Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
手分け・同い年・心地
Từ ghép với 手・塩・分・同・心
01 Compound vocabulary with basic kanji 1: 手 / 塩 / 分 / 同 / 心 1/4 手 — cách làm · tiện lợi · trong tay 7 từ
- 手口 てぐちN
thủ đoạn, phương thức gây án
犯行や物事を行うときの、その人特有のやり方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 犯罪の手口 thủ đoạn phạm tội
- 巧妙な手口 thủ đoạn tinh vi
-
警察は防犯カメラの映像から犯人の手口を分析した。
Cảnh sát đã phân tích thủ đoạn của hung thủ từ hình ảnh camera an ninh.
-
同じ手口の詐欺が県内で相次いでいる。
Các vụ lừa đảo sử dụng cùng một thủ đoạn đang liên tiếp xảy ra trong tỉnh.
- 手本 てほんN
mẫu mực, tấm gương, mẫu để noi theo
習うときに見習う、よりどころとなるもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手本を示す làm mẫu
- 良い手本になる trở thành tấm gương tốt
-
先輩の接客を手本にして、丁寧な話し方を身につけた。
Tôi đã noi theo cách tiếp khách của tiền bối và học được cách nói chuyện lịch sự.
-
子どもたちの手本となるよう、交通ルールを守ってください。
Xin hãy tuân thủ luật giao thông để làm gương cho trẻ em.
- 手軽 てがるAdj
dễ dàng, tiện lợi, không tốn công
手間がかからず、気楽に扱える様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手軽に使える dễ dàng sử dụng
- 手軽な料理 món ăn đơn giản tiện lợi
-
このアプリなら、スマートフォンで手軽に家計を管理できる。
Với ứng dụng này, bạn có thể dễ dàng quản lý chi tiêu gia đình bằng điện thoại thông minh.
-
忙しい朝には、手軽に作れるスープが便利だ。
Vào những buổi sáng bận rộn, món súp có thể nấu nhanh gọn rất tiện.
- 手作り てづくりN
đồ thủ công, tự tay làm
機械に頼らず、自分の手でこしらえたもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手作りの料理 món ăn tự nấu
- 手作りのプレゼント món quà tự làm
-
母が誕生日に手作りのケーキを焼いてくれた。
Mẹ đã tự tay nướng bánh sinh nhật cho tôi.
-
週末の市では、手作りのアクセサリーが並んでいる。
Ở phiên chợ cuối tuần có bày bán các món phụ kiện thủ công.
- 手頃な てごろなAdj
vừa túi tiền, vừa phải, phù hợp
値段や大きさが、無理なく扱える程度である様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手頃な価格 giá cả phải chăng
- 手頃な大きさ kích thước vừa phải
-
駅の近くで手頃な家賃の部屋を見つけた。
Tôi đã tìm được một căn phòng có tiền thuê vừa phải gần nhà ga.
-
この店では、手頃な価格で本格的なランチを楽しめる。
Ở quán này, bạn có thể thưởng thức bữa trưa đúng chuẩn với mức giá phải chăng.
- 手引き てびきN
sách hướng dẫn, sự chỉ dẫn
初めての人のために、やり方を示すこと。また、その書物。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手引きを読む đọc sách hướng dẫn
- 初心者向けの手引き cẩm nang cho người mới
-
新入社員向けの手引きを読んで、申請の流れを確認した。
Tôi đã đọc cẩm nang dành cho nhân viên mới và kiểm tra quy trình nộp đơn.
-
この手引きには、災害時の避難方法が詳しく書かれている。
Cẩm nang này ghi chi tiết cách sơ tán khi xảy ra thiên tai.
- 手元 てもとN
trong tay, bên mình
自分のすぐそば。また、暮らしに使える金回り。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手元に置く để bên mình
- 手元の資料 tài liệu trong tay
-
資料が手元にないので、後で確認して連絡します。
Vì hiện tôi không có tài liệu trong tay, tôi sẽ kiểm tra rồi liên lạc sau.
-
給料日前で、手元には千円しか残っていない。
Sắp đến ngày nhận lương nên trong tay tôi chỉ còn một nghìn yên.
