Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
形容詞と変化
Tính từ và thay đổi
- “Viết chữ to” nói thế nào?
Giải thích: 大きい bỏ い thêm く để bổ nghĩa 書きます.
- Câu nào dùng sai い-Adjく + V?
Giải thích: い-Adj bỏ い thêm く: 早く起きました。「に」 là của な-Adj.
- Dạng phủ định đúng của 高い là gì?
Giải thích: い-tính từ đổi い thành くないです.
- Câu nào dùng sai い-Adjくない?
Giải thích: 元気 là な-Adj: 元気じゃないです。くない chỉ dùng cho い-Adj.
- Điền đúng: このかばんは軽__便利です。
Giải thích: 軽い bỏ い và thêm くて.
- Câu nào dùng sai い-Adjて?
Giải thích: 静か là な-Adj: 静かで、きれいです。
- Câu nào nghĩa là “Tôi làm căn phòng sáng hơn”?
Giải thích: を…くします thể hiện người nói tác động làm thay đổi.
- Câu nào dùng sai い-Adjくします?
Giải thích: きれい là な-Adj: 部屋をきれいにします。
- Điền đúng: 日本語が上手ではなく、問題は難し__なりました。
Giải thích: 難しい đổi thành 難しく + なりました.
- Câu nào dùng sai い-Adjくなります?
Giải thích: にぎやか là な-Adj: にぎやかになりました。
- “Sống yên tĩnh” nói thế nào?
Giải thích: 静か là な-tính từ nên dùng 静かに trước động từ.
- Câu nào dùng sai な-Adjに + V?
Giải thích: 楽しい là い-Adj: 楽しく遊びます。
- Điền đúng: 田中さんは親切__元気です。
Giải thích: な-tính từ dùng で để nối.
- Câu nào dùng sai な-Adjで?
Giải thích: 広い là い-Adj: 広くて、明るいです。
- Câu nào nghĩa là “Hãy làm yên lặng”?
Giải thích: な-tính từ + にします/にしてください.
- Câu nào dùng sai な-Adjにします?
Giải thích: 広い là い-Adj: 部屋を広くします。
- Điền đúng: 病気がよくなって、元気__なりました。
Giải thích: 元気 là な-tính từ, dùng に + なりました.
- Câu nào dùng sai な-Adjになります?
Giải thích: 寒い là い-Adj: 寒くなりました。
- Phủ định lịch sự của 静かです là gì?
Giải thích: な-tính từ dùng ではありません.
- Câu nào dùng sai じゃない/ではない?
Giải thích: 高い là い-Adj: 高くないです。じゃない dùng cho な-Adj và danh từ.