Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
副詞・形容詞
01 副詞的表現 26 từ
- おろそかにするV
Lơ là, xao nhãng
しなければならないことを、いいかげんに扱ってなまける。
-
このあとおろそかにするかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có lơ là, xao nhãng hay không.
-
この文脈では「おろそかにする」は、「しなければならないことを、いいかげんに扱ってなまける」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “おろそかにする” được dùng với nghĩa “Lơ là, xao nhãng”.
-
- やんわりAdv
Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối...)
きつくならないよう、やわらかく遠回しに。
-
この場面の様子は、「やんわり」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “やんわり” (nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối...)).
-
この文脈では「やんわり」は、「きつくならないよう、やわらかく遠回しに」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “やんわり” được dùng với nghĩa “Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối...)”.
-
- そっけないAdj
Lạnh nhạt, cụt lủn
相手への思いやりや愛想がなく、冷たい。
-
この料理は、思っていたよりそっけない。
Món ăn này lạnh nhạt, cụt lủn hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「そっけない」は、「相手への思いやりや愛想がなく、冷たい」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “そっけない” được dùng với nghĩa “Lạnh nhạt, cụt lủn”.
-
- すんなりAdv
Suôn sẻ, trôi chảy
抵抗や手間がなく、なめらかに。
-
入国審査は思ったよりすんなり終わった。
Thủ tục nhập cảnh kết thúc suôn sẻ hơn tôi nghĩ.
-
彼はその条件にすんなり同意してくれた。
Anh ấy đã đồng ý với điều kiện đó mà không phản đối.
-
- 円滑に えんかつにAdv
Trơn tru, thuận lợi
物事がつかえずに、なめらかに進むようす。
-
この場面の様子は、「円滑に」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “円滑に” (trơn tru, thuận lợi).
-
この文脈では「円滑に」は、「物事がつかえずに、なめらかに進むようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “円滑に” được dùng với nghĩa “Trơn tru, thuận lợi”.
-
- 鮮やかに あざやかにAdv
Rực rỡ, rõ nét
色や印象・記憶などがくっきりしているようす。
-
この場面の様子は、「鮮やかに」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “鮮やかに” (rực rỡ, rõ nét).
-
この文脈では「鮮やかに」は、「色や印象・記憶などがくっきりしているようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “鮮やかに” được dùng với nghĩa “Rực rỡ, rõ nét”.
-
- 誇張する こちょうするV
Phóng đại
実際より大げさに表現する。
-
実際の場面では、誇張することがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc phóng đại.
-
この文脈では「誇張する」は、「実際より大げさに表現する」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “誇張する” được dùng với nghĩa “Phóng đại”.
-
- うっとうしいAdj
Phiền toái, khó chịu
じゃまで、わずらわしく感じられるようす。
-
この料理は、思っていたよりうっとうしい。
Món ăn này phiền toái, khó chịu hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「うっとうしい」は、「じゃまで、わずらわしく感じられるようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “うっとうしい” được dùng với nghĩa “Phiền toái, khó chịu”.
-
- いやにAdv
Lạ lùng là, sao mà...
ふだんと違って、変になんとなく。
-
この場面の様子は、「いやに」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “いやに” (lạ lùng là, sao mà).
-
この文脈では「いやに」は、「ふだんと違って、変になんとなく」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “いやに” được dùng với nghĩa “Lạ lùng là, sao mà”.
-
- 代わる代わる かわるがわるAdv
Thay phiên nhau
何人かが順番に入れかわってするようす。
-
家族が代わる代わる入院中の祖母を見舞った。
Các thành viên trong gia đình lần lượt vào thăm bà đang nằm viện.
-
二人は重い荷物を代わる代わる持って山道を歩いた。
Hai người thay phiên nhau xách hành lý nặng khi đi trên đường núi.
-
- とっさにAdv
Ngay tức thì, theo phản xạ
考える間もなく、その瞬間に。
-
この場面の様子は、「とっさに」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “とっさに” (ngay tức thì, theo phản xạ).
-
この文脈では「とっさに」は、「考える間もなく、その瞬間に」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “とっさに” được dùng với nghĩa “Ngay tức thì, theo phản xạ”.