02 Compound vocabulary with basic kanji 1: 手 / 塩 / 分 / 同 / 心 2/4 Phân công · manh mối · phán đoán 8 từ
- 手分け てわけV
phân chia công việc, phân công
一つの仕事を何人かで割り振って進めること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手分けして探す chia nhau tìm kiếm
- 手分けして作業する phân công làm việc
-
みんなで手分けして、会場の机と椅子を並べた。
Mọi người đã chia nhau sắp xếp bàn ghế tại hội trường.
-
時間がないので、資料集めとデータ入力を手分けしよう。
Vì không còn thời gian, chúng ta hãy chia nhau việc thu thập tài liệu và nhập dữ liệu.
- お手上げ おてあげN
bó tay, không còn cách nào
打つ手が尽きて、どうにもならないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 完全にお手上げ hoàn toàn bó tay
- 難問を前にお手上げ bó tay trước bài toán khó
-
説明書を読んでも直せず、もうお手上げだ。
Dù đã đọc hướng dẫn, tôi vẫn không sửa được nên đành bó tay.
-
この複雑な問題には、専門家でさえお手上げだった。
Ngay cả chuyên gia cũng bó tay trước vấn đề phức tạp này.
- 手中 しゅちゅうN
trong tay, trong tầm kiểm soát
自分の思いどおりにできる範囲の内。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 権力を手中に収める nắm quyền lực trong tay
- 勝利を手中に収める giành chiến thắng về tay
-
連勝したチームは、ついに優勝を手中に収めた。
Sau chuỗi chiến thắng, đội bóng cuối cùng đã nắm chắc chức vô địch trong tay.
-
敵はすでに町の中心部を手中にしていた。
Quân địch đã kiểm soát khu trung tâm thành phố.
- 右手 みぎてN
tay phải; phía bên phải
右の方の腕。また、進む方向から見て右の側。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 右手でペンを持つ cầm bút bằng tay phải
- 道の右手にある建物 tòa nhà bên phải đường
-
右手に傘を持ち、左手で荷物を抱えた。
Tôi cầm ô bằng tay phải và ôm hành lý bằng tay trái.
-
駅を出たら、右手に郵便局が見えます。
Sau khi ra khỏi ga, bạn sẽ thấy bưu điện ở phía bên phải.
- 入手 にゅうしゅV
thu được, có được
欲しかった物を自分のものにすること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 情報を入手する thu thập thông tin
- チケットを入手する lấy được vé
-
人気公演のチケットをようやく入手した。
Cuối cùng tôi cũng mua được vé của buổi biểu diễn nổi tiếng.
-
研究に必要な統計資料を市役所から入手できた。
Tôi đã lấy được tài liệu thống kê cần cho nghiên cứu từ tòa thị chính.
- 手がかり てがかりN
manh mối, đầu mối
調べを進めるうえで、糸口となるもの。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 手がかりを探す tìm manh mối
- 事件解決の手がかり manh mối giải quyết vụ án
-
現場に残された足跡が、犯人を捜す手がかりになった。
Dấu chân còn lại tại hiện trường đã trở thành manh mối để truy tìm thủ phạm.
-
古い日記を手がかりに、祖父の足取りをたどった。
Tôi lần theo hành trình của ông dựa vào cuốn nhật ký cũ.
- 塩加減 しおかげんN
độ mặn, lượng muối vừa phải
料理の塩味の強さの具合。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 塩加減を調整する điều chỉnh độ mặn
- ちょうどよい塩加減 độ mặn vừa phải
-
みそ汁の塩加減を確かめてから火を止めた。
Tôi nếm thử độ mặn của canh miso rồi mới tắt bếp.
-
この煮物は塩加減がちょうどよく、ご飯によく合う。
Món kho này có độ mặn vừa phải nên rất hợp với cơm.
- 分別 ふんべつN
sự hiểu biết, phán đoán đúng sai
物事の善悪を見分け、落ち着いて判断する力。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 分別のある行動 hành động có suy xét
- 分別を失う mất khả năng phán đoán
-
社会人なら、軽率な行動を控える分別が必要だ。
Là người đi làm, cần có sự chín chắn để tránh hành động khinh suất.
-
彼は十分に分別のある大人だから、任せても大丈夫だ。
Anh ấy là một người trưởng thành rất biết suy xét, nên giao việc cũng không sao.
