Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
動詞(多義語)
01 多義動詞 17 từ
- 仰ぐ あおぐV
Ngước nhìn; tôn kính; xin chỉ thị/giúp đỡ
①顔を上げて上を見る ②敬う ③目上の人に指示や助けを求める
-
日常生活の中で、仰ぐ場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống ngước nhìn; tôn kính; xin chỉ thị/giúp đỡ.
-
この文脈では「仰ぐ」は、「①顔を上げて上を見る ②敬う ③目上の人に指示や助けを求める」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “仰ぐ” được dùng với nghĩa “Ngước nhìn; tôn kính; xin chỉ thị/giúp đỡ”.
-
- 飢える うえるV
Đói khát; khát khao (tình cảm...)
①空腹が続いて辛い状態になる ②強く望むものが得られず辛い状態になる
-
実際の場面では、飢えることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc đói khát; khát khao (tình cảm...).
-
この文脈では「飢える」は、「①空腹が続いて辛い状態になる ②強く望むものが得られず辛い状態になる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “飢える” được dùng với nghĩa “Đói khát; khát khao (tình cảm...)”.
-
- 潤う うるおうV
Ẩm ướt; trở nên sung túc
①ちょうどいい量の水分が行き渡る ②利益を得て豊かになる
-
この化粧水を使うと、乾燥した肌がしっとり潤う。
Khi dùng nước dưỡng da này, làn da khô trở nên ẩm mượt.
-
観光客が増えて、地元の商店街も潤っている。
Khách du lịch tăng lên nên khu phố mua sắm địa phương cũng trở nên khấm khá.
-
- 犯す/侵す/冒す おかすV
Vi phạm; gây ra (lỗi); xâm phạm; bị bệnh xâm lấn; liều lĩnh
①法律・規則に反する(犯す) ②よくない結果を招く(犯す) ③他人の権利の邪魔をする(侵す) ④「侵される」=重い病気にかかる(侵す) ⑤困難・危険なことをする(冒す)
-
実際の場面では、犯すことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc vi phạm; gây ra (lỗi); xâm phạm; bị bệnh xâm lấn; liều lĩnh.
-
この文脈では「犯す/侵す/冒す」は、「①法律・規則に反する(犯す) ②よくない結果を招く(犯す) ③他人の権利の邪魔をする(侵す) ④「侵される」=重い病気にかかる(侵す) ⑤困難・危険なことをする(冒す)」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “犯す/侵す/冒す” được dùng với nghĩa “Vi phạm; gây ra (lỗi); xâm phạm; bị bệnh xâm lấn; liều lĩnh”.
-
- 顧みる/省みる かえりみるV
Nhìn lại quá khứ; bất chấp; tự kiểm điểm
①昔のことを振り返る(顧みる) ②「顧みない」=気にしない(顧みる) ③反省する(省みる)
-
一日の終わりに自分の行動を省みる。
Vào cuối ngày, tôi nhìn lại hành động của chính mình.
-
過去の失敗を省みて、計画を立て直した。
Sau khi nhìn lại những thất bại trong quá khứ, tôi đã lập lại kế hoạch.
-
- 掲げる かかげるV
Giương cao; đề ra (mục tiêu, lý tưởng)
①みんなに見えるようにものを高く上げる ②目標・理想・理念を出す
-
実際の場面では、掲げることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc giương cao; đề ra (mục tiêu, lý tưởng).
-
この文脈では「掲げる」は、「①みんなに見えるようにものを高く上げる ②目標・理想・理念を出す」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “掲げる” được dùng với nghĩa “Giương cao; đề ra (mục tiêu, lý tưởng)”.
-
- かすむV
Mờ ảo; mờ mắt; bị lấn át
①かすみがかかって、ものがはっきり見えなくなる ②病気などで目が悪くなってはっきり見えない ③ほかのものの印象が強く存在感が薄くなる
-
日常生活の中で、かすむ場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống mờ ảo; mờ mắt; bị lấn át.
-
この文脈では「かすむ」は、「①かすみがかかって、ものがはっきり見えなくなる ②病気などで目が悪くなってはっきり見えない ③ほかのものの印象が強く存在感が薄くなる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “かすむ” được dùng với nghĩa “Mờ ảo; mờ mắt; bị lấn át”.
-
- かなうV
Thành hiện thực; phù hợp; địch lại; không chịu nổi
①望みどおりになる ②目的・条件に合う ③対抗できる ④「かなわない」=我慢できない
-
日常生活の中で、かなう場面も見られる。
Trong đời sống hằng ngày, cũng có thể gặp tình huống thành hiện thực; phù hợp; địch lại; không chịu nổi.
-
この文脈では「かなう」は、「①望みどおりになる ②目的・条件に合う ③対抗できる ④「かなわない」=我慢できない」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “かなう” được dùng với nghĩa “Thành hiện thực; phù hợp; địch lại; không chịu nổi”.
-
- 絡む からむV
Quấn vào; dính líu; gây sự, bám dai
①細長いものが巻きつく ②事件や問題に関係がある ③人にしつこく何かを言って離れない
-
イヤホンのコードが鍵に絡んで、鞄から取り出せない。
Dây tai nghe quấn vào chìa khóa nên tôi không lấy ra khỏi túi được.
