Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
副詞・形容詞
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 副詞的表現 26 từ
- おろそかにするV
Lơ là, xao nhãng
しなければならないことを、いいかげんに扱ってなまける。
-
忙しくても、安全確認をおろそかにしてはいけない。
Dù bận cũng không được lơ là kiểm tra an toàn.
-
仕事に夢中で、家族との時間をおろそかにしていた。
Tôi quá mải mê công việc nên đã xem nhẹ thời gian với gia đình.
-
- やんわりAdv
Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối...)
きつくならないよう、やわらかく遠回しに。
-
その提案をやんわり断った。
Tôi khéo léo từ chối đề xuất đó.
-
先輩は間違いをやんわり指摘した。
Người đi trước nhẹ nhàng chỉ ra lỗi sai.
-
- そっけないAdj
Lạnh nhạt, cụt lủn
相手への思いやりや愛想がなく、冷たい。
-
挨拶しても、彼の返事はそっけなかった。
Dù tôi chào, câu trả lời của anh ấy vẫn lạnh nhạt.
-
メールがそっけなくて、怒っているのかと思った。
Email quá cụt lủn nên tôi tưởng người ấy đang giận.
-
- すんなりAdv
Suôn sẻ, trôi chảy
抵抗や手間がなく、なめらかに。
-
交渉は予想よりすんなりまとまった。
Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.
-
この説明なら内容がすんなり頭に入る。
Với cách giải thích này, nội dung đi vào đầu rất dễ dàng.
-
- 円滑に えんかつにAdv
Trơn tru, thuận lợi
物事がつかえずに、なめらかに進むようす。
-
情報を共有して、作業を円滑に進める。
Chúng tôi chia sẻ thông tin để công việc tiến hành trơn tru.
-
- 鮮やかに あざやかにAdv
Rực rỡ, rõ nét
色や印象・記憶などがくっきりしているようす。
-
職人は壁に花を鮮やかに描いた。
Người thợ vẽ những bông hoa rực rỡ trên tường.
-
子どものころの記憶が鮮やかによみがえった。
Ký ức thời thơ ấu hiện về rõ nét.
-
- 誇張する こちょうするV
Phóng đại
実際より大げさに表現する。
-
広告は商品の効果を少し誇張している。
Quảng cáo hơi phóng đại hiệu quả của sản phẩm.
-
話を面白くしようとして、彼は事実を誇張した。
Để câu chuyện thú vị hơn, anh ấy đã phóng đại sự thật.
-
- うっとうしいAdj
Phiền toái, khó chịu
じゃまで、わずらわしく感じられるようす。
-
毎日続く雨がうっとうしい。
Mưa liên tục mỗi ngày thật khó chịu.
-
前髪が目にかかってうっとうしい。
Tóc mái chạm vào mắt khiến tôi khó chịu.
-
- いやにAdv
Lạ lùng là, sao mà...
ふだんと違って、変になんとなく。
-
今日はいやに静かだ。
Hôm nay yên tĩnh một cách lạ thường.
-
彼は今朝、いやに機嫌がいい。
Sáng nay anh ấy vui vẻ một cách bất thường.
-
- 代わる代わる かわるがわるAdv
Thay phiên nhau
何人かが順番に入れかわってするようす。
-
三人が代わる代わる子どもの世話をした。
Ba người thay phiên nhau chăm sóc đứa trẻ.
-
参加者が代わる代わる意見を述べた。
Những người tham gia lần lượt nêu ý kiến.
-
- とっさにAdv
Ngay tức thì, theo phản xạ
考える間もなく、その瞬間に。
-
ボールが飛んできて、とっさに頭を下げた。
Quả bóng bay tới, tôi lập tức cúi đầu theo phản xạ.
-
名前を聞かれたが、とっさに答えられなかった。
Mình bị hỏi tên nhưng không thể trả lời ngay tức thì.
-
- 不意に ふいにAdv
Bất chợt
前ぶれもなく、突然。
-
不意に後ろから声をかけられた。
Tôi bất ngờ bị gọi từ phía sau.
-
会議中に不意に停電した。
Điện bất ngờ tắt trong cuộc họp.
-
- 終始 しゅうしAdv
Suốt từ đầu đến cuối
始めから終わりまで、ずっと。
-
面接中、彼は終始落ち着いていた。
Trong suốt buổi phỏng vấn, anh ấy luôn bình tĩnh.
-
試合は終始相手のペースだった。
Từ đầu đến cuối, trận đấu diễn ra theo nhịp của đối thủ.
-
- あらかじめAdv
Trước, từ trước
前もって。事が起こる前に。
-
必要な書類をあらかじめ準備してください。
Hãy chuẩn bị trước các giấy tờ cần thiết.
-
遅れる場合は、あらかじめ連絡しておく。
Nếu bị trễ, tôi sẽ liên lạc trước.
-
- 辛うじて かろうじてAdv
Vất vả lắm mới, suýt thì không
ぎりぎりで、なんとか。やっとのことで。
-
警官は最終電車に辛うじて間に合った。
Cảnh sát vất vả lắm mới kịp chuyến tàu cuối.
