Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
どうにか最後までやろう
Bằng cách nào đó hoàn thành đến cuối
01 Let's somehow see it through to the end 1/3 Bất ngờ · chủ ý · xu hướng 7 từ
- 生憎 あいにくAdv
không may, tiếc là
都合の悪いことが重なり、望みどおりにならない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 生憎の雨模様 tiếc thay trời lại mưa
- 生憎都合がつかない tiếc là không thu xếp được
-
生憎、その日は出張で会議に参加できません。
Rất tiếc, hôm đó tôi đi công tác nên không thể tham dự cuộc họp.
-
店まで来たが、生憎目当ての商品は売り切れていた。
Tôi đã đến tận cửa hàng, nhưng không may mặt hàng tôi định mua đã bán hết.
- 案の定 あんのじょうAdv
đúng như dự đoán
前もって思っていたとおりの結果になる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 案の定遅刻する đúng như dự đoán lại đến muộn
- 案の定失敗に終わる đúng như dự đoán lại thất bại
-
空が急に暗くなり、案の定、激しい雨が降り出した。
Bầu trời đột nhiên tối sầm và đúng như dự đoán, mưa lớn bắt đầu trút xuống.
-
私は準備を怠っていたので、案の定、試験に落ちた。
Vì tôi lơ là việc chuẩn bị nên đúng như dự đoán, tôi đã trượt kỳ thi.
- 敢えて あえてAdv
dám, cố tình làm dù khó hoặc rủi ro
難しいと分かったうえで、押し切って行う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 敢えて難しい道を選ぶ cố ý chọn con đường khó
- 敢えて反対意見を述べる dám nêu ý kiến phản đối
-
便利な近道もあるが、今日は敢えて遠回りして歩いた。
Dù có đường tắt tiện hơn, hôm nay tôi vẫn cố tình đi bộ theo đường vòng.
-
失敗する可能性はあるが、今回は敢えて新しい方法を選んだ。
Có khả năng thất bại, nhưng lần này tôi vẫn chủ ý chọn phương pháp mới.
- 強いて しいてAdv
cưỡng ép; nếu buộc phải nói
無理を承知で押し通す様子。また、しいて言うならば、の形で使う。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 強いて言えば nếu buộc phải nói
- 強いて選ぶなら nếu buộc phải chọn
-
強いて一つ選ぶなら、私は青いほうが好きです。
Nếu buộc phải chọn một, tôi thích cái màu xanh hơn.
-
嫌がる子どもに強いて食べさせる必要はない。
Không cần cưỡng ép đứa trẻ ăn khi nó không muốn.
- 自ずから おのずからAdv
tự nhiên, tự nó
人の手を加えなくても、ひとりでにそうなる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 自ずから道が開ける con đường tự khắc mở ra
- 自ずから明らかになる tự nhiên trở nên rõ ràng
-
経験を重ねれば、自ずから判断力も身についてくる。
Nếu tích lũy kinh nghiệm, khả năng phán đoán cũng sẽ tự nhiên được rèn luyện.
-
誠実に仕事を続けていれば、結果は自ずからついてくる。
Nếu kiên trì làm việc một cách chân thành, kết quả sẽ tự khắc đến.
- 兎角 とかくAdv
thường có xu hướng; chuyện nọ chuyện kia
とかくそうなりがちだという傾きを表す語。また、あれやこれや。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 兎角忘れがちな点 điểm thường dễ bị quên
- 兎角問題になりやすい thường dễ thành vấn đề
-
忙しいと、兎角食生活が乱れがちになる。
Khi bận rộn, chế độ ăn uống thường dễ bị xáo trộn.
-
人は兎角、自分に都合のよい情報だけを信じてしまう。
Con người thường có xu hướng chỉ tin những thông tin có lợi cho mình.
- なるべくAdv
cố gắng hết mức có thể
できる限りその方向に近づけようとする様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- なるべく早く返事する trả lời sớm nhất có thể
- なるべく費用を抑える cố giảm chi phí tối đa
-
明日はなるべく早く家を出てください。
Ngày mai hãy cố gắng rời nhà càng sớm càng tốt.
-
野菜はなるべく新鮮なうちに食べたほうがいい。
Nên cố gắng ăn rau khi rau vẫn còn tươi.
