JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2部 性質別に言葉を学ぼう / 2章 意味が似ている言葉 43 từ

副詞・形容詞

Flashcard

副詞・形容詞

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 副詞的表現 26 từ

  1. おろそかにする
    V

    Lơ là, xao nhãng

    しなければならないことを、いいかげんに扱ってなまける。

    1. 忙しくても、安全確認をおろそかにしてはいけない。

      Dù bận cũng không được lơ là kiểm tra an toàn.

    2. 仕事に夢中で、家族との時間をおろそかにしていた。

      Tôi quá mải mê công việc nên đã xem nhẹ thời gian với gia đình.

  2. やんわり
    Adv

    Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối...)

    きつくならないよう、やわらかく遠回しに。

    1. その提案をやんわり断った。

      Tôi khéo léo từ chối đề xuất đó.

    2. 先輩は間違いをやんわり指摘した。

      Người đi trước nhẹ nhàng chỉ ra lỗi sai.

  3. そっけない
    Adj

    Lạnh nhạt, cụt lủn

    相手への思いやりや愛想がなく、冷たい。

    1. 挨拶しても、彼の返事はそっけなかった。

      Dù tôi chào, câu trả lời của anh ấy vẫn lạnh nhạt.

    2. メールがそっけなくて、怒っているのかと思った。

      Email quá cụt lủn nên tôi tưởng người ấy đang giận.

  4. すんなり
    Adv

    Suôn sẻ, trôi chảy

    抵抗や手間がなく、なめらかに。

    1. 交渉は予想よりすんなりまとまった。

      Cuộc đàm phán kết thúc suôn sẻ hơn dự kiến.

    2. この説明なら内容がすんなり頭に入る。

      Với cách giải thích này, nội dung đi vào đầu rất dễ dàng.

  5. 円滑に えんかつに
    Adv

    Trơn tru, thuận lợi

    物事がつかえずに、なめらかに進むようす。

    1. 情報を共有して、作業を円滑に進める。

      Chúng tôi chia sẻ thông tin để công việc tiến hành trơn tru.

  6. 鮮やかに あざやかに
    Adv

    Rực rỡ, rõ nét

    色や印象・記憶などがくっきりしているようす。

    1. 職人は壁に花を鮮やかに描いた。

      Người thợ vẽ những bông hoa rực rỡ trên tường.

    2. 子どものころの記憶が鮮やかによみがえった。

      Ký ức thời thơ ấu hiện về rõ nét.

  7. 誇張する こちょうする
    V

    Phóng đại

    実際より大げさに表現する。

    1. 広告は商品の効果を少し誇張している。

      Quảng cáo hơi phóng đại hiệu quả của sản phẩm.

    2. 話を面白くしようとして、彼は事実を誇張した。

      Để câu chuyện thú vị hơn, anh ấy đã phóng đại sự thật.

  8. うっとうしい
    Adj

    Phiền toái, khó chịu

    じゃまで、わずらわしく感じられるようす。

    1. 毎日続く雨がうっとうしい。

      Mưa liên tục mỗi ngày thật khó chịu.

    2. 前髪が目にかかってうっとうしい。

      Tóc mái chạm vào mắt khiến tôi khó chịu.

  9. いやに
    Adv

    Lạ lùng là, sao mà...

    ふだんと違って、変になんとなく。

    1. 今日はいやに静かだ。

      Hôm nay yên tĩnh một cách lạ thường.

    2. 彼は今朝、いやに機嫌がいい。

      Sáng nay anh ấy vui vẻ một cách bất thường.

  10. 代わる代わる かわるがわる
    Adv

    Thay phiên nhau

    何人かが順番に入れかわってするようす。

    1. 三人が代わる代わる子どもの世話をした。

      Ba người thay phiên nhau chăm sóc đứa trẻ.

    2. 参加者が代わる代わる意見を述べた。

      Những người tham gia lần lượt nêu ý kiến.

  11. とっさに
    Adv

    Ngay tức thì, theo phản xạ

    考える間もなく、その瞬間に。

    1. ボールが飛んできて、とっさに頭を下げた。

      Quả bóng bay tới, tôi lập tức cúi đầu theo phản xạ.

