JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第1部 話題別に言葉を学ぼう / 9章 抽象概念 29 từ

時間・空間

Flashcard

時間・空間

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 時間 8 từ

  1. 経る へる
    V

    Trải qua

    時間や年月が過ぎていく。また、ある場所・過程を通っていく。

    1. 十年を経て、二人は再び会った。

      Sau 10 năm, hai người gặp lại nhau.

    2. 多くの実験を経て、新薬が完成した。

      Sau nhiều thử nghiệm, loại thuốc mới đã hoàn thành.

  2. 更ける ふける
    V

    Về khuya, đi sâu vào mùa

    夜や季節が、深まっていく。

    1. 夜も更けたので、そろそろ帰ろう。

      Trời đã khuya rồi, chúng ta về thôi.

    2. 秋が更けると、山の色が濃くなる。

      Khi thu vào sâu, màu sắc trên núi trở nên đậm hơn.

  3. 日取り ひどり
    N

    Ngày được ấn định

    物事を行う日を、前もって決めること。その日。

    1. 結婚式の日取りを家族と相談した。

      Tôi bàn với gia đình về ngày tổ chức đám cưới.

    2. 会議の日取りは来週に決まった。

      Ngày họp được ấn định vào tuần sau.

  4. 前途 ぜんと
    N

    Tương lai, tiền đồ

    これから先の道のり。将来。行く末。

    1. 若い選手の前途は明るい。

      Tương lai của vận động viên trẻ rất sáng.

    2. 前途には多くの困難が待っている。

      Nhiều khó khăn đang chờ ở chặng đường phía trước.

  5. 帰省する きせいする
    V

    Về quê

    ふるさとに帰ること。里帰り。

    1. 正月には家族と過ごすため帰省する。

      Mình về quê đón năm mới cùng gia đình.

    2. 夏休みに三年ぶりに帰省した。

      Kỳ nghỉ hè này tôi về quê lần đầu sau ba năm.

  6. 十年振り じゅうねんぶり
    N

    Sau 10 năm mới (lại)

    前にあってから十年たって、久しぶりであること。

    1. 隣の人は大学の友人と十年振りに会った。

      Người hàng xóm gặp lại bạn đại học sau 10 năm.

    2. この町を訪れるのは十年振りだ。

      Đây là lần đầu tôi đến thị trấn này sau 10 năm.

  7. 隔月 かくげつ
    N

    Cách tháng, hai tháng một lần

    一か月おき。二か月に一度。

    1. この雑誌は隔月で発行される。

      Tạp chí này được phát hành hai tháng một lần.

    2. 隔月で地域の清掃活動を行っている。

      Hoạt động dọn vệ sinh khu vực được tổ chức hai tháng một lần.

  8. 終日 しゅうじつ
    N

    Cả ngày, suốt ngày

    朝から晩まで、一日中。

    1. 台風のため、電車は終日運休した。

      Do bão, tàu ngừng chạy cả ngày.

    2. その店は日曜日も終日営業している。

      Cửa hàng đó mở cửa cả ngày Chủ nhật.

02 空間・方向 6 từ

  1. 方角 ほうがく
    N

    Phương hướng (đông tây nam bắc)

    東西南北などで表す、向きの方向。

    1. 新人は太陽の位置を見て方角を確認した。

      Nhân viên mới nhìn vị trí mặt trời để xác định phương hướng.

    2. 駅はここから北東の方角にある。

      Nhà ga nằm về hướng đông bắc từ đây.

  2. 方向 ほうこう
    N

    Hướng, phương hướng

    物事が進んだり向いたりする、向き。

    1. 案内板が出口の方向を示している。

      Bảng chỉ dẫn cho biết hướng ra cửa thoát.

    2. 計画はよい方向に進んでいる。

      Kế hoạch đang tiến triển theo hướng tốt.

  3. 面する めんする
    V

    Quay ra, giáp mặt

    ある方向に、正面を向けて接している。また、事態に直面する。

    1. 部屋は公園に面している。

      Căn phòng nhìn ra công viên.

    2. 会社は深刻な経営問題に面している。

      Công ty đang đối mặt với vấn đề kinh doanh nghiêm trọng.

  4. 前方 ぜんぽう
    N

    Phía trước

    進んでいく、前の方。

    1. 前方に工事中の車線があります。

      Phía trước có làn đường đang thi công.

    2. 運転手は前方をよく確認した。

      Người lái xe kiểm tra kỹ phía trước.

  5. 突き進む つきすすむ
    V

    Lao thẳng tới

    まわりを気にせず、勢いよくまっすぐ進む。

    1. 選手はゴールに向かって突き進んだ。

      Vận động viên lao thẳng về phía đích.

    2. 周囲の反対を気にせず、夢に向かって突き進む。

      Không bận tâm sự phản đối xung quanh, tôi tiếp tục tiến tới ước mơ.

  6. 左右対称 さゆうたいしょう
    N

    Đối xứng trái phải

    中心の線を境に、左と右が同じ形になっていること。

    1. この建物は左右対称の美しい形だ。

      Tòa nhà này có hình dáng đối xứng trái phải rất đẹp.

    2. 人の顔は完全な左右対称ではない。

      Khuôn mặt con người không đối xứng trái phải hoàn toàn.

03 空間・位置 7 từ

  1. 真ん中 まんなか
    N

    Chính giữa

    ちょうど中央のところ。中心。

    1. 新入生はテーブルの真ん中に花を置いた。

      Tân sinh viên đặt hoa ở giữa bàn.