02 Let's somehow see it through to the end 2/3 Kết quả · trái dự đoán · vừa đủ 7 từ
- 勢い いきおいAdv
do đà đó mà, tất yếu theo tình thế
そうなる成り行きから、当然の結果として。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 勢いに乗って進む tiến lên theo đà
- 勢いで押し切る áp đảo bằng khí thế
-
原材料費が上がれば、勢い商品の価格も上げざるを得ない。
Nếu chi phí nguyên liệu tăng thì tất yếu cũng phải tăng giá sản phẩm.
-
利用者が増えれば、勢いサーバーの負担も大きくなる。
Nếu số người dùng tăng thì tất yếu tải của máy chủ cũng tăng theo.
- 偏に ひとえにAdv
hoàn toàn là nhờ hoặc do, chỉ vì
ほかでもなく、まったくそれだけが理由である様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 偏に皆様のおかげ hoàn toàn nhờ mọi người
- 偏に努力の賜物 hoàn toàn là thành quả nỗ lực
-
今回の成功は偏に皆さんのご協力のおかげです。
Thành công lần này hoàn toàn là nhờ sự hợp tác của mọi người.
-
私がここまで続けられたのは、偏に家族の支えがあったからです。
Việc tôi có thể tiếp tục đến tận hôm nay hoàn toàn là nhờ sự hỗ trợ của gia đình.
- 最早〜ない もはや〜ないAdv
đã không còn, không còn nữa
今となっては、もうその状態ではないことを表す言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 最早誰にも止められない không ai còn có thể ngăn lại
- 最早元には戻れない không thể trở lại như trước nữa
-
この技術は、最早一部の専門家だけのものではない。
Công nghệ này không còn là thứ chỉ dành cho một số chuyên gia nữa.
-
一度失った信頼は、最早簡単には取り戻せない。
Niềm tin một khi đã mất thì không còn có thể dễ dàng lấy lại nữa.
- 却って かえってAdv
ngược lại, trái với dự đoán
予想とは逆の結果になる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 却って逆効果になる ngược lại thành phản tác dụng
- 却って時間がかかる ngược lại lại tốn thời gian
-
心配して何度も連絡すると、却って相手を不安にさせることがある。
Nếu vì lo lắng mà liên lạc nhiều lần, đôi khi trái lại còn khiến đối phương bất an.
-
疲れているときに無理に運動すると、却って体調を崩しかねない。
Nếu cố tập luyện khi đang mệt, trái lại có thể còn làm sức khỏe xấu đi.
- 取り敢えず とりあえずAdv
trước mắt, tạm thời, trước hết
他は後回しにして、まずそれだけを行う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 取り敢えず様子を見る trước mắt theo dõi tình hình
- 取り敢えず一休みする tạm thời nghỉ một lát
-
取り敢えず必要な資料だけ先に送ります。
Trước mắt, tôi sẽ gửi trước những tài liệu cần thiết.
-
詳しい予定は後で決めるとして、取り敢えず日程だけ押さえておこう。
Chi tiết sẽ quyết định sau; trước mắt hãy chốt ngày trước.
- 辛うじて かろうじてAdv
vừa đủ, suýt soát, khó khăn lắm mới
ぎりぎりのところで、やっと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 辛うじて合格する vừa đủ đỗ
- 辛うじて間に合う khó khăn lắm mới kịp
-
電車が遅れたが、辛うじて集合時間に間に合った。
Tàu bị trễ, nhưng tôi vừa kịp đến đúng giờ tập trung.
-
チームは終盤の得点で、辛うじて予選を通過した。
Nhờ ghi điểm ở cuối trận, đội đã chật vật vượt qua vòng loại.
- 悉く ことごとくAdv
tất cả, không chừa một thứ nào
そこにあるもの全部が、例外なく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 予想が悉く外れる mọi dự đoán đều sai
- 計画を悉く阻まれる mọi kế hoạch đều bị cản trở
-
台風で畑の作物が悉く倒れてしまった。
Do bão, toàn bộ cây trồng ngoài ruộng đều bị đổ rạp.
