JNews

Cấp này đã khoá

語彙 第3週 副詞 23 từ

着々と進めよう

Tiến từng bước chắc chắn

Flashcard

着々と進めよう

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 Let's progress steadily, step by step 1/3 Cảm xúc · dáng điệu · kiên trì 7 từ

  1. ふらふら
    Adv

    choáng váng, loạng choạng

    足元が定まらず、揺れて安定しない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ふらふら歩く đi loạng choạng
    • 空腹でふらふらする choáng váng vì đói
    1. 朝から何も食べていないので、空腹でふらふらする。

      Vì từ sáng chưa ăn gì nên tôi đói đến mức choáng váng.

    2. 酔った人がふらふらしながら駅の階段を下りていた。

      Một người say rượu đang loạng choạng bước xuống cầu thang ở nhà ga.

  2. おどおど
    Adv

    rụt rè, sợ sệt, bất an

    自信がなく、びくびくして落ち着かない様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • おどおどした態度 thái độ rụt rè
    • おどおど答える trả lời sợ sệt
    1. 新入社員は部長に呼ばれ、おどおどしながら会議室に入った。

      Khi được trưởng phòng gọi, nhân viên mới rụt rè bước vào phòng họp.

    2. 子どもは知らない大人に囲まれて、おどおどしていた。

      Đứa trẻ bị những người lớn xa lạ vây quanh nên tỏ ra sợ sệt.

  3. くよくよ
    Adv

    lo nghĩ dai dẳng, buồn phiền vô ích

    小さなことをいつまでも思い悩む様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • くよくよ悩む lo nghĩ dai dẳng
    • 過去をくよくよ考える day dứt về quá khứ
    1. 済んだことをいつまでもくよくよ考えても仕方がない。

      Có nghĩ mãi và buồn phiền về chuyện đã qua cũng chẳng ích gì.

    2. 彼は小さなミスを気にして、一日中くよくよしていた。

      Anh ấy bận lòng vì một lỗi nhỏ và buồn phiền suốt cả ngày.

  4. びんびん
    Adv

    mạnh mẽ; cảm nhận hoặc truyền tới rõ rệt

    刺激や響きが強く伝わってくる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 熱意がびんびん伝わる nhiệt huyết truyền tới rõ rệt
    • 引きがびんびん伝わる lực giật truyền tới rõ rệt
    1. 彼の熱意がこちらにもびんびん伝わってきた。

      Nhiệt huyết của anh ấy truyền sang phía chúng tôi rõ mồn một.

    2. 魚が針にかかると、手元までびんびんと引きが伝わってきた。

      Khi cá cắn câu, lực giật mạnh truyền rõ tới tận tay.

  5. ぺこぺこ
    Adv

    đói meo; cúi rạp nịnh bợ

    腹がひどく空いている様子。また、しきりに頭を下げる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • お腹がぺこぺこ bụng đói meo
    • ぺこぺこ頭を下げる cúi đầu rối rít
    1. 昼食を抜いたので、帰る頃にはお腹がぺこぺこだった。

      Vì bỏ bữa trưa nên đến lúc về bụng tôi đã đói meo.

    2. 彼は取引先の前でぺこぺこ頭を下げていた。

      Anh ấy liên tục cúi rạp đầu trước đối tác.

  6. こつこつ
    Adv

    cần mẫn, kiên trì từng chút một

    地道に少しずつ積み重ねる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • こつこつ努力する nỗ lực bền bỉ
    • こつこつ貯金する tiết kiệm từng chút
    1. 毎日こつこつ勉強を続けた結果、試験に合格した。

      Nhờ kiên trì học từng chút mỗi ngày, tôi đã thi đỗ.

    2. 将来のために、給料の一部をこつこつ貯金している。

      Tôi đang cần mẫn dành dụm một phần lương cho tương lai.

  7. 悠々 ゆうゆう
    Adv

    ung dung, thong thả

    急がず、ゆったりと構えている様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 悠々と構える giữ thái độ ung dung
    • 悠々と歩く đi bộ thong thả
    1. 彼は締め切りの一週間前に仕事を終え、悠々と休暇に入った。

      Anh ấy hoàn thành công việc trước hạn một tuần rồi ung dung bước vào kỳ nghỉ.

    2. 優勝候補の選手は後続を大きく引き離し、悠々とゴールした。

      Vận động viên được kỳ vọng vô địch bỏ xa nhóm phía sau và thong thả về đích.

