Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
まとめて覚えたい類語・その他の類語
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 「一」がつく副詞 6 từ
- 一挙に いっきょにAdv
Một lần dứt điểm, một hơi
一度に大きく変化して。ひといきに。
-
新しい制度で問題を一挙に解決した。
Chế độ mới đã giải quyết vấn đề một lần dứt điểm.
-
最後の一周で順位を一挙に上げた。
Ở vòng cuối, vận động viên tăng hạng một mạch.
-
- 一斉に いっせいにAdv
Đồng loạt
多くのものが同時に。そろって。
-
合図とともに選手たちは一斉に走り出した。
Theo hiệu lệnh, các vận động viên đồng loạt chạy.
-
春になると花が一斉に咲く。
Khi xuân đến, hoa đồng loạt nở.
-
- 一心に いっしんにAdv
Một lòng, chuyên tâm
心を一つに集中させて。ひたむきに。
-
子どもは一心に絵を描いていた。
Đứa trẻ chuyên tâm vẽ tranh.
-
先輩は目標に向かって一心に努力した。
Người đi trước một lòng nỗ lực hướng tới mục tiêu.
-
- 一躍 いちやくAdv
Bỗng chốc vụt lên
急に地位や名声を得て。一気に。
-
新人歌手はその曲で一躍有名になった。
Ca sĩ mới bỗng chốc nổi tiếng nhờ bài hát đó.
-
優勝して世界ランキング一位へ一躍上がった。
Sau khi vô địch, vận động viên vụt lên hạng nhất thế giới.
-
- 一通り ひととおりAdv
Một lượt, sơ qua
始めから終わりまで、大体。ざっと。
-
説明書を一通り読んでから使ってください。
Hãy đọc hướng dẫn một lượt rồi mới sử dụng.
-
市長は会場を一通り見て回った。
Thị trưởng đi xem một lượt quanh hội trường.
-
- 逐一 ちくいちAdv
Từng chi tiết một
一つ一つ細かく。もれなく。
-
進捗を逐一上司に報告した。
Tôi báo cáo từng chi tiết tiến độ cho cấp trên.
-
質問に逐一答えている時間はない。
Không có thời gian trả lời từng câu hỏi một.
-
02 「漢字一つ+に」の形の副詞 4 từ
- 現に げんにAdv
Thực tế là, bằng chứng là
実際の証拠として。事実として。
-
この方法は現に多くの会社で使われている。
Thực tế phương pháp này đang được nhiều công ty sử dụng.
-
彼は無理だと言うが、現に私は成功した。
Anh ấy nói là không thể, nhưng thực tế tôi đã thành công.
-
- 真に しんにAdv
Thực sự, tự đáy lòng
本当に。心から。
-
真に必要な支援を考えるべきだ。
Chúng ta nên suy nghĩ về sự hỗ trợ thực sự cần thiết.
-
彼こそ真に信頼できる友人だ。
Chính anh ấy là người bạn thực sự đáng tin.
-
- 直に じかにAdv
Trực tiếp, không qua trung gian
間に何も入れず、直接。
-
兄は社長から直に話を聞いた。
Anh trai tôi nghe trực tiếp từ giám đốc.
-
商品を直に手で触らないでください。
Xin đừng chạm trực tiếp vào sản phẩm bằng tay.
-
- 切に せつにAdv
Tha thiết
心を込めて強く。切実に。
-
職員は被災地の早い復興を切に願う。
Nhân viên tha thiết mong vùng thiên tai sớm phục hồi.
-
家族は皆様のご協力を切にお願いします。
Cả nhà tha thiết mong nhận được sự hợp tác của mọi người.
-
03 「漢字二つ+と」の形の副詞 4 từ
- 着々と ちゃくちゃくとAdv
Đều đặn, tuần tự tiến triển
順番通りに、うまく進むようす。
-
工事は完成に向けて着々と進んでいる。
Công trình đang tiến triển đều đặn hướng tới hoàn thành.
-
父は留学の準備を着々と進めている。
Bố tôi đang tuần tự chuẩn bị cho việc du học.
