Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
動詞・名詞(類義語)
01 動詞 27 từ
- うんざりするV
Ngán ngẩm, phát chán
同じことが続いて、もう嫌だと感じる。飽き飽きする。
-
毎日同じ言い訳を聞かされて、もううんざりしている。
Ngày nào cũng bị bắt nghe cùng một lời bào chữa nên tôi chán ngấy rồi.
-
長く続く雨にはうんざりだ。早く晴れてほしい。
Tôi ngán ngẩm vì mưa kéo dài; mong trời sớm nắng lại.
-
- 案じる あんじるV
Lo lắng, bận tâm
うまくいくかどうか、心配する。気づかう。
-
このあと案じるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có lo lắng, bận tâm hay không.
-
この文脈では「案じる」は、「うまくいくかどうか、心配する。気づかう」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “案じる” được dùng với nghĩa “Lo lắng, bận tâm”.
-
- 気兼ねする きがねするV
Khách sáo, ngại ngùng
相手に遠慮して、気をつかう。
-
義理の両親に気兼ねして、言いたいことを言えなかった。
Vì giữ ý với bố mẹ bên vợ hoặc chồng nên tôi không thể nói điều mình muốn nói.
-
ここでは誰にも気兼ねせず、自由にくつろいでください。
Ở đây xin cứ tự nhiên thư giãn, không cần phải giữ kẽ với bất kỳ ai.
-
- 打ち明ける うちあけるV
Thổ lộ, tâm sự
隠していた気持ちや秘密を、正直に話す。
-
彼女は親友に将来への不安を打ち明けた。
Cô ấy đã thổ lộ với bạn thân về nỗi lo cho tương lai.
-
誰にも言えなかった秘密を家族に打ち明けることにした。
Tôi quyết định tiết lộ với gia đình bí mật mà mình không thể nói với bất kỳ ai.
-
- おだてるV
Tâng bốc, nịnh cho làm
相手をほめて、いい気分にさせて操る。
-
このような状況では、おだてる可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng tâng bốc, nịnh cho làm.
-
この文脈では「おだてる」は、「相手をほめて、いい気分にさせて操る」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “おだてる” được dùng với nghĩa “Tâng bốc, nịnh cho làm”.
-
- 省みる かえりみるV
Tự kiểm điểm
自分の言動を振り返って反省する。
-
一日の終わりに自分の行動を省みる。
Vào cuối ngày, tôi nhìn lại hành động của chính mình.
-
過去の失敗を省みて、計画を立て直した。
Sau khi nhìn lại những thất bại trong quá khứ, tôi đã lập lại kế hoạch.
-
- 振り返る ふりかえるV
Nhìn lại, hồi tưởng
過去のことを思い起こして見つめ直す。
-
名前を呼ばれて振り返ると、昔の友人が立っていた。
Khi quay lại vì nghe gọi tên, tôi thấy một người bạn cũ đang đứng đó.
-
年末に、この一年の仕事を振り返った。
Cuối năm, tôi nhìn lại công việc của cả năm qua.
-
- 尽くす つくすV
Dốc hết sức, tận lực
持てる力を残らず出しきる。
-
彼女は病気の夫に献身的に尽くした。
Cô ấy đã hết lòng chăm sóc người chồng bị bệnh.
-
スタッフ全員が大会の成功に力を尽くした。
Toàn bộ nhân viên đã dốc hết sức cho thành công của giải đấu.
-
- やり遂げる やりとげるV
Hoàn thành trọn vẹn
最後までやって、完全に成し終える。
-
困難な仕事でも、チームで協力すれば最後までやり遂げることができる。
Dù là công việc khó khăn, cả nhóm vẫn có thể hợp tác để hoàn thành đến cùng.
-
一度始めたからには、責任を持ってやり遂げるつもりだ。
Một khi đã bắt đầu, tôi định sẽ có trách nhiệm làm cho đến cùng.
-
- 投げ出す なげだすV
Bỏ dở, buông xuôi
途中で、いやになってやめてしまう。放棄する。
-
困難に直面しても、途中で仕事を投げ出してはいけない。
Dù gặp khó khăn cũng không được bỏ dở công việc giữa chừng.
-
彼は疲れ切って、ソファに体を投げ出した。
Anh ấy kiệt sức và thả người xuống ghế sofa.
-
- 張り合う はりあうV
Ganh đua
互いに負けまいと競う。
-
日常生活の中で、張り合う場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống ganh đua.
-
この文脈では「張り合う」は、「互いに負けまいと競う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “張り合う” được dùng với nghĩa “Ganh đua”.
-
- 見逃す みのがすV
Bỏ qua; bỏ sót
気づいても、とがめずに許す。また、見落とす。
-
このあと見逃すかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có bỏ qua; bỏ sót hay không.
-
この文脈では「見逃す」は、「気づいても、とがめずに許す。また、見落とす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見逃す” được dùng với nghĩa “Bỏ qua; bỏ sót”.
-
- フォローするV
Hỗ trợ, bọc lót
足りない所を補って助ける。支える。
-
日常生活の中で、フォローする場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống hỗ trợ, bọc lót.