-
- 不意に ふいにAdv
Bất chợt
前ぶれもなく、突然。
-
不意に名前を呼ばれて、思わず振り返った。
Bất ngờ bị gọi tên, tôi bất giác quay lại.
-
電車が不意に止まり、乗客がよろめいた。
Tàu đột ngột dừng lại khiến hành khách loạng choạng.
-
- 終始 しゅうしAdv
Suốt từ đầu đến cuối
始めから終わりまで、ずっと。
-
この場面の様子は、「終始」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “終始” (suốt từ đầu đến cuối).
-
この文脈では「終始」は、「始めから終わりまで、ずっと」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “終始” được dùng với nghĩa “Suốt từ đầu đến cuối”.
-
- あらかじめAdv
Trước, từ trước
前もって。事が起こる前に。
-
この場面の様子は、「あらかじめ」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “あらかじめ” (trước, từ trước).
-
この文脈では「あらかじめ」は、「前もって。事が起こる前に」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “あらかじめ” được dùng với nghĩa “Trước, từ trước”.
-
- 辛うじて かろうじてAdv
Vất vả lắm mới, suýt thì không
ぎりぎりで、なんとか。やっとのことで。
-
電車が遅れたが、辛うじて集合時間に間に合った。
Tàu bị trễ, nhưng tôi vừa kịp đến đúng giờ tập trung.
-
チームは終盤の得点で、辛うじて予選を通過した。
Nhờ ghi điểm ở cuối trận, đội đã chật vật vượt qua vòng loại.
-
- 著しく いちじるしくAdv
Một cách rõ rệt
はっきり分かるほど、目立って大きく。
-
この場面の様子は、「著しく」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “著しく” (một cách rõ rệt).
-
この文脈では「著しく」は、「はっきり分かるほど、目立って大きく」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “著しく” được dùng với nghĩa “Một cách rõ rệt”.
-
- 極めて きわめてAdv
Vô cùng, cực kỳ
この上なく。非常に。
-
この機器は極めて高い精度で測定できる。
Thiết bị này có thể đo với độ chính xác cực kỳ cao.
-
個人情報の取り扱いには極めて慎重な対応が必要だ。
Cần hết sức thận trọng khi xử lý thông tin cá nhân.
-
- ことごとくAdv
Toàn bộ, không sót cái nào
一つ残らず、すべて。
-
この場面の様子は、「ことごとく」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “ことごとく” (toàn bộ, không sót cái nào).
-
この文脈では「ことごとく」は、「一つ残らず、すべて」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ことごとく” được dùng với nghĩa “Toàn bộ, không sót cái nào”.
-
- 丸ごと まるごとAdv
Nguyên cả, trọn vẹn
分けたりせず、そっくり全部。
-
この場面の様子は、「丸ごと」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “丸ごと” (nguyên cả, trọn vẹn).
-
この文脈では「丸ごと」は、「分けたりせず、そっくり全部」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “丸ごと” được dùng với nghĩa “Nguyên cả, trọn vẹn”.
-
- もっぱらAdv
Chủ yếu là, chỉ toàn
その事ばかりを主に。ひたすら。
-
この場面の様子は、「もっぱら」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “もっぱら” (chủ yếu là, chỉ toàn).
-
この文脈では「もっぱら」は、「その事ばかりを主に。ひたすら」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “もっぱら” được dùng với nghĩa “Chủ yếu là, chỉ toàn”.
-
- 大まかに おおまかにAdv
Một cách đại khái
細かい点は省いて、だいたいのところを。
-
この場面の様子は、「大まかに」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “大まかに” (một cách đại khái).
-
この文脈では「大まかに」は、「細かい点は省いて、だいたいのところを」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “大まかに” được dùng với nghĩa “Một cách đại khái”.
-
- 一切 いっさいAdv
Hoàn toàn không
(打ち消しを伴い)まったく〜ない。全然。
-
この場面の様子は、「一切」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “一切” (hoàn toàn không).
-
この文脈では「一切」は、「(打ち消しを伴い)まったく〜ない。全然」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “一切” được dùng với nghĩa “Hoàn toàn không”.
-
- まるっきりAdv
Hoàn toàn (không)
(打ち消しを伴い)まるで〜ない。完全に。
-
この場面の様子は、「まるっきり」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “まるっきり” (hoàn toàn (không)).