-
- 転々と てんてんとAdv
Nay đây mai đó
次々に場所などを変えて。
-
仕事の都合で各地を転々とした。
Vì công việc, tôi sống nay đây mai đó ở nhiều nơi.
-
友人は病院を転々としたが、原因は分からなかった。
Người bạn chuyển qua nhiều bệnh viện nhưng vẫn không tìm được nguyên nhân.
-
- 黙々と もくもくとAdv
Lặng lẽ làm
黙って、休まずどんどん。
-
職人は黙々と作業を続けた。
Người thợ lặng lẽ tiếp tục công việc.
-
兄は誰とも話さず黙々と食べていた。
Anh trai tôi lặng lẽ ăn mà không nói với ai.
-
- 悠々(と) ゆうゆうとAdv
Thảnh thơi, ung dung
余裕を持って、ゆったりと。
-
店長は締め切り前に悠々と仕事を終えた。
Quản lý cửa hàng thong thả hoàn thành công việc trước hạn.
-
鳥が空を悠々と飛んでいる。
Con chim ung dung bay trên bầu trời.
-
04 意味の近い副詞 19 từ
- 努めて つとめてAdv
Cố gắng hết sức, cố tỏ ra
できる限り努力して。意識して。
-
会議では努めて冷静に話した。
Trong cuộc họp, tôi cố gắng nói một cách bình tĩnh.
-
健康のため、努めて階段を使うようにしている。
Vì sức khỏe, tôi cố gắng dùng cầu thang bộ.
-
- 極力 きょくりょくAdv
Hết mức có thể
不可能でない限り、できるだけ。
-
ごみは極力減らすようにしている。
Tôi cố gắng giảm rác hết mức có thể.
-
会議は極力短くしてください。
Hãy rút ngắn cuộc họp hết mức có thể.
-
- ひたすらAdv
Một mực, chỉ một lòng
それだけを一心に、懸命にして。
-
教授は合格を目指してひたすら勉強した。
Giáo sư chỉ một lòng học để đỗ kỳ thi.
-
雨の中をひたすら駅まで歩いた。
Mình cứ một mực đi bộ đến ga trong mưa.
-
- もっぱらAdv
Chủ yếu là, toàn là
そればかりして。主として。
-
最近はもっぱら在宅で仕事をしている。
Gần đây tôi chủ yếu làm việc tại nhà.
-
休日はもっぱら読書をして過ごす。
Ngày nghỉ tôi chủ yếu dành thời gian đọc sách.
-
- 隅なく くまなくAdv
Khắp mọi ngóc ngách
隅から隅まで、残さずすべて。
-
警察は建物の中を隅なく調べた。
Cảnh sát kiểm tra khắp mọi ngóc ngách của tòa nhà.
-
旅行前に地図を隅なく確認した。
Trước chuyến đi, tôi xem kỹ mọi ngóc ngách trên bản đồ.
-
- ことごとくAdv
Tất thảy, không sót cái nào
一つ一つ、残らずすべて。
-
倉庫の商品が火事でことごとく焼けた。
Toàn bộ hàng hóa trong kho bị cháy không sót thứ nào.
-
彼の予想はことごとく外れた。
Mọi dự đoán của anh ấy đều sai hết.
-
- 軒並み のきなみAdv
Hàng loạt, cái nào cũng
どれもこれも、すべて同じように。
-
原料高で商品の価格が軒並み上がった。
Do nguyên liệu tăng giá, giá sản phẩm đồng loạt tăng.
-
大雪で周辺の店は軒並み休業した。
Do tuyết lớn, hàng loạt cửa hàng quanh đó đóng cửa.
-
- 根こそぎ ねこそぎAdv
Nhổ tận gốc, sạch trơn
残らず、すべて。根ごと。
-
嵐で庭の木が根こそぎ倒れた。
Bão làm cây trong vườn bật cả gốc.
-
泥棒は店の商品を根こそぎ盗んだ。
Kẻ trộm lấy sạch trơn hàng hóa trong cửa hàng.
-
- 大方 おおかたAdv
Phần lớn; chắc là
大部分。おそらく、多分。
-
出席者の大方は提案に賛成した。
Phần lớn người tham dự đồng ý với đề xuất.
