Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
強い・ばか・あと
Mạnh · ngốc · sau — từ nhiều nghĩa
01 tsuyoi / baka / ato — words with many meanings 1/2 Mạnh · dai sức · ngu ngốc · rất 2 từ
- 強い つよいAdj
mạnh; có sức; bền bỉ; chịu được; chắc hoặc mãnh liệt
力や勢いがある。また、厳しい条件によく耐える。程度がはなはだしい。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 強い意志 ý chí mạnh mẽ
- 寒さに強い chịu lạnh tốt
-
このロープは細いが、とても強い。
Sợi dây này tuy mảnh nhưng rất chắc.
-
彼は寒さに強いので、真冬でも薄着だ。
Anh ấy chịu rét tốt nên ngay giữa mùa đông vẫn mặc mỏng.
- 馬鹿 ばかN/Adj
ngu ngốc; vô lý; rất, bất thường; đáng kể trong thành ngữ
頭の働きが鈍いこと。また、度を越して程度がはなはだしいこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 馬鹿な話 chuyện ngớ ngẩn
- 馬鹿にならない金額 khoản tiền không thể xem nhẹ
-
そんな馬鹿な話を本気で信じたの?
Bạn thật sự tin một câu chuyện ngớ ngẩn như thế sao?
-
修理代は安そうに見えても、何度も払えば馬鹿にならない。
Chi phí sửa chữa trông có vẻ rẻ, nhưng nếu phải trả nhiều lần thì không thể xem nhẹ.
02 tsuyoi / baka / ato — words with many meanings 2/2 Sau hoặc dấu vết · gốc rễ · làn sóng 3 từ
- 後/跡 あとN
sau, về sau; phần còn lại; dấu vết; kế nghiệp; bám theo
時間や順序で後の方。また、通った印として残るもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 仕事の後 sau giờ làm
- 城の跡 dấu tích lâu đài
-
仕事の後で、同僚と食事に行った。
Sau giờ làm, tôi đi ăn với đồng nghiệp.
-
山の上に、古い城の跡が残っている。
Trên núi vẫn còn dấu tích của một tòa thành cổ.
- 根 ねN
rễ; nền tảng; nguyên nhân sâu xa; bản tính; mối hận giữ lâu
植物が土中に伸ばす部分。また、物事のおおもと。生まれつきの性質。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 木の根 rễ cây
- 根に持つ để bụng, ôm hận
-
台風で庭の木が根から倒れた。
Cây trong vườn bị bão quật đổ bật gốc.
-
昔言われた一言を、彼はいまだに根に持っている。
Đến giờ anh ấy vẫn để bụng một câu người khác nói từ lâu.
- 波 なみN
sóng; làn sóng hoặc xu thế; thăng trầm; đợt dồn dập
水面が上下に動いて進むもの。また、上がり下がりする勢いの動き。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 大きな波 con sóng lớn
- 景気の波 thăng trầm kinh tế
-
子どもたちは浜辺で大きな波を見て歓声を上げた。
Bọn trẻ reo hò khi thấy những con sóng lớn trên bãi biển.
-
この仕事は忙しさに波があり、月末は特に慌ただしい。
Khối lượng công việc này có lúc nhiều lúc ít, đặc biệt cuối tháng rất bận rộn.