2課 存在と移動
Tồn tại và di chuyển
接続:Nơi へ/に Vます-stem に行きます
Đi đến… để làm…. Gắn に sau gốc ます của động từ hoặc danh từ chỉ hoạt động để nêu mục đích đi.
注意 / Lưu ý:Trước に dùng gốc ます: 食べます→食べに, không dùng 食べるに.
使い分け / Cách chọn nhanh:Dùng khi: Nói đi đâu để làm một mục đích
Tự hỏi: Có động từ mục đích trước 行きます không?
Tránh: Đừng dùng thể từ điển + に
Mẹo nhớ: Bỏ ます rồi + に行きます
Kiểm lại: Hỏi “đi để làm gì?” rồi trả lời bằng Vます-stem + に
Tự hỏi: Có động từ mục đích trước 行きます không?
Tránh: Đừng dùng thể từ điển + に
Mẹo nhớ: Bỏ ます rồi + に行きます
Kiểm lại: Hỏi “đi để làm gì?” rồi trả lời bằng Vます-stem + に
図書館へ本を借りに行きます。
Tôi đến thư viện để mượn sách.
駅へ母を迎えに行きます。
Tôi ra ga đón mẹ.
週末、海へ泳ぎに行きます。
Cuối tuần tôi đi biển để bơi.