03 Compound vocabulary with basic kanji 1: 手 / 塩 / 分 / 同 / 心 3/4 Phân loại · giống nhau · cùng tuổi 7 từ
- 分別 ぶんべつV
phân loại, phân chia rác hoặc đồ vật
物事の善悪を見分け、落ち着いて判断する力。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ごみを分別する phân loại rác
- 可燃ごみと不燃ごみに分別する phân loại rác cháy và không cháy
-
この地域では、ごみを燃えるものと資源ごみに分別する。
Ở khu vực này, rác được phân loại thành rác đốt được và rác tái chế.
-
回収日の前夜に、空き缶とびんの分別を済ませた。
Tối trước ngày thu gom, tôi đã phân loại xong lon rỗng và chai lọ.
- 分野 ぶんやN
lĩnh vực, chuyên ngành
学問や仕事などを、内容によって分けた範囲。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 専門分野 lĩnh vực chuyên môn
- 新しい分野に挑戦する thử sức ở lĩnh vực mới
-
彼女は医療AIの分野で研究を続けている。
Cô ấy tiếp tục nghiên cứu trong lĩnh vực AI y tế.
-
未経験の分野にも積極的に挑戦したい。
Tôi muốn tích cực thử sức cả ở những lĩnh vực chưa có kinh nghiệm.
- 同上 どうじょうN
như trên
書き物で、すぐ前に記したものと変わらないことを示す語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 同上と記入する ghi như trên
- 以下同上 phần dưới giống như trên
-
申請者の住所は東京都新宿区、緊急連絡先の住所も同上です。
Địa chỉ của người nộp đơn là quận Shinjuku, Tokyo, và địa chỉ liên hệ khẩn cấp cũng giống như trên.
-
二人目の参加者の勤務先は同上なので、記入を省略した。
Vì nơi làm việc của người tham gia thứ hai giống như trên nên tôi đã bỏ qua phần điền thông tin.
- 同一 どういつAdj
đồng nhất, cùng một
二つのものが、まったく違わないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 同一の基準 cùng một tiêu chuẩn
- 同一条件で比較する so sánh trong cùng điều kiện
-
この二つの製品は同一の工場で製造されている。
Hai sản phẩm này được sản xuất tại cùng một nhà máy.
-
複数のアカウントが同一のメールアドレスで登録されていた。
Nhiều tài khoản đã được đăng ký bằng cùng một địa chỉ email.
- 同様 どうようAdj
tương tự, giống như
他のものとほとんど変わらない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 前回と同様 giống lần trước
- 同様の問題が起きる xảy ra vấn đề tương tự
-
前回と同様に、今回の会議もオンラインで行います。
Tương tự lần trước, cuộc họp lần này cũng sẽ được tổ chức trực tuyến.
-
大人と同様、子どもにも休息が必要だ。
Cũng như người lớn, trẻ em cũng cần được nghỉ ngơi.
- 同い年 おないどしN
cùng tuổi
生まれた年が等しいこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 同い年の友人 người bạn cùng tuổi
- 兄と同い年 cùng tuổi với anh trai
-
新しい同僚は私と同い年で、すぐに打ち解けた。
Đồng nghiệp mới bằng tuổi tôi nên chúng tôi nhanh chóng trở nên thân thiết.
-
兄と佐藤さんは同い年だが、卒業した年は違う。
Anh trai tôi và bạn Sato bằng tuổi nhau, nhưng năm tốt nghiệp khác nhau.
- 同一人物 どういつじんぶつN
cùng một người, đồng nhất nhân vật
別々に見えて、実は同じ一人であること。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 同一人物と見なす coi là cùng một người
- 写真の人物と同一人物 cùng người với nhân vật trong ảnh
-
防犯カメラに映った男と容疑者は同一人物だった。
Người đàn ông xuất hiện trong camera an ninh và nghi phạm là cùng một người.
-
二つの名前が同一人物を指していることが調査で判明した。
Cuộc điều tra cho thấy hai cái tên chỉ cùng một người.
04 Compound vocabulary with basic kanji 1: 手 / 塩 / 分 / 同 / 心 4/4 Động cơ · tâm thế · cảm giác 8 từ
- 心当たり こころあたりN
có manh mối, biết đôi chút về việc gì
思い当たるところ。うすうす見当のつくこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 犯人に心当たりがある có manh mối về thủ phạm
- 心当たりを尋ねる hỏi xem có biết manh mối
-
机の鍵を持ち出した人に心当たりはありますか。
Bạn có manh mối về người đã mang chìa khóa của bàn đi không?
