Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
1週4日目
かゆくてたまらない
Tình trạng・cảm xúc・giới hạn
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
- 試験の結果が( )たまらない。
Giải thích: な形容詞は「〜で+たまらない」。
- 一人じゃ( )くてしょうがない。
Giải thích: い形容詞は語幹+くてしょうがない。
- 外の音が( )ならない。
Giải thích: 気になってならない=忍不住在意。
- ゲームで負けて、( )くてたまらない。
Giải thích: くやしくてたまらない。
- 外国で生活したとき、不安( )ならなかった。
Giải thích: 不安でならなかった。
- セールスの ____ ____ ★ ____ かなわない。
Giải thích: セールスの人が何度も訪ねてきて、しつこくてかなわない。
- いい夢を見ると ____ ____ ★ ____ ならない。
Giải thích: 何かいいことが起こりそうな気がしてならない。