-
けがをしたが、辛うじて歩くことができた。
Dù bị thương, tôi vẫn cố gắng đi bộ được.
-
- 著しく いちじるしくAdv
Một cách rõ rệt
はっきり分かるほど、目立って大きく。
-
新制度で作業時間が著しく短くなった。
Chế độ mới làm thời gian làm việc ngắn đi rõ rệt.
-
この地域では人口が著しく減少している。
Dân số khu vực này đang giảm rõ rệt.
-
- 極めて きわめてAdv
Vô cùng, cực kỳ
この上なく。非常に。
-
この問題は極めて重要だ。
Vấn đề này cực kỳ quan trọng.
-
その作業は極めて慎重に行う必要がある。
Công việc đó cần được thực hiện hết sức thận trọng.
-
- ことごとくAdv
Toàn bộ, không sót cái nào
一つ残らず、すべて。
-
倉庫の商品が火事でことごとく焼けた。
Toàn bộ hàng hóa trong kho bị cháy không sót thứ nào.
-
彼の予想はことごとく外れた。
Mọi dự đoán của anh ấy đều sai hết.
-
- 丸ごと まるごとAdv
Nguyên cả, trọn vẹn
分けたりせず、そっくり全部。
-
新人は魚を丸ごと焼いて食べた。
Nhân viên mới nướng nguyên con cá rồi ăn.
-
会社を丸ごと買収した。
Họ mua lại toàn bộ công ty.
-
- もっぱらAdv
Chủ yếu là, chỉ toàn
その事ばかりを主に。ひたすら。
-
最近はもっぱら在宅で仕事をしている。
Gần đây tôi chủ yếu làm việc tại nhà.
-
休日はもっぱら読書をして過ごす。
Ngày nghỉ tôi chủ yếu dành thời gian đọc sách.
-
- 大まかに おおまかにAdv
Một cách đại khái
細かい点は省いて、だいたいのところを。
-
店長は計画の内容を大まかに説明した。
Quản lý cửa hàng giải thích đại khái nội dung kế hoạch.
-
職人は費用を大まかに計算してみた。
Người thợ thử tính chi phí một cách đại khái.
-
- 一切 いっさいAdv
Hoàn toàn không
(打ち消しを伴い)まったく〜ない。全然。
-
その件については一切知りません。
Mình hoàn toàn không biết gì về việc đó.
-
工事中はこの道路を一切通行できない。
Trong khi thi công, hoàn toàn không thể đi qua con đường này.
-
- まるっきりAdv
Hoàn toàn (không)
(打ち消しを伴い)まるで〜ない。完全に。
-
説明を聞いても、まるっきり分からなかった。
Dù nghe giải thích, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu.
-
彼は昔とまるっきり変わっていない。
Anh ấy hoàn toàn không thay đổi so với trước đây.
-
- ろくにAdv
Không ra hồn, không đến nơi
(打ち消しを伴い)十分には〜ない。満足に〜ない。
-
忙しくて昼ご飯もろくに食べられなかった。
Bận đến mức tôi gần như không ăn trưa đàng hoàng.
-
昨夜はろくに眠れなかった。
Đêm qua tôi gần như không ngủ được.
-
- やけにAdv
Quá đỗi, ghê gớm
ふだんと違って、ひどく。むやみに。
-
今日はやけに道が混んでいる。
Hôm nay đường đông một cách lạ thường.
-
彼は会議でやけに静かだった。
Trong cuộc họp, anh ấy im lặng lạ thường.
-
- あえてAdv
Cố tình, dám (chọn cái khó)
しなくてもよいことを、無理に・進んでする。
-
難しい道だが、あえて挑戦した。
Dù là con đường khó, tôi vẫn dám thử thách.
-
反対意見が多い中で、あえて質問した。
Giữa nhiều ý kiến phản đối, tôi vẫn dám đặt câu hỏi.
-
02 形容詞的表現 17 từ
- エレガントAdj
Thanh lịch
上品で優雅なようす。
-
祖母はエレガントな黒いドレスを着ていた。
Bà tôi mặc chiếc váy đen thanh lịch.
-
このホテルは内装がエレガントだ。
Khách sạn này có nội thất thanh lịch.
-
- たくましいAdj
Cường tráng, kiên cường
体や気持ちが強く、どんな状況にも負けない。
-
彼は山で鍛えたたくましい体をしている。
Anh ấy có cơ thể cường tráng nhờ rèn luyện trên núi.
-
子どもたちは困難を乗り越えてたくましく育った。
Bọn trẻ vượt qua khó khăn và lớn lên kiên cường.
-
- 見所がある みどころがあるAdj
Có triển vọng
将来に期待できる、伸びる素質がある。
-
あの新人は努力家で、見所がある。
Người mới đó chăm chỉ và rất có triển vọng.
-
若い選手だが、将来に見所がある。
Dù còn trẻ, vận động viên đó có tương lai đầy triển vọng.
