Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
受ける・滑る・つながる
Nhận · trượt · kết nối — động từ nhiều nghĩa
01 ukeru / suberu / tsunagaru — verbs with many meanings 1/2 Nhận · chịu · trượt · lỡ lời 2 từ
- 受ける うけるV
nhận, đỡ; chịu hoặc trải qua; dự thi; được đón nhận, gây cười
差し出されたものを取る。また、試験に臨む。世間に好まれる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 試験を受ける dự thi
- 高い評価を受ける nhận đánh giá cao
-
来月、日本語能力試験を受けるつもりです。
Tháng sau, tôi định dự kỳ thi năng lực tiếng Nhật.
-
その冗談は若い観客にはよく受けた。
Câu đùa đó rất được khán giả trẻ hưởng ứng.
- 滑る すべるV
trượt, trơn; lướt; lỡ lời; thi trượt
表面をなめらかに移動する。また、うっかり口に出す。試験に落ちる。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 雪道で滑る trượt trên đường tuyết
- 口が滑る lỡ lời
-
雨で濡れた階段で滑って、膝を打った。
Tôi bị trượt trên cầu thang ướt vì mưa và va đầu gối.
-
会議で口が滑り、まだ公表されていない計画を話してしまった。
Trong cuộc họp, tôi lỡ miệng tiết lộ kế hoạch chưa được công bố.
02 ukeru / suberu / tsunagaru — verbs with many meanings 2/2 Kết nối · dẫn đến · đọc và suy đoán 2 từ
- 繋がる つながるV
được nối, liên kết; có quan hệ; dẫn đến một kết quả
離れていたものが結びつく。また、ある結果に結びつく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- インターネットに繋がる kết nối Internet
- 成功に繋がる dẫn tới thành công
-
この橋を渡ると、駅前の大通りに繋がります。
Qua cây cầu này sẽ tới đại lộ trước nhà ga.
-
毎日の小さな努力が、いつか大きな成果に繋がる。
Những nỗ lực nhỏ mỗi ngày rồi sẽ dẫn đến thành quả lớn.
- 読む よむV
đọc; hiểu và giải mã; nắm bắt tình hình; đoán trước
文字を目で追って意味を取る。また、先の成り行きを見抜く。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 新聞を読む đọc báo
- 相手の意図を読む đoán ý đồ đối phương
-
寝る前に、小説を三十ページ読む。
Trước khi ngủ, tôi đọc ba mươi trang tiểu thuyết.
-
相手の表情を読んで、話題を変えた。
Nhận ra ý qua nét mặt của đối phương, tôi đã đổi chủ đề.