    2. 名前を聞かれたが、とっさに答えられなかった。

      Mình bị hỏi tên nhưng không thể trả lời ngay tức thì.

  12. 不意に ふいに
    Adv

    Bất chợt

    前ぶれもなく、突然。

    1. 不意に後ろから声をかけられた。

      Tôi bất ngờ bị gọi từ phía sau.

    2. 会議中に不意に停電した。

      Điện bất ngờ tắt trong cuộc họp.

  13. 終始 しゅうし
    Adv

    Suốt từ đầu đến cuối

    始めから終わりまで、ずっと。

    1. 面接中、彼は終始落ち着いていた。

      Trong suốt buổi phỏng vấn, anh ấy luôn bình tĩnh.

    2. 試合は終始相手のペースだった。

      Từ đầu đến cuối, trận đấu diễn ra theo nhịp của đối thủ.

  14. あらかじめ
    Adv

    Trước, từ trước

    前もって。事が起こる前に。

    1. 必要な書類をあらかじめ準備してください。

      Hãy chuẩn bị trước các giấy tờ cần thiết.

    2. 遅れる場合は、あらかじめ連絡しておく。

      Nếu bị trễ, tôi sẽ liên lạc trước.

  15. 辛うじて かろうじて
    Adv

    Vất vả lắm mới, suýt thì không

    ぎりぎりで、なんとか。やっとのことで。

    1. 警官は最終電車に辛うじて間に合った。

      Cảnh sát vất vả lắm mới kịp chuyến tàu cuối.

    2. けがをしたが、辛うじて歩くことができた。

      Dù bị thương, tôi vẫn cố gắng đi bộ được.

  16. 著しく いちじるしく
    Adv

    Một cách rõ rệt

    はっきり分かるほど、目立って大きく。

    1. 新制度で作業時間が著しく短くなった。

      Chế độ mới làm thời gian làm việc ngắn đi rõ rệt.

    2. この地域では人口が著しく減少している。

      Dân số khu vực này đang giảm rõ rệt.

  17. 極めて きわめて
    Adv

    Vô cùng, cực kỳ

    この上なく。非常に。

    1. この問題は極めて重要だ。

      Vấn đề này cực kỳ quan trọng.

    2. その作業は極めて慎重に行う必要がある。

      Công việc đó cần được thực hiện hết sức thận trọng.

  18. ことごとく
    Adv

    Toàn bộ, không sót cái nào

    一つ残らず、すべて。

    1. 倉庫の商品が火事でことごとく焼けた。

      Toàn bộ hàng hóa trong kho bị cháy không sót thứ nào.

    2. 彼の予想はことごとく外れた。

      Mọi dự đoán của anh ấy đều sai hết.

  19. 丸ごと まるごと
    Adv

    Nguyên cả, trọn vẹn

    分けたりせず、そっくり全部。

    1. 新人は魚を丸ごと焼いて食べた。

      Nhân viên mới nướng nguyên con cá rồi ăn.

    2. 会社を丸ごと買収した。

      Họ mua lại toàn bộ công ty.

  20. もっぱら
    Adv

    Chủ yếu là, chỉ toàn

    その事ばかりを主に。ひたすら。

    1. 最近はもっぱら在宅で仕事をしている。

      Gần đây tôi chủ yếu làm việc tại nhà.

    2. 休日はもっぱら読書をして過ごす。

      Ngày nghỉ tôi chủ yếu dành thời gian đọc sách.

  21. 大まかに おおまかに
    Adv

    Một cách đại khái

    細かい点は省いて、だいたいのところを。

    1. 店長は計画の内容を大まかに説明した。

      Quản lý cửa hàng giải thích đại khái nội dung kế hoạch.

    2. 職人は費用を大まかに計算してみた。

      Người thợ thử tính chi phí một cách đại khái.

  22. 一切 いっさい
    Adv

    Hoàn toàn không

    (打ち消しを伴い)まったく〜ない。全然。

    1. その件については一切知りません。

      Mình hoàn toàn không biết gì về việc đó.

    2. 工事中はこの道路を一切通行できない。

      Trong khi thi công, hoàn toàn không thể đi qua con đường này.