-
この文脈では「フォローする」は、「足りない所を補って助ける。支える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “フォローする” được dùng với nghĩa “Hỗ trợ, bọc lót”.
-
- なじむV
Hòa nhập, quen dần
環境や人に慣れて、しっくり合うようになる。
-
このあとなじむかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có hòa nhập, quen dần hay không.
-
この文脈では「なじむ」は、「環境や人に慣れて、しっくり合うようになる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “なじむ” được dùng với nghĩa “Hòa nhập, quen dần”.
-
- こじれるV
Rối ren, trở xấu đi
物事や関係がもつれて、うまくいかなくなる。
-
このあとこじれるかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có rối ren, trở xấu đi hay không.
-
この文脈では「こじれる」は、「物事や関係がもつれて、うまくいかなくなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “こじれる” được dùng với nghĩa “Rối ren, trở xấu đi”.
-
- ばてるV
Kiệt sức, đuối
疲れきって、動けなくなる。
-
真夏の暑さで、選手たちは後半すっかりばててしまった。
Vì cái nóng giữa mùa hè, các cầu thủ đã hoàn toàn kiệt sức ở nửa sau.
-
朝食を抜くと、昼までにばてるよ。
Nếu bỏ bữa sáng, bạn sẽ đuối sức trước buổi trưa đấy.
-
- 込み上げる こみあげるV
Trào dâng (cảm xúc)
涙・感情などが内から強くわき上がってくる。
-
合格の知らせを聞いた瞬間、喜びが込み上げてきた。
Ngay khi nghe tin đỗ, niềm vui trào dâng trong tôi.
-
故郷の写真を見ると、懐かしさが込み上げる。
Mỗi khi nhìn ảnh quê nhà, nỗi nhớ da diết lại trào dâng.
-
- 途絶える とだえるV
Đứt đoạn, gián đoạn
続いていたものが、途中で切れてなくなる。
-
大雪で村との交通が三日間途絶えた。
Do tuyết lớn, giao thông với ngôi làng bị cắt đứt suốt ba ngày.
-
卒業後、彼との連絡はすっかり途絶えてしまった。
Sau khi tốt nghiệp, tôi đã hoàn toàn mất liên lạc với anh ấy.
-
- 異動する いどうするV
Thuyên chuyển công tác
勤め先で、地位や部署・勤務地が変わる。
-
日常生活の中で、異動する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống thuyên chuyển công tác.
-
この文脈では「異動する」は、「勤め先で、地位や部署・勤務地が変わる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “異動する” được dùng với nghĩa “Thuyên chuyển công tác”.
-
- 該当する がいとうするV
Thuộc diện, tương ứng
ある条件・範囲に、あてはまる。
-
このような状況では、該当する可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng thuộc diện, tương ứng.
-
この文脈では「該当する」は、「ある条件・範囲に、あてはまる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “該当する” được dùng với nghĩa “Thuộc diện, tương ứng”.
-
- 補足する ほそくするV
Bổ sung
足りない点を、後から付け加えて補う。
-
このあと補足するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có bổ sung hay không.
-
この文脈では「補足する」は、「足りない点を、後から付け加えて補う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “補足する” được dùng với nghĩa “Bổ sung”.
-
- かなうV
Phù hợp (điều kiện, mục đích)
条件や目的に、ちょうど合う。
-
日常生活の中で、かなう場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống phù hợp (điều kiện, mục đích).
-
この文脈では「かなう」は、「条件や目的に、ちょうど合う」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “かなう” được dùng với nghĩa “Phù hợp (điều kiện, mục đích)”.
-
- 定める さだめるV
Quy định, ấn định
はっきりと決めて、確定する。
-
契約書には支払期限が明確に定められている。
Thời hạn thanh toán được quy định rõ trong hợp đồng.
-
政府は新しい安全基準を定めた。
Chính phủ đã ban hành các tiêu chuẩn an toàn mới.
-
- 持続させる じぞくさせるV
Duy trì lâu dài
ある状態を、長く保ち続ける。
-
実際の場面では、持続させることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc duy trì lâu dài.
-
この文脈では「持続させる」は、「ある状態を、長く保ち続ける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “持続させる” được dùng với nghĩa “Duy trì lâu dài”.
-
- 見合わせる みあわせるV
Tạm hoãn, hoãn lại nghe ngóng
予定していたことを、事情によって一時やめて様子を見る。
-
台風の接近により、今夜の出発を見合わせることにした。
Do bão đang đến gần, chúng tôi quyết định hoãn việc khởi hành tối nay.
-
安全が確認できるまで、この設備の使用を見合わせる。
Chúng tôi sẽ tạm ngừng sử dụng thiết bị này cho đến khi xác nhận được độ an toàn.
-
- 設置する せっちするV
Lắp đặt
設備や機器を、ある場所に取り付けて備える。
-
このあと設置するかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có lắp đặt hay không.
-
この文脈では「設置する」は、「設備や機器を、ある場所に取り付けて備える」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “設置する” được dùng với nghĩa “Lắp đặt”.
-
- 改修する かいしゅうするV
Tu sửa, cải tạo
古くなった建物などを、直して新しくする。
-
日常生活の中で、改修する場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống tu sửa, cải tạo.