02 Let's progress steadily, step by step 2/3 Lo lắng · miễn cưỡng · tần suất 8 từ

  1. はらはら
    Adv

    thót tim, hồi hộp; rơi lả tả

    危なっかしくて気が気でない様子。また、軽いものが次々に落ちる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • はらはら見守る hồi hộp dõi theo
    • 花びらがはらはら散る cánh hoa rơi lả tả
    1. 子どもが高い木に登るのを、母親ははらはらしながら見ていた。

      Người mẹ hồi hộp lo sợ nhìn đứa trẻ trèo lên cây cao.

    2. 秋風が吹くたびに、黄色い葉がはらはらと落ちてくる。

      Mỗi khi gió thu thổi, những chiếc lá vàng lại rơi lả tả.

  2. むかむか
    Adv

    buồn nôn; bực bội sôi lên

    吐き気を催す様子。また、腹立たしさが込み上げる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 胃がむかむかする dạ dày thấy buồn nôn
    • 怒りでむかむかする sôi lên vì tức giận
    1. 脂っこい料理を食べすぎて、胃がむかむかする。

      Vì ăn quá nhiều món nhiều dầu mỡ nên tôi thấy buồn nôn.

    2. あの無責任な発言を思い出すたびに、むかむかしてくる。

      Mỗi lần nhớ lại phát ngôn vô trách nhiệm đó, tôi lại sôi lên vì tức.

  3. 嫌々 いやいや
    Adv

    miễn cưỡng, không muốn

    気が進まないまま、仕方なく行う様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 嫌々宿題をする miễn cưỡng làm bài tập
    • 嫌々引き受ける miễn cưỡng nhận lời
    1. 息子は嫌々宿題を始めた。

      Con trai tôi miễn cưỡng bắt đầu làm bài tập.

    2. 上司に命じられ、彼は嫌々その役を引き受けた。

      Bị cấp trên ra lệnh, anh ấy miễn cưỡng nhận vai trò đó.

  4. 渋々 しぶしぶ
    Adv

    miễn cưỡng chấp nhận

    納得しないまま、不承不承に従う様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 渋々承諾する miễn cưỡng đồng ý
    • 渋々従う miễn cưỡng làm theo
    1. 事情を説明すると、店長は渋々返金に応じた。

      Sau khi tôi giải thích tình hình, quản lý cửa hàng miễn cưỡng đồng ý hoàn tiền.

    2. 両親に何度も説得され、弟は渋々病院へ行った。

      Sau khi được cha mẹ thuyết phục nhiều lần, em trai tôi đành miễn cưỡng đi bệnh viện.

  5. ぼつぼつ
    Adv

    dần dần, lác đác; sắp bắt đầu

    少しずつ始まる様子。また、あちこちに点が散る様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ぼつぼつ始める dần bắt đầu
    • 桜がぼつぼつ咲く hoa anh đào nở lác đác
    1. 雨もやんだし、ぼつぼつ出かけようか。

      Mưa cũng tạnh rồi, thôi thì cũng đến lúc đi nhỉ.

    2. この辺りでも桜がぼつぼつ咲き始めた。

      Ở khu vực này, hoa anh đào cũng bắt đầu nở lác đác.

  6. ちょくちょく
    Adv

    thường xuyên, thỉnh thoảng lại

    間を置いて、たびたび繰り返す様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • ちょくちょく顔を出す thường xuyên ghé qua
    • ちょくちょく連絡する thỉnh thoảng liên lạc
    1. 仕事帰りに、この店へちょくちょく立ち寄る。

      Trên đường đi làm về, tôi thường ghé cửa hàng này.

    2. 最近、古い友人からちょくちょく連絡が来る。

      Gần đây, một người bạn cũ thỉnh thoảng lại liên lạc với tôi.

  7. 屡々 しばしば
    Adv

    thường xuyên, nhiều lần (văn viết)

    同じことが何度も起こる様子。改まった言い方。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 屡々発生する thường xuyên xảy ra
    • 屡々指摘される nhiều lần bị chỉ ra
    1. この地域では、冬になると交通機関の乱れが屡々発生する。

      Ở khu vực này, vào mùa đông tình trạng giao thông công cộng gián đoạn thường xuyên xảy ra.

    2. 同様の問題は、過去の報告書でも屡々指摘されている。

      Vấn đề tương tự cũng đã nhiều lần được chỉ ra trong các báo cáo trước đây.

  8. 代わる代わる かわるがわる
    Adv

    thay phiên nhau, lần lượt

    順番を入れ替えながら行う様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 代わる代わる話す lần lượt nói
    • 代わる代わる荷物を持つ thay phiên mang hành lý
    1. 家族が代わる代わる入院中の祖母を見舞った。

      Các thành viên trong gia đình lần lượt vào thăm bà đang nằm viện.

    2. 二人は重い荷物を代わる代わる持って山道を歩いた。

      Hai người thay phiên nhau xách hành lý nặng khi đi trên đường núi.