  23. まるっきり
    Adv

    Hoàn toàn (không)

    (打ち消しを伴い)まるで〜ない。完全に。

    1. 説明を聞いても、まるっきり分からなかった。

      Dù nghe giải thích, tôi vẫn hoàn toàn không hiểu.

    2. 彼は昔とまるっきり変わっていない。

      Anh ấy hoàn toàn không thay đổi so với trước đây.

  24. ろくに
    Adv

    Không ra hồn, không đến nơi

    (打ち消しを伴い)十分には〜ない。満足に〜ない。

    1. 忙しくて昼ご飯もろくに食べられなかった。

      Bận đến mức tôi gần như không ăn trưa đàng hoàng.

    2. 昨夜はろくに眠れなかった。

      Đêm qua tôi gần như không ngủ được.

  25. やけに
    Adv

    Quá đỗi, ghê gớm

    ふだんと違って、ひどく。むやみに。

    1. 今日はやけに道が混んでいる。

      Hôm nay đường đông một cách lạ thường.

    2. 彼は会議でやけに静かだった。

      Trong cuộc họp, anh ấy im lặng lạ thường.

  26. あえて
    Adv

    Cố tình, dám (chọn cái khó)

    しなくてもよいことを、無理に・進んでする。

    1. 難しい道だが、あえて挑戦した。

      Dù là con đường khó, tôi vẫn dám thử thách.

    2. 反対意見が多い中で、あえて質問した。

      Giữa nhiều ý kiến phản đối, tôi vẫn dám đặt câu hỏi.

02 形容詞的表現 17 từ

  1. エレガント
    Adj

    Thanh lịch

    上品で優雅なようす。

    1. 祖母はエレガントな黒いドレスを着ていた。

      Bà tôi mặc chiếc váy đen thanh lịch.

    2. このホテルは内装がエレガントだ。

      Khách sạn này có nội thất thanh lịch.

  2. たくましい
    Adj

    Cường tráng, kiên cường

    体や気持ちが強く、どんな状況にも負けない。

    1. 彼は山で鍛えたたくましい体をしている。

      Anh ấy có cơ thể cường tráng nhờ rèn luyện trên núi.

    2. 子どもたちは困難を乗り越えてたくましく育った。

      Bọn trẻ vượt qua khó khăn và lớn lên kiên cường.

  3. 見所がある みどころがある
    Adj

    Có triển vọng

    将来に期待できる、伸びる素質がある。

    1. あの新人は努力家で、見所がある。

      Người mới đó chăm chỉ và rất có triển vọng.

    2. 若い選手だが、将来に見所がある。

      Dù còn trẻ, vận động viên đó có tương lai đầy triển vọng.

  4. 見苦しい みぐるしい
    Adj

    Khó coi, mất mặt

    見ていて不快な、みっともないようす。

    1. 人前で大声で争うのは見苦しい。

      Cãi nhau lớn tiếng trước mặt mọi người thật khó coi.

    2. 言い訳ばかりする姿は見苦しい。

      Cứ viện cớ mãi trông thật mất mặt.

  5. いい加減 いいかげん
    Adj

    Qua loa, vô trách nhiệm

    きちんとせず、なげやりで無責任なようす。

    1. いい加減な返事をしないで、できるかどうか教えて。

      Đừng trả lời qua loa; hãy nói rõ là làm được hay không.

    2. 先輩は仕事がいい加減で、よくミスをする。

      Người đi trước làm việc thiếu trách nhiệm nên hay mắc lỗi.

  6. ぞんざい
    Adj

    Cẩu thả, thô lỗ

    扱い方が乱暴で、いいかげんなようす。

    1. 大切な資料をぞんざいに扱わないで。

      Đừng đối xử cẩu thả với tài liệu quan trọng.

    2. 店員のぞんざいな態度に驚いた。

      Tôi ngạc nhiên trước thái độ thô lỗ của nhân viên.

  7. つれない
    Adj

    Lạnh lùng, hời hợt

    思いやりがなく、冷たくそっけない。

    1. 久しぶりに会ったのに、彼女はつれない態度だった。

      Dù lâu ngày mới gặp, cô ấy vẫn tỏ thái độ lạnh lùng.

