Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
1週6日目
見ていられない
Tình trạng・cảm xúc・giới hạn
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
- 国民はもう少し政治に関心を( )ねばならない。
Giải thích: Vない形語幹+ねばならない:持た+ねばならない。
- 先輩に( )ばかりはいられない。自分でできるようにならないと。
Giải thích: Vて+ばかりはいられない。
- 風が強くて、立って( )ほどです。
Giải thích: 立っていられない=不能继续站着。
- 法律を( )ならない。
Giải thích: Vて+はならない=禁止。
- そっちへ行ったらだめ。動かない。どうして、じっと( )。
Giải thích: してらんない=していられない的口语缩略。
- 僕は、他人に迷惑を ____ ____ ★ ____。
Giải thích: 他人に迷惑をかけてはならないと言われて育ちました。
- 恥ずかしくて ____ ____ ★ ____ 彼らは大声でしている。
Giải thích: 聞いていられないような話を、彼らは大声でしている。