-
この文脈では「まるっきり」は、「(打ち消しを伴い)まるで〜ない。完全に」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “まるっきり” được dùng với nghĩa “Hoàn toàn (không)”.
-
- ろくにAdv
Không ra hồn, không đến nơi
(打ち消しを伴い)十分には〜ない。満足に〜ない。
-
忙しくて、ろくに休んでいる時間もなかった。
Vì quá bận nên tôi thậm chí không có thời gian nghỉ ngơi; ở đây dùng ろくに (Không ra hồn, không đến nơi).
-
この文脈では「ろくに」は、「(打ち消しを伴い)十分には〜ない。満足に〜ない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ろくに” được dùng với nghĩa “Không ra hồn, không đến nơi”.
-
- やけにAdv
Quá đỗi, ghê gớm
ふだんと違って、ひどく。むやみに。
-
今日はやけに外が静かで、少し不安になった。
Hôm nay bên ngoài yên ắng một cách lạ thường khiến tôi hơi bất an.
-
このコーヒーはやけに苦く感じる。
Cà phê này có vị đắng khác thường.
-
- あえてAdv
Cố tình, dám (chọn cái khó)
しなくてもよいことを、無理に・進んでする。
-
この場面の様子は、「あえて」という副詞を使って表すことができる。
Trạng thái trong tình huống này có thể được diễn tả bằng phó từ “あえて” (cố tình, dám (chọn cái khó)).
-
この文脈では「あえて」は、「しなくてもよいことを、無理に・進んでする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “あえて” được dùng với nghĩa “Cố tình, dám (chọn cái khó)”.
-
02 形容詞的表現 17 từ
- エレガントAdj
Thanh lịch
上品で優雅なようす。
-
この料理はとてもエレガントだ。
Món ăn này rất thanh lịch.
-
この文脈では「エレガント」は、「上品で優雅なようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “エレガント” được dùng với nghĩa “Thanh lịch”.
-
- たくましいAdj
Cường tráng, kiên cường
体や気持ちが強く、どんな状況にも負けない。
-
海外で一人暮らしを始めた弟は、ずいぶんたくましくなった。
Em trai tôi đã trở nên mạnh mẽ hơn rất nhiều từ khi bắt đầu sống một mình ở nước ngoài.
-
彼女は困難に負けないたくましい精神を持っている。
Cô ấy có tinh thần kiên cường, không khuất phục trước khó khăn.
-
- 見所がある みどころがあるAdj
Có triển vọng
将来に期待できる、伸びる素質がある。
-
この料理はとても見所があるだ。
Món ăn này rất có triển vọng.
-
この文脈では「見所がある」は、「将来に期待できる、伸びる素質がある」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見所がある” được dùng với nghĩa “Có triển vọng”.
-
- 見苦しい みぐるしいAdj
Khó coi, mất mặt
見ていて不快な、みっともないようす。
-
この料理は、思っていたより見苦しい。
Món ăn này khó coi, mất mặt hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「見苦しい」は、「見ていて不快な、みっともないようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “見苦しい” được dùng với nghĩa “Khó coi, mất mặt”.
-
- いい加減 いいかげんAdj
Qua loa, vô trách nhiệm
きちんとせず、なげやりで無責任なようす。
-
この料理はとてもいい加減だ。
Món ăn này rất qua loa, vô trách nhiệm.
-
この文脈では「いい加減」は、「きちんとせず、なげやりで無責任なようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “いい加減” được dùng với nghĩa “Qua loa, vô trách nhiệm”.
-
- ぞんざいAdj
Cẩu thả, thô lỗ
扱い方が乱暴で、いいかげんなようす。
-
この料理は、思っていたよりぞんざい。
Món ăn này cẩu thả, thô lỗ hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「ぞんざい」は、「扱い方が乱暴で、いいかげんなようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ぞんざい” được dùng với nghĩa “Cẩu thả, thô lỗ”.
-
- つれないAdj
Lạnh lùng, hời hợt
思いやりがなく、冷たくそっけない。
-
この料理は、思っていたよりつれない。
Món ăn này lạnh lùng, hời hợt hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「つれない」は、「思いやりがなく、冷たくそっけない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “つれない” được dùng với nghĩa “Lạnh lùng, hời hợt”.
