3課 形容詞と変化
Tính từ và thay đổi
接続:N を な-Adjにします
Làm cho… trở nên…; chọn…. Diễn tả sự thay đổi có chủ ý; với lựa chọn, Nにします nghĩa là chọn N.
注意 / Lưu ý:になります là trở nên, không nhấn tác nhân.
使い分け / Cách chọn nhanh:Dùng khi: Chủ động làm một vật mang trạng thái な
Tự hỏi: Có người chọn hoặc thay đổi trạng thái không?
Tránh: Đừng dùng khi chỉ nói kết quả tự xảy ra
Mẹo nhớ: N を + な-tính từにします
Kiểm lại: Có người ra quyết định/dọn/chỉnh → にします
Tự hỏi: Có người chọn hoặc thay đổi trạng thái không?
Tránh: Đừng dùng khi chỉ nói kết quả tự xảy ra
Mẹo nhớ: N を + な-tính từにします
Kiểm lại: Có người ra quyết định/dọn/chỉnh → にします
部屋をきれいにします。
Tôi dọn/làm căn phòng sạch sẽ.
机の上をきれいにします。
Tôi dọn mặt bàn cho sạch.
会議室を静かにしてください。
Xin hãy giữ phòng họp yên lặng.