JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第2部 性質別に言葉を学ぼう / 1章 意味がたくさんある言葉 17 từ

動詞(多義語)

Flashcard

動詞(多義語)

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 多義動詞 17 từ

  1. 仰ぐ あおぐ
    V

    Ngước nhìn; tôn kính; xin chỉ thị/giúp đỡ

    ①顔を上げて上を見る ②敬う ③目上の人に指示や助けを求める

    1. 妻は夜空を仰いで星を探した。

      Vợ tôi ngước nhìn bầu trời đêm tìm các vì sao.

    2. 専門家に判断を仰いだ。

      Chúng tôi xin ý kiến đánh giá của chuyên gia.

  2. 飢える うえる
    V

    Đói khát; khát khao (tình cảm...)

    ①空腹が続いて辛い状態になる ②強く望むものが得られず辛い状態になる

    1. 戦争で多くの人が食べ物に飢えた。

      Nhiều người đói ăn vì chiến tranh.

    2. 友人は家族の愛情に飢えていた。

      Người bạn khát khao tình thương của gia đình.

  3. 潤う うるおう
    V

    Ẩm ướt; trở nên sung túc

    ①ちょうどいい量の水分が行き渡る ②利益を得て豊かになる

    1. 雨で乾いた畑が潤った。

      Mưa làm cánh đồng khô trở nên ẩm.

    2. 観光客が増え、地元の店も潤った。

      Khách du lịch tăng khiến các cửa hàng địa phương cũng làm ăn khấm khá.

  4. 犯す/侵す/冒す おかす
    V

    Vi phạm; gây ra (lỗi); xâm phạm; bị bệnh xâm lấn; liều lĩnh

    ①法律・規則に反する(犯す) ②よくない結果を招く(犯す) ③他人の権利の邪魔をする(侵す) ④「侵される」=重い病気にかかる(侵す) ⑤困難・危険なことをする(冒す)

    1. 交通規則を犯して罰金を払った。

      Mình vi phạm luật giao thông và phải nộp phạt.

    2. 危険を冒して救助に向かった。

      Người ấy liều mình trước nguy hiểm để đi cứu hộ.

  5. 顧みる/省みる かえりみる
    V

    Nhìn lại quá khứ; bất chấp; tự kiểm điểm

    ①昔のことを振り返る(顧みる) ②「顧みない」=気にしない(顧みる) ③反省する(省みる)

    1. 学生時代を顧みると、失敗も多かった。

      Nhìn lại thời sinh viên, tôi cũng đã thất bại nhiều lần.

    2. 自分の行動を省みて反省した。

      Tôi tự nhìn lại hành động của mình và rút kinh nghiệm.

  6. 掲げる かかげる
    V

    Giương cao; đề ra (mục tiêu, lý tưởng)

    ①みんなに見えるようにものを高く上げる ②目標・理想・理念を出す

    1. 選手たちは国旗を高く掲げた。

      Các vận động viên giương cao quốc kỳ.

    2. 会社は環境保護を目標に掲げている。

      Công ty đề ra bảo vệ môi trường làm mục tiêu.

  7. かすむ
    V

    Mờ ảo; mờ mắt; bị lấn át

    ①かすみがかかって、ものがはっきり見えなくなる ②病気などで目が悪くなってはっきり見えない ③ほかのものの印象が強く存在感が薄くなる

    1. 雨で遠くの山がかすんで見える。

      Mưa khiến ngọn núi xa trông mờ ảo.

    2. 新人の活躍で、ベテランの存在がかすんだ。

      Thành tích của người mới khiến sự hiện diện của người kỳ cựu bị lu mờ.

  8. かなう
    V

    Thành hiện thực; phù hợp; địch lại; không chịu nổi

    ①望みどおりになる ②目的・条件に合う ③対抗できる ④「かなわない」=我慢できない

    1. 長年の夢がかなった。

      Ước mơ nhiều năm đã thành hiện thực.

    2. 委員会はこの条件にかなう人を探している。

      Ủy ban đang tìm người đáp ứng điều kiện này.

  9. 絡む からむ
    V

    Quấn vào; dính líu; gây sự, bám dai

    ①細長いものが巻きつく ②事件や問題に関係がある ③人にしつこく何かを言って離れない

    1. イヤホンのコードがかばんの中で絡んだ。

      Dây tai nghe bị rối trong túi.