-
酔った客が隣の席の人にしつこく絡んでいた。
Vị khách say xỉn cứ dai dẳng kiếm chuyện với người ngồi bàn bên.
-
- 砕く くだくV
Đập vỡ; làm tan vỡ (giấc mơ); diễn giải dễ hiểu
①固いものに力を加えて細かくする ②夢を壊す ③難解なものをわかりやすくする
-
このような状況では、砕く可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng đập vỡ; làm tan vỡ (giấc mơ); diễn giải dễ hiểu.
-
この文脈では「砕く」は、「①固いものに力を加えて細かくする ②夢を壊す ③難解なものをわかりやすくする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “砕く” được dùng với nghĩa “Đập vỡ; làm tan vỡ (giấc mơ); diễn giải dễ hiểu”.
-
- 暮れる くれるV
Trời tối/hết năm; chìm trong buồn đau; bế tắc
①一日や一年が終わりに近づく ②「涙/悲しみに暮れる」=悲しくて何もできない状態になる ③「途方に暮れる」=どうしたらいいかわからない状態になる
-
日が暮れる前に山を下りよう。
Chúng ta hãy xuống núi trước khi trời tối.
-
こうして今年も静かに暮れていく。
Cứ như thế, năm nay cũng lặng lẽ khép lại.
-
- こたえるV
Thấm thía, đày đọa; (こたえられない) tuyệt vời
①苦痛が体に大きく影響する ②「こたえられない」=とてもいい
-
実際の場面では、こたえることがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc thấm thía, đày đọa; (こたえられない) tuyệt vời.
-
この文脈では「こたえる」は、「①苦痛が体に大きく影響する ②「こたえられない」=とてもいい」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “こたえる” được dùng với nghĩa “Thấm thía, đày đọa; (こたえられない) tuyệt vời”.
-
- 凝る こるV
Mê mải; cầu kỳ tỉ mỉ; mỏi cứng (vai)
①一つのことを極めようとして夢中になる ②細かい箇所までいろいろと工夫する ③筋肉が固くなる
-
父は最近、手作りパンに凝っている。
Gần đây bố tôi say mê làm bánh mì thủ công.
-
この店は内装に凝っていて、壁の飾りまで美しい。
Cửa hàng này rất chăm chút nội thất, đến cả đồ trang trí trên tường cũng đẹp.
-
- さらうV
Cướp đi; đoạt trọn (sự chú ý); nạo vét
①油断している間に奪って逃げる ②人気や話題を独占する ③底にたまったものを取り除いてきれいにする
-
このあとさらうかどうか、注意深く見守った。
Sau đó, mọi người theo dõi kỹ xem có cướp đi; đoạt trọn (sự chú ý); nạo vét hay không.
-
この文脈では「さらう」は、「①油断している間に奪って逃げる ②人気や話題を独占する ③底にたまったものを取り除いてきれいにする」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “さらう” được dùng với nghĩa “Cướp đi; đoạt trọn (sự chú ý); nạo vét”.
-
- 仕切る しきるV
Ngăn chia; đứng ra điều hành
①場所をいくつかに分ける ②ある場や催しなどを中心になってまとめる
-
このような状況では、仕切る可能性がある。
Trong tình huống như vậy, có khả năng ngăn chia; đứng ra điều hành.
-
この文脈では「仕切る」は、「①場所をいくつかに分ける ②ある場や催しなどを中心になってまとめる」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “仕切る” được dùng với nghĩa “Ngăn chia; đứng ra điều hành”.
-
- しのぐV
Cầm cự vượt qua; vượt trội hơn
①困難な状況を何とか過ごす ②程度や能力が上だ(〜をしのぐ)
-
実際の場面では、しのぐことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc cầm cự vượt qua; vượt trội hơn.
-
この文脈では「しのぐ」は、「①困難な状況を何とか過ごす ②程度や能力が上だ(〜をしのぐ)」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “しのぐ” được dùng với nghĩa “Cầm cự vượt qua; vượt trội hơn”.
-
- 断つ/絶つ たつV
Cắt bỏ (thói quen); bị cắt nguồn; tiêu tan hy vọng; cắt đứt liên lạc; tự tử
①続けていたことをやめる(断つ) ②「断たれる」=供給が止まる(断つ) ③「断たれる」=希望や夢がなくなる(断つ) ④関係を切る・連絡をしなくなる(絶つ) ⑤「命を絶つ」=死ぬ(絶つ)
-
実際の場面では、断つことがある。
Trong thực tế, đôi khi xảy ra việc cắt bỏ (thói quen); bị cắt nguồn; tiêu tan hy vọng; cắt đứt liên lạc; tự tử.
-
この文脈では「断つ/絶つ」は、「①続けていたことをやめる(断つ) ②「断たれる」=供給が止まる(断つ) ③「断たれる」=希望や夢がなくなる(断つ) ④関係を切る・連絡をしなくなる(絶つ) ⑤「命を絶つ」=死ぬ(絶つ)」という意味で使われている。
Trong ngữ cảnh này, “断つ/絶つ” được dùng với nghĩa “Cắt bỏ (thói quen); bị cắt nguồn; tiêu tan hy vọng; cắt đứt liên lạc; tự tử”.
-