-
この文脈では「改修する」は、「古くなった建物などを、直して新しくする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “改修する” được dùng với nghĩa “Tu sửa, cải tạo”.
-
02 名詞 13 từ
- 経歴 けいれきN
Lý lịch, quá trình
これまでの学業・職業などの歩み。
-
新聞で経歴に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Lý lịch, quá trình (経歴).
-
この文脈では「経歴」は、「これまでの学業・職業などの歩み」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “経歴” được dùng với nghĩa “Lý lịch, quá trình”.
-
- 経緯 けいいN
Đầu đuôi sự việc
物事がそうなるまでの、こまかい事情・いきさつ。
-
専門家は経緯について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Đầu đuôi sự việc (経緯).
-
この文脈では「経緯」は、「物事がそうなるまでの、こまかい事情・いきさつ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “経緯” được dùng với nghĩa “Đầu đuôi sự việc”.
-
- 構想 こうそうN
Ý tưởng, cấu tứ
全体をどうまとめるか、頭の中で練った考え・計画。
-
この問題を考えるには、構想への理解が欠かせない。
Để suy nghĩ về vấn đề này, không thể thiếu hiểu biết về Ý tưởng, cấu tứ (構想).
-
この文脈では「構想」は、「全体をどうまとめるか、頭の中で練った考え・計画」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “構想” được dùng với nghĩa “Ý tưởng, cấu tứ”.
-
- 利点 りてんN
Ưu điểm
他より優れている、都合のよい点。
-
専門家は利点について分かりやすく説明した。
Chuyên gia đã giải thích dễ hiểu về Ưu điểm (利点).
-
この文脈では「利点」は、「他より優れている、都合のよい点」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “利点” được dùng với nghĩa “Ưu điểm”.
-
- 朗報 ろうほうN
Tin vui
うれしい知らせ。よい知らせ。
-
新聞で朗報に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Tin vui (朗報).
-
この文脈では「朗報」は、「うれしい知らせ。よい知らせ」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “朗報” được dùng với nghĩa “Tin vui”.
-
- 最善 さいぜんN
Tốt nhất, hết mức
できる限りの、いちばんよいこと・方法。
-
新聞で最善に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Tốt nhất, hết mức (最善).
-
この文脈では「最善」は、「できる限りの、いちばんよいこと・方法」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “最善” được dùng với nghĩa “Tốt nhất, hết mức”.
-
- 過ち あやまちN
Lỗi lầm
やってしまった間違い。しくじり。
-
自分の過ちを認め、相手に心から謝った。
Tôi thừa nhận lỗi lầm của mình và chân thành xin lỗi đối phương.
-
同じ過ちを繰り返さないよう、原因を記録しておく。
Tôi ghi lại nguyên nhân để không lặp lại cùng một sai lầm.
-
- 無意味 むいみAdj
Vô nghĩa
意味や価値がなく、するだけむだなようす。
-
この料理はとても無意味だ。
Món ăn này rất vô nghĩa.
-
この文脈では「無意味」は、「意味や価値がなく、するだけむだなようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “無意味” được dùng với nghĩa “Vô nghĩa”.
-
- あべこべAdj
Ngược, lộn ngược
順序や位置が反対になっているようす。
-
この料理はとてもあべこべだ。
Món ăn này rất ngược, lộn ngược.
-
この文脈では「あべこべ」は、「順序や位置が反対になっているようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “あべこべ” được dùng với nghĩa “Ngược, lộn ngược”.
-
- まちまちAdj
Mỗi thứ một kiểu
それぞれ違っていて、そろっていないようす。
-
この料理はとてもまちまちだ。
Món ăn này rất mỗi thứ một kiểu.
-
この文脈では「まちまち」は、「それぞれ違っていて、そろっていないようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “まちまち” được dùng với nghĩa “Mỗi thứ một kiểu”.
-
- 見通し みとおしN
Dự đoán, triển vọng
これから先がどうなるかの予想・見込み。
-
工事は来月末に完了する見通しです。
Công trình dự kiến sẽ hoàn thành vào cuối tháng sau.
-
濃い霧で前方の見通しが悪く、車はゆっくり進んだ。
Vì sương mù dày khiến tầm nhìn phía trước kém, chiếc xe đã di chuyển chậm.
-
- 前途 ぜんとN
Tiền đồ, tương lai
これから先の道のり。将来。
-
会議では前途が重要なテーマとして取り上げられた。
Trong cuộc họp, Tiền đồ, tương lai (前途) được đưa ra như một chủ đề quan trọng.
-
この文脈では「前途」は、「これから先の道のり。将来」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “前途” được dùng với nghĩa “Tiền đồ, tương lai”.
-
- 一切 いっさいN
Tất cả, toàn bộ
そのすべて。全部。
-
新聞で一切に関する詳しい記事を読んだ。
Tôi đã đọc một bài báo chi tiết liên quan đến Tất cả, toàn bộ (一切).
-
この文脈では「一切」は、「そのすべて。全部」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “一切” được dùng với nghĩa “Tất cả, toàn bộ”.
-