JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2部 性質別に言葉を学ぼう / 4章 類語 22 từ

様々に決まった表現を作る類語

Flashcard

様々に決まった表現を作る類語

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 推量(〜かもしれない/だろう) 3 từ

  1. ことによると〜かもしれない
    Adv

    Biết đâu lại ~

    可能性は低いが、何かあって(と推量する)。

    1. ことによると、明日の試合は中止になるかもしれない。

      Biết đâu trận đấu ngày mai có thể bị hủy.

    2. 彼はことによると、もう帰国したかもしれない。

      Biết đâu anh ấy đã về nước rồi.

  2. さぞ・さぞかし〜だろう
    Adv

    Hẳn là rất ~

    自分にも想像できるが、非常に(そうだろう)。

    1. 長い旅でさぞお疲れでしょう。

      Sau chuyến đi dài, hẳn bạn đã rất mệt.

    2. 合格の知らせを聞いて、ご家族もさぞ喜んだでしょう。

      Nghe tin đỗ, gia đình bạn hẳn đã rất vui.

  3. てっきり〜と思った
    Adv

    Cứ đinh ninh là ~

    (実は誤りだったのに)何の疑いもなくそう思い込んで。

    1. てっきり会議は三時からだと思っていた。

      Mình cứ đinh ninh cuộc họp bắt đầu lúc ba giờ.

    2. 電気が消えていたので、てっきり留守だと思った。

      Vì đèn tắt nên tôi cứ tưởng không có ai ở nhà.

02 様子(〜らしい/そうだ/ようだ) 4 từ

  1. いかにも〜らしい/そうだ
    Adv

    Đúng chất ~, ra dáng ~

    どの点から見ても、本当にそう思える。

    1. 祖母はいかにも研究者らしい話し方をする。

      Bà tôi nói chuyện đúng chất một nhà nghiên cứu.

    2. その料理はいかにも辛そうだ。

      Món đó trông đúng là rất cay.

  2. 一見〜そうだ/に見える いっけん
    Adv

    Thoạt nhìn thì ~

    ちょっと見たところでは(そう見える)。

    1. この問題は一見簡単そうに見える。

      Thoạt nhìn, vấn đề này có vẻ đơn giản.

    2. 彼は一見冷たそうだが、実は親切だ。

      Thoạt nhìn anh ấy có vẻ lạnh lùng nhưng thật ra rất tử tế.

  3. さも〜かのように
    Adv

    Làm như thể ~

    相手から本当にそのような感じを受けるが、そうであるかのように。

    1. 彼はさも全部知っているかのように話した。

      Anh ấy nói cứ như thể biết tất cả.

    2. 妻はさも何も起きなかったかのように笑った。

      Vợ tôi cười như thể chẳng có chuyện gì xảy ra.

  4. どうやら〜らしい/ようだ
    Adv

    Xem chừng, có vẻ ~

    状況から判断すると(≒どうも)。

    1. 空が暗い。どうやら雨が降るらしい。

      Trời tối lại. Xem chừng sắp mưa.

    2. 駅に人が多い。どうやら電車が遅れているようだ。

      Ở ga đông người. Có vẻ tàu đang trễ.

03 結果・状態(〜た/ている) 4 từ

  1. かろうじて〜た
    Adv

    Vừa vặn, may mới ~

    困難だったが、最低のところで(何とか)。

    1. 締め切りの一分前にかろうじて提出できた。

      Tôi vừa kịp nộp trước hạn một phút.

    2. チームは一点差でかろうじて勝った。

      Đội thắng sát nút với cách biệt một điểm.

  2. 危うく〜ところだった あやうく
    Adv

    Suýt nữa thì ~

    もう少しで(危ないことになる)ところだった。

    1. 急に車が来て、危うくぶつかるところだった。

      Một chiếc xe đột ngột lao tới, tôi suýt bị đâm.

    2. 寝坊して、危うく飛行機に乗り遅れるところだった。

      Vì ngủ quên, tôi suýt lỡ chuyến bay.

  3. 幸い/不幸にも〜た さいわい/ふこう
    Adv

    May thay / Không may thay

    そうなったことは、幸い(または不幸)だ。

    1. 幸い、けが人は一人も出なかった。

      May thay, không có ai bị thương.

    2. 不幸にも、試合の前日にけがをした。

      Không may, tôi bị thương vào ngày trước trận đấu.

  4. 案の定〜た あんのじょう
    Adv

    Quả đúng như dự đoán

    (悪い状態になると)予想した通りに。

    1. 空が暗くなり、案の定雨が降り出した。

      Trời tối lại và quả nhiên mưa bắt đầu rơi.

    2. 職人は無理を続け、案の定体調を崩した。

      Người thợ cứ gắng quá sức và đúng như dự đoán đã đổ bệnh.