-
彼は大方もう家に着いているだろう。
Chắc là anh ấy đã về đến nhà rồi.
-
- 概ね おおむねAdv
Đại thể, nói chung
大体。だいたいのところ。
-
工事は概ね予定どおり進んでいる。
Công trình nhìn chung tiến triển đúng kế hoạch.
-
参加者の反応は概ね好評だった。
Phản ứng của người tham gia nhìn chung là tích cực.
-
- 総じて そうじてAdv
Nhìn chung, tổng thể
全体の傾向として。全体的に見て。
-
今年の新入社員は総じて意欲が高い。
Nhân viên mới năm nay nhìn chung rất có động lực.
-
この地域の冬は総じて穏やかだ。
Mùa đông ở khu vực này nhìn chung ôn hòa.
-
- 自ずと・自ずから おのずと・おのずからAdv
Tự nhiên mà, tự khắc
自然に。ひとりでにそうなって。
-
続けて練習すれば、自ずと上達する。
Nếu luyện tập liên tục, tự khắc sẽ tiến bộ.
-
皆が協力すれば、結果は自ずとついてくる。
Nếu mọi người hợp tác, kết quả tốt tự nhiên sẽ đến.
-
- ひとりでにAdv
Tự động, tự nó (không ai tác động)
誰も何もしていないのに、自然に。
-
風もないのに、ドアがひとりでに開いた。
Không có gió mà cánh cửa tự mở.
-
傷は時間がたてばひとりでに治る。
Vết thương sẽ tự lành theo thời gian.
-
- 元来 がんらいAdv
Vốn dĩ, nguyên bản
元からの性質・状態として。もともと。
-
職員は元来おとなしい性格だ。
Nhân viên vốn dĩ có tính cách hiền lành.
-
この建物は元来、学校として建てられた。
Tòa nhà này ban đầu được xây làm trường học.
-
- そもそもAdv
Ngay từ đầu, xuất phát điểm
最初から。基本的に。
-
そもそも、なぜこの計画を始めたのですか。
Ngay từ đầu, tại sao chúng ta bắt đầu kế hoạch này?
-
その考え方はそもそも前提が間違っている。
Cách suy nghĩ đó ngay từ đầu đã sai tiền đề.
-
- 心底 しんそこAdv
Tận đáy lòng
心から。本当に深く。
-
試験に合格して心底ほっとした。
Tôi thực sự nhẹ nhõm tận đáy lòng khi đỗ kỳ thi.
-
彼の誠実さには心底感心した。
Mình thực sự khâm phục sự chân thành của anh ấy.
-
- 根っから ねっからAdv
Bẩm sinh, vốn dĩ đã
基本的な性質として。生まれつき。
-
兄は根っからの音楽好きだ。
Anh trai tôi vốn dĩ là người yêu âm nhạc từ trong bản tính.
-
母は根っから明るい性格だ。
Mẹ tôi vốn dĩ có tính cách vui vẻ.
-
- たかがAdv
Chỉ là, chẳng qua
大したことのない。せいぜい。
-
たかが一度の失敗で諦めるな。
Đừng bỏ cuộc chỉ vì một lần thất bại.
-
たかが十分の遅れだと思ってはいけない。
Không nên nghĩ đó chỉ là chậm 10 phút.
-
- たかだかAdv
Cùng lắm thì
多く見積もっても。せいぜい。
-
参加者は多くてもたかだか百人だ。
Số người tham gia nhiều lắm cũng chỉ 100 người.
-
駅まで歩いてもたかだか十五分だ。
Đi bộ đến ga cùng lắm chỉ 15 phút.
-
05 その他の副詞 13 từ
- 俄然 がぜんAdv
Bỗng nhiên thay đổi hẳn
急に状態が変わって。にわかに。
-
新しい選手が入って、チームは俄然強くなった。
Khi cầu thủ mới gia nhập, đội bỗng mạnh hẳn lên.
-
後半に入ると試合が俄然面白くなった。
Sang hiệp hai, trận đấu bỗng trở nên hấp dẫn hẳn.