-
私が出した提案は、会議で悉く却下された。
Những đề xuất tôi đưa ra đều bị bác bỏ tại cuộc họp.
03 Let's somehow see it through to the end 3/3 Dồi dào · thực tế · suy đoán 7 từ
- ふんだんにAdv
dồi dào, phong phú
惜しむことなく、たっぷりと。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 野菜をふんだんに使う dùng nhiều rau
- 光をふんだんに取り入れる đón ánh sáng dồi dào
-
この料理には地元の新鮮な野菜がふんだんに使われている。
Món ăn này sử dụng rất nhiều rau tươi của địa phương.
-
新しい図書館には自然光がふんだんに差し込む。
Thư viện mới ngập tràn ánh sáng tự nhiên.
- 幸いに さいわいにAdv
may mắn thay
運よく、望ましい結果になる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 幸いにも軽傷で済む may chỉ bị thương nhẹ
- 幸いにして難を逃れる may mắn thoát nạn
-
幸いにして、紛失した財布はその日のうちに見つかった。
May mắn thay, chiếc ví bị mất đã được tìm thấy ngay trong ngày.
-
幸いにも、検査の結果に異常はなかった。
May mắn thay, kết quả kiểm tra không phát hiện điều gì bất thường.
- 現に げんにAdv
thực tế là, quả thật
想像ではなく、目の前の事実として。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 現に多くの例がある thực tế có nhiều ví dụ
- 現に起きている問題 vấn đề đang thực sự xảy ra
-
その方法には効果がある。現に、多くの学校で成果が出ている。
Phương pháp đó có hiệu quả. Trên thực tế, nhiều trường đã đạt được kết quả.
-
彼は口だけではなく、現に毎朝地域の清掃を続けている。
Anh ấy không chỉ nói suông mà thực tế vẫn dọn vệ sinh khu phố vào mỗi sáng.
- 何れも いずれもAdv
tất cả đều
どれもみな、例外なく。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何れも優れた作品 đều là tác phẩm xuất sắc
- 何れも異常なし tất cả đều không có bất thường
-
応募作品は何れも完成度が高く、一つに絞るのが難しい。
Tất cả tác phẩm dự thi đều có mức độ hoàn thiện cao, nên rất khó chọn ra một tác phẩm.
-
三つの案を比較したが、何れも予算内には収まらなかった。
Đã so sánh ba phương án nhưng không phương án nào nằm trong ngân sách.
- 何れにしても いずれにしてもAdv
dù thế nào đi nữa
どちらの場合であっても、結論は変わらないことを表す語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 何れにしても確認が必要 dù sao cũng cần xác nhận
- 何れにしても避けられない dù thế nào cũng không thể tránh
-
何れにしても、私は今日中に返事をしなければならない。
Dù thế nào đi nữa, tôi phải trả lời trong hôm nay.
-
電車で行くか車で行くかはまだ決めていないが、何れにしても朝六時には出発する。
Chưa quyết định sẽ đi bằng tàu hay ô tô, nhưng dù thế nào cũng sẽ xuất phát lúc sáu giờ sáng.
- どうにかAdv
bằng cách nào đó, xoay xở được
十分ではないが、なんとか目的を果たす様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- どうにか間に合う xoay xở để kịp giờ
- どうにか切り抜ける bằng cách nào đó vượt qua
-
皆に手伝ってもらい、どうにか締め切りまでに作業を終えた。
Nhờ mọi người giúp đỡ, tôi đã xoay xở hoàn thành công việc trước hạn chót.
-
道に迷ったが、地図を見ながらどうにか駅にたどり着いた。
Tôi bị lạc đường nhưng đã lần theo bản đồ và bằng cách nào đó đến được nhà ga.
- どうやらAdv
hình như, có vẻ như
はっきりしないが、そう見えると述べる語。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- どうやら雨になりそう có vẻ sắp mưa
- どうやら本当らしい hình như là thật
-
外が騒がしい。どうやら近くで事故があったらしい。
Bên ngoài ồn ào. Có vẻ như đã xảy ra tai nạn ở gần đây.
-
何度電話しても出ないので、どうやらもう寝ているようだ。
Gọi bao nhiêu lần cũng không bắt máy, nên có vẻ là đã ngủ rồi.