Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
名詞(多義語)
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 多義名詞 15 từ
- あてN
Mục tiêu; chỗ trông cậy
①目標・目的 ②可能にするために必要な相手・対象 ③期待・頼り
-
仕事を探しているが、まだあてがない。
Tôi đang tìm việc nhưng vẫn chưa có mục tiêu cụ thể.
-
彼をあてにしていたが、来られなくなった。
Mình trông cậy vào anh ấy nhưng cuối cùng anh ấy không đến được.
-
- 見込み みこみN
Dự đoán; khả năng; triển vọng
①予想 ②可能性 ③将来性
-
明日は晴れる見込みだ。
Ngày mai dự kiến trời sẽ nắng.
-
今年中に完成する見込みはない。
Không có khả năng hoàn thành trong năm nay.
-
- 拍子 ひょうしN
Nhịp; ngay lúc, thừa đà
①音楽のリズムを作る、強い音と弱い音の組み合わせ ②リズムをつかむために、曲やダンスに合わせて規則的に体を動かすこと ③何かの勢いで別のことが起こる(〜拍子に)
-
同僚は音楽に合わせて拍子を取る。
Đồng nghiệp giữ nhịp theo âm nhạc.
-
立ち上がった拍子に、机にひざをぶつけた。
Ngay lúc đứng dậy, tôi va đầu gối vào bàn.
-
- 節 ふしN
Đốt; khớp; giai điệu; điểm đáng ngờ
①茎の途中にある盛り上がった部分 ②体の関節 ③音楽のメロディー ④〜と考えられる点(思い当たる節)
-
先輩は竹の節を切って工作に使った。
Người đi trước cắt đốt tre để làm đồ thủ công.
-
その話には思い当たる節がある。
Câu chuyện đó có điểm khiến tôi nhớ ra điều gì đó.
-
- 筋 すじN
Gân; xơ; mạch lạc; tố chất; nguồn tin
①筋肉 ②野菜の糸状の繊維の部分 ③言動の論理・一貫性 ④取るべき手順 ⑤素質 ⑥情報の出所である関係者
-
運動後、足の筋が痛くなった。
Sau khi tập, gân cơ ở chân tôi bị đau.
-
彼の説明は筋が通っている。
Lời giải thích của anh ấy rất logic.
-
- 模様 もようN
Hoa văn; tình hình; có vẻ như
①飾りとして付ける絵・形 ②会や試合などものごとの状況・様子 ③推測される状況(〜模様だ)
-
花模様のシャツを買った。
Tôi mua chiếc áo có hoa văn hình hoa.
-
電車は事故で遅れる模様だ。
Có vẻ tàu sẽ bị trễ vì tai nạn.
-
- 様 さまN
Dáng vẻ; ra dáng
①姿・様子 ②恥ずかしくない格好(様になる)
-
何度も練習して、ようやく演奏が様になってきた。
Sau nhiều lần luyện tập, màn biểu diễn cuối cùng cũng ra dáng.
-
運転手は窓の外で雪が降る様を眺めていた。
Tài xế ngắm cảnh tuyết rơi ngoài cửa sổ.
-
- 柄 がらN
Họa tiết; tư cách; khí chất
①布や紙などの模様 ②性格・品位(柄に合う) ③人の外見や態度から感じられる雰囲気(柄が悪い)
-
細いしま柄のネクタイを選んだ。
Tôi chọn cà vạt có họa tiết sọc mảnh.
-
人前で話す仕事は自分の柄に合わない。
Công việc nói trước đám đông không hợp với tính cách của tôi.
-
- 軸 じくN
Trục; cán; trọng tâm
①回転の中心になる線や棒 ②マッチ・ペン・ブロッコリーなど野菜の棒状の部分 ③ものごとや活動の中心・重要な部分
-
地球は地軸を中心に回転している。
Trái Đất quay quanh trục của mình.
-
この計画は地域の安全を軸に考える。
Kế hoạch này lấy an toàn khu vực làm trọng tâm.
-
- 芯 しんN
Lõi; tận trong người; bản lĩnh
①ものの中心にある固い部分 ②体の奥(体の芯) ③困難や周囲の圧力に負けない性格(芯が強い)
-
母はりんごの芯を取ってから切った。
Mẹ tôi bỏ lõi táo rồi mới cắt.
-
父は穏やかだが、芯が強い。
Bố tôi hiền hòa nhưng có bản lĩnh mạnh mẽ.
-
- 隙 すきN
Khe hở; sơ hở
①少しだけ空いている空間や時間 ②わずかな気の緩み(隙をつく)
-
ドアの隙から光が入っている。
Ánh sáng lọt vào qua khe cửa.
-
祖父は相手の隙をついてボールを奪った。
Ông tôi chớp sơ hở của đối thủ để giành bóng.
-
- ひびN
Vết nứt; rạn nứt quan hệ
①ガラスなどの細い線状の割れ目 ②関係が壊れそうになること(ひびが入る)
-
窓ガラスに小さなひびが入った。
Kính cửa sổ xuất hiện một vết nứt nhỏ.
-
お金の問題で二人の関係にひびが入った。
Vấn đề tiền bạc khiến quan hệ của hai người rạn nứt.
-
- 溝 みぞN
Rãnh; hố ngăn cách
①水を流すために地面に細長く掘ったもの ②ものの表面に細長く掘られた部分 ③二者間の距離・隔たり(溝ができる)
-
雨水を流すため、道の横に溝を掘った。
Người ta đào rãnh bên đường để thoát nước mưa.
-
意見の違いから、二人の間に深い溝ができた。
Sự khác biệt ý kiến tạo ra khoảng cách sâu sắc giữa hai người.
-
- 枠 わくN
Khung; hạn mức
①細長いものや線で周囲を囲んだもの ②範囲・限界・制限(枠を超える)
-
娘は写真を木の枠に入れて飾った。
Con gái tôi lồng ảnh vào khung gỗ rồi trưng bày.
-
予算の枠を超えないように計画する。
Lập kế hoạch để không vượt khung ngân sách.
-
- 縁 ふちN
Mép, viền
①ものの端 ②何かを囲む周りの部分(目の縁)
-
旅先で出会った人と不思議な縁が続いている。
Tôi vẫn giữ mối duyên kỳ lạ với người gặp trong chuyến đi.
-
ご縁があって、この会社で働くことになった。
Nhờ cơ duyên, tôi đã đến làm việc tại công ty này.
-