03 Let's progress steadily, step by step 3/3 Địa điểm · số lượng · phân bố 8 từ

  1. 所々 ところどころ
    Adv

    chỗ nọ chỗ kia, vài nơi

    あちらこちらに、とびとびに。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 所々破れている rách ở vài chỗ
    • 所々に雪が残る tuyết còn lại vài nơi
    1. 古い地図は所々破れていて、文字が読めない。

      Tấm bản đồ cũ bị rách ở vài chỗ nên không đọc được chữ.

    2. 山道には雪が所々残っていた。

      Trên đường núi, tuyết vẫn còn sót lại chỗ nọ chỗ kia.

  2. わざわざ
    Adv

    cất công, đặc biệt làm vì việc đó

    手間をかけて、そのためだけに行う様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • わざわざ足を運ぶ cất công tới tận nơi
    • わざわざ迎えに行く cất công đi đón
    1. 忙しいのに、わざわざ駅まで迎えに来てくれてありがとう。

      Dù bận mà bạn còn cất công ra tận ga đón tôi, cảm ơn nhé.

    2. その店のケーキを買うために、隣町までわざわざ出かけた。

      Tôi đã cất công sang tận thị trấn bên cạnh để mua bánh của cửa hàng đó.

  3. くれぐれも
    Adv

    hết sức, nhất định (lời dặn dò)

    念を入れて強く頼むときに使う語。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • くれぐれもご注意を hãy hết sức chú ý
    • くれぐれもお大事に nhất định hãy giữ gìn sức khỏe
    1. 海外旅行中は、くれぐれも体調に気をつけてください。

      Trong chuyến đi nước ngoài, nhất định hãy hết sức chú ý giữ gìn sức khỏe.

    2. この話は秘密なので、くれぐれも他の人には言わないでください。

      Chuyện này là bí mật, vì vậy nhất định đừng nói với người khác.

  4. 方々 ほうぼう
    Adv

    khắp nơi, nhiều nơi

    あちらこちら、いろいろな場所。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 方々を探し回る tìm kiếm khắp nơi
    • 方々へ出かける đi nhiều nơi
    1. その本を探して、方々の古書店を訪ね歩いた。

      Tôi đã đi khắp nhiều hiệu sách cũ để tìm cuốn sách đó.

    2. 休みのたびに、カメラを持って方々へ出かけている。

      Cứ mỗi dịp nghỉ, tôi lại mang máy ảnh đi khắp nơi.

  5. 種々 しゅじゅ
    Adv

    đủ loại, nhiều chủng loại

    いろいろな種類にわたること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 種々の意見 nhiều ý kiến khác nhau
    • 種々の検査 nhiều loại kiểm tra
    1. 会議では、この計画について種々の意見が出された。

      Trong cuộc họp, nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra về kế hoạch này.

    2. 病院で種々の検査を受けたが、異常は見つからなかった。

      Tôi đã làm nhiều loại xét nghiệm tại bệnh viện nhưng không phát hiện bất thường.

  6. 点々 てんてん
    Adv

    lấm tấm, rải rác từng điểm

    小さなものが間を置いて散らばる様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 家が点々と建つ nhà cửa nằm rải rác
    • 汚れが点々と付く vết bẩn dính lấm tấm
    1. 山の斜面には小さな家が点々と建っている。

      Những ngôi nhà nhỏ nằm rải rác trên sườn núi.

    2. 白いシャツに赤いインクが点々と飛び散った。

      Mực đỏ bắn thành những chấm lấm tấm trên chiếc áo sơ mi trắng.

  7. 長々 ながなが
    Adv

    dài dòng, kéo dài

    必要以上に長く続く様子。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 長々と話す nói dài dòng
    • 長々と説明する giải thích lê thê
    1. 忙しいところ、長々と話してしまってすみません。

      Xin lỗi vì đã nói quá dài trong lúc bạn đang bận.

    2. 彼は会議で同じ説明を長々と続けた。

      Anh ấy kéo dài mãi cùng một lời giải thích trong cuộc họp.

  8. 数々 かずかず
    Adv

    nhiều, vô số

    数え上げられるほど、いろいろとあること。

    よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng

    • 数々の困難 vô số khó khăn
    • 数々の名作 nhiều kiệt tác
    1. 彼女はこれまで数々の困難を乗り越えてきた。

      Cô ấy đã vượt qua biết bao khó khăn cho đến nay.

    2. 博物館には、歴史に残る数々の名品が展示されている。

      Bảo tàng đang trưng bày nhiều kiệt tác lưu danh trong lịch sử.

← 日本語総まとめ N1 — 語彙

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.