる
    V

    Trang bị sẵn

    必要な性能・設備などを、前もって持っている。

    1. この車は最新の安全装置を備えている。

      Chiếc xe này được trang bị thiết bị an toàn mới nhất.

    2. ホテルは会議室と大きな駐車場を備えている。

      Khách sạn có phòng họp và bãi đỗ xe lớn.

  5. 携わる たずさわる
    V

    Tham gia, làm trong lĩnh vực

    ある仕事や事業に、関係して働く。

    1. 私は十年間、製品開発に携わってきた。

      Mình đã làm trong lĩnh vực phát triển sản phẩm suốt 10 năm.

    2. 多くの人がこの映画の制作に携わった。

      Nhiều người đã tham gia sản xuất bộ phim này.

  6. 特許 とっきょ
    N

    Bằng sáng chế

    新しい発明を独占的に使えるよう、国が認める権利。

    1. 新しい技術の特許を取得した。

      Công ty đã nhận bằng sáng chế cho công nghệ mới.

    2. その発明は国際的な特許で守られている。

      Phát minh đó được bảo vệ bằng bằng sáng chế quốc tế.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.