-
- 見苦しい みぐるしいAdj
Khó coi, mất mặt
見ていて不快な、みっともないようす。
-
人前で大声で争うのは見苦しい。
Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người thật khó coi.
-
言い訳ばかりする姿は見苦しい。
Cứ viện cớ mãi trông thật mất mặt.
-
- いい加減 いいかげんAdj
Qua loa, vô trách nhiệm
きちんとせず、なげやりで無責任なようす。
-
いい加減な返事をしないで、できるかどうか教えて。
Đừng trả lời qua loa; hãy nói rõ là làm được hay không.
-
先輩は仕事がいい加減で、よくミスをする。
Người đi trước làm việc thiếu trách nhiệm nên hay mắc lỗi.
-
- ぞんざいAdj
Cẩu thả, thô lỗ
扱い方が乱暴で、いいかげんなようす。
-
大切な資料をぞんざいに扱わないで。
Đừng đối xử cẩu thả với tài liệu quan trọng.
-
店員のぞんざいな態度に驚いた。
Tôi ngạc nhiên trước thái độ thô lỗ của nhân viên.
-
- つれないAdj
Lạnh lùng, hời hợt
思いやりがなく、冷たくそっけない。
-
久しぶりに会ったのに、彼女はつれない態度だった。
Dù lâu ngày mới gặp, cô ấy vẫn tỏ thái độ lạnh lùng.
-
頼みを断るだけでなく、返事までつれなかった。
Không chỉ từ chối nhờ vả, câu trả lời còn rất lạnh nhạt.
-
- あやふやAdj
Mơ hồ, không chắc chắn
はっきりせず、確かでないようす。
-
彼の説明はあやふやで信用できない。
Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không thể tin được.
-
記憶があやふやなので、記録を確認した。
Vì ký ức không chắc chắn, tôi kiểm tra lại hồ sơ.
-
- ふさわしいAdj
Phù hợp, xứng đáng
その場・目的にちょうどよく合っている。
-
この服は正式な式にふさわしい。
Bộ quần áo này phù hợp với nghi lễ trang trọng.
-
努力した彼こそ賞にふさわしい。
Chính người đã nỗ lực đó mới xứng đáng nhận giải.
-
- 好ましい このましいAdj
Đáng mong muốn, thiện cảm
そうであってほしいと感じられる、望ましいようす。
-
話し合いで解決するのが好ましい。
Giải quyết bằng đối thoại là điều đáng mong muốn.
-
健康のためには規則正しい生活が好ましい。
Lối sống điều độ là điều tốt cho sức khỏe.
-
- 冴えない さえないAdj
Không được tươi tỉnh, u ám
すっきりせず、気分や調子・見た目がよくない。
-
今日は顔色が冴えないけど、大丈夫?
Hôm nay sắc mặt bạn không tươi, có ổn không?
-
最近、チームの成績が冴えない。
Gần đây thành tích của đội không được tốt.
-
- すがすがしいAdj
Sảng khoái, trong lành
気持ちよく、さわやかなようす。
-
雨上がりの朝は空気がすがすがしい。
Không khí buổi sáng sau mưa thật trong lành.
-
全力で走ったあとは、すがすがしい気分だった。
Sau khi chạy hết sức, tôi cảm thấy sảng khoái.
-
- ばかばかしいAdj
Vớ vẩn, ngờ ngẩn
非常にくだらなく、まともに相手にする気になれない。
-
そんなうわさを信じるなんてばかばかしい。
Tin một lời đồn như thế thật vớ vẩn.
-
運転手はばかばかしい議論に時間を使いたくない。
Tài xế không muốn tốn thời gian cho cuộc tranh luận vớ vẩn.
-
- 簡素 かんそAdj
Giản dị, đơn sơ
むだがなく、あっさりと質素なようす。
-
部屋は簡素だが、清潔で落ち着く。
Căn phòng đơn sơ nhưng sạch sẽ và dễ chịu.
-
式は家族だけで簡素に行った。
Buổi lễ được tổ chức đơn giản chỉ với gia đình.
-
- 紛らわしい まぎらわしいAdj
Dễ gây nhầm lẫn
よく似ていて、区別しにくく間違えやすい。
-
この二つの名前は似ていて紛らわしい。
Hai tên này giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.
-
入り口と出口の表示が紛らわしい。
Biển chỉ dẫn lối vào và lối ra dễ gây nhầm lẫn.
-
- 煩わしい わずらわしいAdj
Rắc rối, phiền phức
手間がかかって、めんどうに感じられる。
-
毎回同じ情報を入力するのは煩わしい。
Mỗi lần đều phải nhập cùng thông tin thật phiền phức.
-
人間関係の煩わしさから少し離れたい。
Mình muốn tạm rời xa sự phiền phức của các mối quan hệ.
-
- 著しい いちじるしいAdj
Rõ rệt, đáng kể
程度がはっきり分かるほど、目立って大きい。
-
この地域は経済成長が著しい。
Khu vực này có tăng trưởng kinh tế rõ rệt.
-
近年、医療技術の進歩は著しい。
Những năm gần đây, tiến bộ công nghệ y tế rất đáng kể.
-