-
- 断固 だんこAdv
Kiên quyết
強い意志を持って。きっぱりと。
-
会社は不正を断固として拒否する。
Công ty kiên quyết từ chối hành vi gian lận.
-
隣の人は要求を断固として断った。
Người hàng xóm kiên quyết từ chối yêu cầu.
-
- 不意に ふいにAdv
Bất ngờ, đột ngột
思わぬことが急に起こって。だしぬけに。
-
不意に後ろから声をかけられた。
Tôi bất ngờ bị gọi từ phía sau.
-
会議中に不意に停電した。
Điện bất ngờ tắt trong cuộc họp.
-
- 人知れず ひとしれずAdv
Âm thầm, không ai hay
人が知らないところで。ひそかに。
-
先輩は人知れず努力を重ねていた。
Người đi trước âm thầm nỗ lực mà không ai hay.
-
父は人知れず涙を流した。
Bố âm thầm rơi nước mắt.
-
- とかくAdv
Hay có xu hướng ~
よくない傾向だが、ともすると。
-
忙しいと、とかく食事が不規則になりがちだ。
Khi bận, người ta thường có xu hướng ăn uống thất thường.
-
人はとかく他人の欠点に目を向ける。
Con người thường hay chú ý đến khuyết điểm của người khác.
-
- とやかくAdv
Đểu này đểu nọ
あれこれと文句を言うようす。
-
他人の生き方をとやかく言うべきではない。
Không nên nói này nói nọ về cách sống của người khác.
-
決まったことに今さらとやかく言わないで。
Đừng giờ mới phàn nàn đủ điều về chuyện đã quyết định.
-
- よくもAdv
Sao dám ~, gan thật
怒りやあきれの気持ちで、よくそんなことを。
-
よくも私をだましたね。
Sao bạn dám lừa tôi.
-
よくもそんな無責任なことが言えるね。
Sao bạn có thể nói điều vô trách nhiệm như vậy.
-
- いたずらにAdv
Một cách vô ích
無駄に。むなしく。
-
いたずらに時間を過ごすのはやめよう。
Hãy thôi lãng phí thời gian một cách vô ích.
-
不安をあおっても、いたずらに混乱を招くだけだ。
Kích động lo lắng chỉ gây thêm hỗn loạn vô ích.
-
- おもむろにAdv
Thứng thịnh, từ tốn
落ち着いて、ゆっくりと。
-
新入生はおもむろに立ち上がって話し始めた。
Tân sinh viên từ tốn đứng dậy rồi bắt đầu nói.
-
祖父はおもむろに箱を開けた。
Ông từ tốn mở chiếc hộp.
-
- ひとえにAdv
Hoàn toàn là nhờ ~
ほかでもなく、まったく。
-
成功はひとえに皆さんの協力のおかげです。
Thành công hoàn toàn là nhờ sự hợp tác của mọi người.
-
今日まで続けられたのは、ひとえに家族の支えによる。
Tôi có thể tiếp tục đến hôm nay hoàn toàn nhờ gia đình hỗ trợ.
-
- ひいてはAdv
Và xa hơn nữa là
それが影響を与えて、さらに進んで。
-
個人の健康は、ひいては社会全体の利益になる。
Sức khỏe cá nhân, xa hơn nữa, có lợi cho toàn xã hội.
-
地域の活性化が、ひいては国の成長につながる。
Sự phát triển của địa phương sẽ xa hơn nữa dẫn đến tăng trưởng quốc gia.
-
- 各々 おのおのAdv
Mỗi người mỗi ~
それぞれ。めいめい。
-
参加者は各々の席に着いた。
Những người tham gia ngồi vào chỗ của mỗi người.
-
問題について各々考えを述べてください。
Mỗi người hãy trình bày suy nghĩ về vấn đề.
-
- くれぐれもAdv
Nhớ kỹ (nhắc đi nhắc lại)
繰り返し、十分に念を押して。
-
旅行中はくれぐれも事故に気をつけてください。
Trong chuyến đi, xin nhớ hết sức cẩn thận tai nạn.
-
この件はくれぐれも内密にお願いします。
Việc này xin nhất định giữ bí mật.
-