-
- あやふやAdj
Mơ hồ, không chắc chắn
はっきりせず、確かでないようす。
-
記憶があやふやなので、当時のことを正確には話せない。
Vì ký ức mơ hồ nên tôi không thể kể chính xác chuyện lúc đó.
-
担当者は質問に対してあやふやな返事を繰り返した。
Người phụ trách liên tục trả lời nước đôi trước các câu hỏi.
-
- ふさわしいAdj
Phù hợp, xứng đáng
その場・目的にちょうどよく合っている。
-
この料理は、思っていたよりふさわしい。
Món ăn này phù hợp, xứng đáng hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「ふさわしい」は、「その場・目的にちょうどよく合っている」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ふさわしい” được dùng với nghĩa “Phù hợp, xứng đáng”.
-
- 好ましい このましいAdj
Đáng mong muốn, thiện cảm
そうであってほしいと感じられる、望ましいようす。
-
面接では、清潔で落ち着いた服装が好ましい。
Khi phỏng vấn, trang phục sạch sẽ và nhã nhặn là phù hợp.
-
子どもが自分から本を読むようになったのは好ましい変化だ。
Việc đứa trẻ bắt đầu chủ động đọc sách là một thay đổi đáng mừng.
-
- 冴えない さえないAdj
Không được tươi tỉnh, u ám
すっきりせず、気分や調子・見た目がよくない。
-
この料理は、思っていたより冴えない。
Món ăn này không được tươi tỉnh, u ám hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「冴えない」は、「すっきりせず、気分や調子・見た目がよくない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “冴えない” được dùng với nghĩa “Không được tươi tỉnh, u ám”.
-
- すがすがしいAdj
Sảng khoái, trong lành
気持ちよく、さわやかなようす。
-
この料理は、思っていたよりすがすがしい。
Món ăn này sảng khoái, trong lành hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「すがすがしい」は、「気持ちよく、さわやかなようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “すがすがしい” được dùng với nghĩa “Sảng khoái, trong lành”.
-
- ばかばかしいAdj
Vớ vẩn, ngờ ngẩn
非常にくだらなく、まともに相手にする気になれない。
-
この料理は、思っていたよりばかばかしい。
Món ăn này vớ vẩn, ngờ ngẩn hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「ばかばかしい」は、「非常にくだらなく、まともに相手にする気になれない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “ばかばかしい” được dùng với nghĩa “Vớ vẩn, ngờ ngẩn”.
-
- 簡素 かんそAdj
Giản dị, đơn sơ
むだがなく、あっさりと質素なようす。
-
この料理はとても簡素だ。
Món ăn này rất giản dị, đơn sơ.
-
この文脈では「簡素」は、「むだがなく、あっさりと質素なようす」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “簡素” được dùng với nghĩa “Giản dị, đơn sơ”.
-
- 紛らわしい まぎらわしいAdj
Dễ gây nhầm lẫn
よく似ていて、区別しにくく間違えやすい。
-
この二つの商品のパッケージはよく似ていて紛らわしい。
Bao bì của hai sản phẩm này rất giống nhau nên dễ gây nhầm lẫn.
-
入り口と出口に同じ色の看板を置くと紛らわしいので、色を変えよう。
Nếu đặt biển cùng màu ở lối vào và lối ra thì dễ nhầm, nên hãy đổi màu.
-
- 煩わしい わずらわしいAdj
Rắc rối, phiền phức
手間がかかって、めんどうに感じられる。
-
毎回長いパスワードを入力するのは煩わしい。
Việc lần nào cũng phải nhập mật khẩu dài thật phiền phức.
-
複雑で煩わしい手続きをオンラインで済ませた。
Tôi đã hoàn tất thủ tục phức tạp và rườm rà qua mạng.
-
- 著しい いちじるしいAdj
Rõ rệt, đáng kể
程度がはっきり分かるほど、目立って大きい。
-
この料理は、思っていたより著しい。
Món ăn này rõ rệt, đáng kể hơn tôi nghĩ.
-
この文脈では「著しい」は、「程度がはっきり分かるほど、目立って大きい」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “著しい” được dùng với nghĩa “Rõ rệt, đáng kể”.
-