    2. 頼みを断るだけでなく、返事までつれなかった。

      Không chỉ từ chối nhờ vả, câu trả lời còn rất lạnh nhạt.

  8. あやふや
    Adj

    Mơ hồ, không chắc chắn

    はっきりせず、確かでないようす。

    1. 彼の説明はあやふやで信用できない。

      Lời giải thích của anh ấy mơ hồ nên không thể tin được.

    2. 記憶があやふやなので、記録を確認した。

      Vì ký ức không chắc chắn, tôi kiểm tra lại hồ sơ.

  9. ふさわしい
    Adj

    Phù hợp, xứng đáng

    その場・目的にちょうどよく合っている。

    1. この服は正式な式にふさわしい。

      Bộ quần áo này phù hợp với nghi lễ trang trọng.

    2. 努力した彼こそ賞にふさわしい。

      Chính người đã nỗ lực đó mới xứng đáng nhận giải.

  10. 好ましい このましい
    Adj

    Đáng mong muốn, thiện cảm

    そうであってほしいと感じられる、望ましいようす。

    1. 話し合いで解決するのが好ましい。

      Giải quyết bằng đối thoại là điều đáng mong muốn.

    2. 健康のためには規則正しい生活が好ましい。

      Lối sống điều độ là điều tốt cho sức khỏe.

  11. 冴えない さえない
    Adj

    Không được tươi tỉnh, u ám

    すっきりせず、気分や調子・見た目がよくない。

    1. 今日は顔色が冴えないけど、大丈夫?

      Hôm nay sắc mặt bạn không tươi, có ổn không?

    2. 最近、チームの成績が冴えない。

      Gần đây thành tích của đội không được tốt.

  12. すがすがしい
    Adj

    Sảng khoái, trong lành

    気持ちよく、さわやかなようす。

    1. 雨上がりの朝は空気がすがすがしい。

      Không khí buổi sáng sau mưa thật trong lành.

    2. 全力で走ったあとは、すがすがしい気分だった。

      Sau khi chạy hết sức, tôi cảm thấy sảng khoái.

  13. ばかばかしい
    Adj

    Vớ vẩn, ngờ ngẩn

    非常にくだらなく、まともに相手にする気になれない。

    1. そんなうわさを信じるなんてばかばかしい。

      Tin một lời đồn như thế thật vớ vẩn.

    2. 運転手はばかばかしい議論に時間を使いたくない。

      Tài xế không muốn tốn thời gian cho cuộc tranh luận vớ vẩn.

  14. 簡素 かんそ
    Adj

    Giản dị, đơn sơ

    むだがなく、あっさりと質素なようす。

    1. 部屋は簡素だが、清潔で落ち着く。

      Căn phòng đơn sơ nhưng sạch sẽ và dễ chịu.

    2. 式は家族だけで簡素に行った。

      Buổi lễ được tổ chức đơn giản chỉ với gia đình.

  15. 紛らわしい まぎらわしい
    Adj

    Dễ gây nhầm lẫn

    よく似ていて、区別しにくく間違えやすい。

    1. この二つの名前は似ていて紛らわしい。

      Hai tên này giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.

    2. 入り口と出口の表示が紛らわしい。

      Biển chỉ dẫn lối vào và lối ra dễ gây nhầm lẫn.

  16. 煩わしい わずらわしい
    Adj

    Rắc rối, phiền phức

    手間がかかって、めんどうに感じられる。

    1. 毎回同じ情報を入力するのは煩わしい。

      Mỗi lần đều phải nhập cùng thông tin thật phiền phức.

    2. 人間関係の煩わしさから少し離れたい。

      Mình muốn tạm rời xa sự phiền phức của các mối quan hệ.

  17. 著しい いちじるしい
    Adj

    Rõ rệt, đáng kể

    程度がはっきり分かるほど、目立って大きい。

    1. この地域は経済成長が著しい。

      Khu vực này có tăng trưởng kinh tế rõ rệt.

    2. 近年、医療技術の進歩は著しい。

      Những năm gần đây, tiến bộ công nghệ y tế rất đáng kể.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.