    2. この事件には複数の会社が絡んでいる。

      Nhiều công ty có liên quan đến vụ việc này.

  10. 砕く くだく
    V

    Đập vỡ; làm tan vỡ (giấc mơ); diễn giải dễ hiểu

    ①固いものに力を加えて細かくする ②夢を壊す ③難解なものをわかりやすくする

    1. 職員は氷を細かく砕いて飲み物に入れた。

      Nhân viên đập nhỏ đá rồi cho vào đồ uống.

    2. 母は専門用語を砕いて説明した。

      Mẹ tôi diễn giải thuật ngữ chuyên môn theo cách dễ hiểu.

  11. 暮れる くれる
    V

    Trời tối/hết năm; chìm trong buồn đau; bế tắc

    ①一日や一年が終わりに近づく ②「涙/悲しみに暮れる」=悲しくて何もできない状態になる ③「途方に暮れる」=どうしたらいいかわからない状態になる

    1. 冬は日が暮れるのが早い。

      Mùa đông trời tối sớm.

    2. 財布をなくして途方に暮れた。

      Mình mất ví và không biết phải làm gì.

  12. こたえる
    V

    Thấm thía, đày đọa; (こたえられない) tuyệt vời

    ①苦痛が体に大きく影響する ②「こたえられない」=とてもいい

    1. 寒さが疲れた体にこたえた。

      Cái lạnh thấm sâu vào cơ thể mệt mỏi.

    2. 仕事の後の冷たいビールはこたえられない。

      Bia lạnh sau giờ làm thật tuyệt vời không gì sánh được.

  13. 凝る こる
    V

    Mê mải; cầu kỳ tỉ mỉ; mỏi cứng (vai)

    ①一つのことを極めようとして夢中になる ②細かい箇所までいろいろと工夫する ③筋肉が固くなる

    1. パソコンを長時間使うと、肩が凝る。

      Dùng máy tính lâu khiến vai bị cứng.

    2. 母は料理に凝っていて、毎週新しいレシピを試す。

      Mẹ tôi mê nấu ăn và thử công thức mới mỗi tuần.

  14. さらう
    V

    Cướp đi; đoạt trọn (sự chú ý); nạo vét

    ①油断している間に奪って逃げる ②人気や話題を独占する ③底にたまったものを取り除いてきれいにする

    1. 祭りの主役が観客の人気をさらった。

      Nhân vật chính của lễ hội đã chiếm trọn sự yêu thích của khán giả.

    2. 川底の泥をさらって水の流れを良くした。

      Người ta nạo vét bùn đáy sông để dòng nước chảy tốt hơn.

  15. 仕切る しきる
    V

    Ngăn chia; đứng ra điều hành

    ①場所をいくつかに分ける ②ある場や催しなどを中心になってまとめる

    1. 父は大きな部屋を棚で二つに仕切った。

      Bố tôi dùng kệ chia căn phòng lớn thành hai phần.

    2. 司会者が会議をうまく仕切った。

      Người dẫn chương trình điều hành cuộc họp rất tốt.

  16. しのぐ
    V

    Cầm cự vượt qua; vượt trội hơn

    ①困難な状況を何とか過ごす ②程度や能力が上だ(〜をしのぐ)

    1. 暖房が止まり、毛布で寒さをしのいだ。

      Hệ thống sưởi ngừng chạy nên chúng tôi dùng chăn để cầm cự qua cái lạnh.

    2. 新製品の性能は従来品をしのぐ。

      Hiệu năng sản phẩm mới vượt trội sản phẩm cũ.

  17. 断つ/絶つ たつ
    V

    Cắt bỏ (thói quen); bị cắt nguồn; tiêu tan hy vọng; cắt đứt liên lạc; tự tử

    ①続けていたことをやめる(断つ) ②「断たれる」=供給が止まる(断つ) ③「断たれる」=希望や夢がなくなる(断つ) ④関係を切る・連絡をしなくなる(絶つ) ⑤「命を絶つ」=死ぬ(絶つ)

    1. 健康のために甘い物を断った。

      Tôi bỏ đồ ngọt vì sức khỏe.

    2. 大雪で村への交通が断たれた。

      Tuyết lớn khiến giao thông đến làng bị cắt đứt.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.