-
その匿名の手紙の差出人には、少し心当たりがある。
Tôi hơi đoán được người gửi lá thư nặc danh đó là ai.
- 下心 したごころN
động cơ ngầm, ý đồ kín đáo
表に出さず、内に隠し持っているたくらみ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 下心がある có ý đồ ngầm
- 下心を見抜く nhìn thấu ý đồ
-
親切に近づいてきたが、何か下心があるように感じた。
Người đó tỏ ra tử tế khi tiếp cận, nhưng tôi cảm thấy dường như có ý đồ gì đó.
-
下心のない助言だったと分かり、安心した。
Khi biết đó là lời khuyên không có ý đồ nào, tôi đã yên tâm.
- 野心 やしんN
tham vọng, dã tâm
身分不相応なほど大きな望み。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 野心を抱く nuôi tham vọng
- 大きな野心 tham vọng lớn
-
彼はいつか自分の会社を世界に広げたいという野心を抱いている。
Anh ấy nuôi tham vọng một ngày nào đó đưa công ty của mình vươn ra thế giới.
-
監督は若手選手の野心に満ちたプレーを高く評価した。
Huấn luyện viên đánh giá cao lối chơi đầy tham vọng của cầu thủ trẻ.
- 心得 こころえN
kiến thức cần biết, tâm đắc, kỹ năng cơ bản
その事に当たる者が、あらかじめ知っておくべき事柄。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 基本的な心得 kiến thức cơ bản cần biết
- 接客の心得を学ぶ học nguyên tắc tiếp khách
-
彼には応急手当の心得があるので、けが人への対応を任せた。
Vì anh ấy biết sơ cứu nên tôi đã giao việc xử lý người bị thương.
-
茶道の心得がある祖母は、客を丁寧にもてなした。
Bà tôi có hiểu biết về trà đạo nên đã tiếp khách rất chu đáo.
- 心待ち こころまちV
mong ngóng, háo hức chờ đợi
その時が来るのを、楽しみに待つこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 発表を心待ちにする mong chờ thông báo
- 再会を心待ちにする háo hức chờ tái ngộ
-
子どもたちは夏休みの旅行を心待ちにしている。
Lũ trẻ đang háo hức chờ chuyến du lịch hè.
-
来月またお会いできる日を心待ちにしております。
Tôi rất mong chờ ngày được gặp lại quý vị vào tháng sau.
- 心地 ここちN
cảm giác, tâm trạng
その時に体や心が受ける感じ。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 心地よい眠り giấc ngủ dễ chịu
- 夢見心地になる lâng lâng như trong mơ
-
木陰で涼しい風を受け、夢の中にいるような心地になった。
Được làn gió mát bao quanh dưới bóng cây, tôi có cảm giác như đang ở trong mơ.
-
合格の知らせを聞いた瞬間、空を飛んでいるような心地がした。
Khoảnh khắc nghe tin đỗ, tôi có cảm giác như đang bay trên trời.
- 心構え こころがまえN
tâm thế, sự chuẩn bị tinh thần
事に当たる前に整えておく、気持ちの用意。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 必要な心構え tâm thế cần thiết
- 心構えを持つ có sự chuẩn bị tinh thần
-
災害に備えて、日頃から避難する心構えを持っておくべきだ。
Để ứng phó với thiên tai, chúng ta nên luôn sẵn sàng tinh thần sơ tán.
-
新しい職場で働く前に、必要な心構えを先輩から教わった。
Trước khi làm việc ở chỗ mới, tôi đã được tiền bối chỉ cho tâm thế cần có.
- 心当たりがない こころあたりがないIdiom
không biết gì, không có manh mối
思い当たる節がまったくないこと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- まったく心当たりがない hoàn toàn không biết gì
- その件には心当たりがない không có manh mối về việc đó
-
荷物の送り主にはまったく心当たりがない。
Tôi hoàn toàn không biết người gửi kiện hàng là ai.
-
警察に写真を見せられたが、その人物には心当たりがない。
Cảnh sát cho tôi xem bức ảnh, nhưng tôi không biết người đó là ai.