    2. 映画の真ん中で眠ってしまった。

      Tôi ngủ quên giữa chừng bộ phim.

  2. 向かい むかい
    N

    Phía đối diện

    こちらと正面で向き合っている側。真向かい。

    1. 駅の向かいに新しいカフェができた。

      Một quán cà phê mới mở đối diện nhà ga.

    2. 私の向かいに座ってください。

      Hãy ngồi đối diện tôi.

  3. 正面 しょうめん
    N

    Mặt chính diện

    物の前の面。まっすぐ向き合った前。

    1. 建物の正面に大きな時計がある。

      Có chiếc đồng hồ lớn ở mặt trước tòa nhà.

    2. 母は相手の目を正面から見て話した。

      Mẹ tôi nhìn thẳng vào mắt đối phương khi nói chuyện.

  4. 背後 はいご
    N

    Phía sau lưng; hậu trường

    うしろ。また、表面に見えないかげの部分。

    1. 背後から足音が聞こえた。

      Tôi nghe tiếng bước chân từ phía sau.

    2. 成功の背後には多くの努力があった。

      Đằng sau thành công là rất nhiều nỗ lực.

  5. 後部 こうぶ
    N

    Phần phía sau

    後ろの部分。

    1. 父はバスの後部に荷物を置いた。

      Bố tôi đặt hành lý ở phía sau xe buýt.

    2. 車の後部が事故でへこんだ。

      Phần sau xe bị móp trong tai nạn.

  6. 裏側 うらがわ
    N

    Mặt sau, phía trong

    表の反対の面。うしろ側。

    1. 紙の裏側に名前を書いてください。

      Hãy viết tên ở mặt sau tờ giấy.

    2. 建物の裏側に小さな入口がある。

      Có một lối vào nhỏ ở phía sau tòa nhà.

  7. 裏表 うらおもて
    N

    Mặt trái mặt phải; hai mặt

    裏と表。また、人前と陰とで態度が違うこと。

    1. この紙は裏表を間違えやすい。

      Tờ giấy này rất dễ nhầm mặt trước và mặt sau.

    2. 妹は裏表がなく、誰にでも同じ態度だ。

      Em gái tôi không hai mặt và đối xử với mọi người như nhau.

04 空間・場所 5 từ

  1. スタート地点 スタートちてん
    N

    Điểm xuất phát

    物事を始める、出発点となる場所。

    1. マラソンのスタート地点に九時までに集合してください。

      Hãy tập trung tại điểm xuất phát marathon trước 9 giờ.

    2. ここが新しい計画のスタート地点だ。

      Đây là điểm khởi đầu của kế hoạch mới.

  2. 区画整理 くかくせいり
    N

    Quy hoạch phân lô

    土地の区切りを整えて、道路や宅地を使いやすく作り直すこと。

    1. 駅前で区画整理が進んでいる。

      Việc quy hoạch phân lô đang được tiến hành trước ga.

    2. 区画整理によって道路が広くなった。

      Nhờ quy hoạch phân lô, đường đã rộng hơn.

  3. 区域 くいき
    N

    Khu vực

    区切られた、一定の範囲の場所。

    1. この区域への立ち入りは禁止されている。

      Cấm đi vào khu vực này.

    2. 市内を三つの区域に分けて調査した。

      Thành phố được chia thành ba khu vực để khảo sát.

  4. 余地 よち
    N

    Chỗ trống; dư địa

    物を置くための空いた場所。また、あることをする余裕。

    1. この部屋には机を置く余地がない。

      Căn phòng này không còn chỗ để đặt bàn.

    2. 改善の余地がまだある。

      Vẫn còn dư địa để cải thiện.

  5. 領土 りょうど
    N

    Lãnh thổ

    その国が治め、支配している土地。

    1. 国境を越えて他国の領土に入った。

      Chúng tôi vượt biên giới và đi vào lãnh thổ nước khác.

    2. 両国は領土問題について話し合った。

      Hai nước đã thảo luận vấn đề lãnh thổ.

05 空間・範囲 3 từ

  1. 一帯 いったい
    N

    Cả vùng, khắp vùng

    その辺り全体。ひと続きの範囲。

    1. 駅周辺一帯が停電した。

      Toàn bộ khu vực quanh ga bị mất điện.

    2. この一帯は春になると桜で有名だ。

      Cả vùng này nổi tiếng với hoa anh đào vào mùa xuân.

  2. 交通網 こうつうもう
    N

    Mạng lưới giao thông

    道路・鉄道などが、網の目のように張りめぐらされたつながり。

    1. 都市の発展には便利な交通網が欠かせない。

      Mạng lưới giao thông thuận tiện là không thể thiếu cho phát triển đô thị.

    2. 新しい鉄道で地域の交通網が広がった。

      Tuyến đường sắt mới đã mở rộng mạng lưới giao thông khu vực.

  3. 合格圏 ごうかくけん
    N

    Ngưỡng đỗ (vùng đỗ)

    試験などで、合格できると見込まれる範囲。

    1. 模試の点数がようやく合格圏に入った。

      Điểm thi thử cuối cùng cũng lọt vào ngưỡng đỗ.

    2. あと五点上げれば合格圏だ。

      Nếu tăng thêm năm điểm nữa thì sẽ vào ngưỡng đỗ.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.