04 意思(〜よう/たい/てほしい) 4 từ

  1. いっそ〜よう/たい
    Adv

    Chi bằng cứ ~

    普通はしないことを、思い切って(する)。

    1. 迷うくらいなら、いっそ最初からやり直そう。

      Nếu cứ phân vân thì chi bằng làm lại từ đầu.

    2. こんなに高いなら、いっそ新しい物を買いたい。

      Nếu đắt thế này thì thà mua đồ mới còn hơn.

  2. あえて〜(する)
    Adv

    Cố tình, dám ~

    しなくてもいいことを、わざわざ・進んで(する)。

    1. 皆が反対する中で、あえて賛成意見を述べた。

      Giữa lúc mọi người phản đối, tôi vẫn dám nêu ý kiến tán thành.

    2. 安全な道もあるが、あえて険しい道を選んだ。

      Dù có đường an toàn, tôi vẫn chọn con đường hiểm trở.

  3. あらかじめ〜ておく
    Adv

    Chuẩn bị sẵn từ trước

    何かが起こる前に(前もって)。

    1. 会議の資料をあらかじめ読んでおいた。

      Tôi đã đọc trước tài liệu cuộc họp.

    2. 遅れる場合は、あらかじめ連絡してください。

      Nếu đến muộn, hãy báo trước.

  4. 何とぞ〜てください なにとぞ
    Adv

    Kính mong, xin hãy ~

    実現を強く期待して、丁寧に頼むときに使う。どうか。

    1. 事情をご理解の上、何とぞご了承ください。

      Kính mong bạn hiểu hoàn cảnh và thông cảm.

    2. 今後とも何とぞよろしくお願いいたします。

      Kính mong tiếp tục nhận được sự giúp đỡ của bạn.

05 仮定(〜ば/たら/なら/ても) 2 từ

  1. 仮に〜としたら/ても かりに
    Adv

    Giả sử rằng ~

    実際にはそうではないが(もし〜と考えると)。

    1. 仮に失敗したとしても、経験は残る。

      Giả sử thất bại thì kinh nghiệm vẫn còn lại.

    2. 仮に一億円あったら、何に使いますか。

      Giả sử có 100 triệu yên, bạn sẽ dùng vào việc gì?

  2. 強いて〜ば しいて
    Adv

    Nếu buộc phải nói thì ~

    状況に反して、無理に(言えば・挙げれば)。

    1. 強いて欠点を挙げれば、少し重いことだ。

      Nếu buộc phải nêu nhược điểm thì đó là hơi nặng.

    2. 強いて言えば、青い方が好きです。

      Nếu buộc phải nói thì tôi thích màu xanh hơn.

06 否定(〜ない/ないだろう) 5 từ

  1. ろくに〜ない
    Adv

    Không ~ ra hồn

    十分に・満足できるほどには(〜ない)。

    1. 忙しくて、昼ご飯もろくに食べていない。

      Mình bận đến mức không ăn trưa ra hồn.

    2. 説明をろくに聞かずに判断してはいけない。

      Không được phán xét khi chưa nghe giải thích cho ra hồn.

  2. 一向に〜ない いっこうに
    Adv

    Chẳng hề ~ chút nào

    予想・期待と違って、まったく(〜ない)。

    1. 薬を飲んでも、熱が一向に下がらない。

      Dù uống thuốc, sốt vẫn chẳng hạ chút nào.

    2. 兄は連絡を待っているが、返事が一向に来ない。

      Anh trai tôi đang chờ liên lạc nhưng mãi chẳng có hồi âm.

  3. 到底〜ない とうてい
    Adv

    Không tài nào ~ được

    どうやっても(〜できない)。とても(〜ない)。

    1. この量の仕事は一日では到底終わらない。

      Khối lượng công việc này không tài nào xong trong một ngày.

    2. 彼の速さには到底かなわない。

      Tôi không tài nào sánh được tốc độ của anh ấy.

  4. 一概に〜とは言えない いちがいに
    Adv

    Không thể vơ đũa cả nắm

    個々の違いを考慮しないで、ひとまとめには(言えない)。

    1. 値段が高いから品質がよいとは一概に言えない。

      Không thể vơ đũa cả nắm rằng giá cao thì chất lượng tốt.

    2. 都会の生活が便利だとは一概に言えない。

      Không thể nói chung rằng cuộc sống thành phố luôn tiện lợi.

  5. よもや〜ないだろう/まい
    Adv

    Chẳng lẽ nào lại ~

    可能性はないと思うが(≒まさか)。

    1. よもや彼が約束を忘れることはないだろう。

      Chẳng lẽ anh ấy lại quên lời hẹn.

    2. よもやこの計画が失敗するとは思わなかった。

      Mình không ngờ kế hoạch này lại thất bại.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.