Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
こつこつ努力しよう
Kiên trì, đều đặn
01 Let's keep at it diligently 1/3 Âm thanh · chuyển động · trạng thái 7 từ
- 煌々 こうこうAdv
sáng rực, sáng choang
辺りが明るく照らされて輝く様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 煌々と輝くネオン đèn neon sáng rực
- 夜道を煌々と照らす chiếu sáng choang đường đêm
-
月が煌々と夜道を照らしていた。
Mặt trăng sáng rực, soi sáng con đường trong đêm.
-
スタジアムには照明が煌々とともり、昼間のように明るかった。
Đèn trong sân vận động sáng choang, khiến nơi đó sáng như ban ngày.
- ごしごしAdv
kỳ cọ, chà mạnh
力を入れて強くこすり洗う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ごしごし床を磨く chà sàn thật mạnh
- ごしごし体を洗う kỳ cọ cơ thể
-
汚れた鍋をスポンジでごしごし洗った。
Tôi dùng miếng bọt biển chà mạnh chiếc nồi bị bẩn.
-
子どもは眠そうに目をごしごしこすった。
Đứa trẻ có vẻ buồn ngủ, dụi mắt liên tục.
- すらすらAdv
trôi chảy, không vấp
つかえることなく進む様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- すらすら答える trả lời trôi chảy
- すらすら文章を読む đọc văn bản lưu loát
-
彼女は難しい漢字もすらすら読める。
Cô ấy có thể đọc trôi chảy cả những chữ Hán khó.
-
彼は記者の質問にすらすらと答えた。
Anh ấy trả lời các câu hỏi của phóng viên một cách trôi chảy.
- するするAdv
trơn tru, lướt nhẹ
抵抗なく滑るように動く様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- するすると木に登る leo cây thoăn thoắt
- するすると紐がほどける dây tuột ra trơn tru
-
猫は細い木をするすると登っていった。
Con mèo thoăn thoắt trèo lên cái cây nhỏ.
-
ロープを引くと、カーテンがするすると上がった。
Khi tôi kéo dây, tấm rèm trượt lên nhẹ nhàng.
- ばらばらAdv
rời rạc, tan tác; bị chia lìa
まとまりを失って散らばる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ばらばらに解体する tháo rời từng bộ phận
- 意見がばらばらになる ý kiến trở nên không thống nhất
-
強い風で書類がばらばらに飛び散った。
Gió mạnh làm giấy tờ bay tứ tung.
-
会議が終わると、参加者はばらばらに帰っていった。
Khi cuộc họp kết thúc, những người tham dự lần lượt ra về riêng lẻ.
- じめじめAdv
ẩm thấp, nồm ẩm khó chịu
湿気が多く、不快に感じられる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- じめじめした空気 không khí ẩm thấp
- じめじめした天気 thời tiết nồm ẩm
-
梅雨になると、部屋の中までじめじめしてくる。
Khi mùa mưa đến, ngay cả trong phòng cũng dần trở nên ẩm thấp.
-
じめじめした地下室にはカビが生えていた。
Nấm mốc đã mọc trong căn hầm ẩm thấp.
- ざあざあAdv
mưa hoặc nước đổ ào ào
雨や水が勢いよく降り注ぐ音。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 雨がざあざあ降る mưa xối xả
- 水がざあざあ流れる nước chảy ào ào
-
朝から雨がざあざあ降っている。
Mưa đã trút ào ào từ sáng.
-
壊れた蛇口から水がざあざあと流れ出していた。
Nước chảy ào ào ra từ chiếc vòi bị hỏng.
02 Let's keep at it diligently 2/3 Cường độ · trạng thái · khác biệt 7 từ
- がんがんAdv
đau nhức như búa bổ; âm thanh ầm ĩ
頭が激しく痛む様子。また、大きな音が鳴り響く様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 頭ががんがん痛む đầu đau như búa bổ
- 音楽をがんがん鳴らす mở nhạc ầm ĩ
-
二日酔いで頭ががんがんする。
Do say rượu từ hôm trước nên đầu tôi đau như búa bổ.
-
隣の部屋から音楽ががんがん聞こえてくる。
Nhạc ầm ĩ vang sang từ phòng bên cạnh.
- かんかんAdv
giận đùng đùng; nắng chang chang
激しく怒る様子。また、日が強く照りつける様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- かんかんに怒る giận đùng đùng
- 日がかんかん照る nắng chang chang
-
約束を破ったので、父はかんかんに怒っている。
Vì tôi thất hứa nên bố đang nổi giận đùng đùng.
-
真夏の太陽がかんかんと照りつけていた。
Mặt trời giữa mùa hè chiếu nắng chang chang.
- だらだらAdv
lề mề; chảy ròng ròng
しまりなく続く様子。また、液体が絶えず垂れる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- だらだら仕事をする làm việc lề mề
- 汗がだらだら流れる mồ hôi chảy ròng ròng
-
休日は家でだらだら過ごしてしまった。
Ngày nghỉ tôi đã lười biếng ở nhà suốt.
-
暑さで額から汗がだらだら流れた。
Vì nóng, mồ hôi chảy ròng ròng từ trán.
- だぶだぶAdv
rộng thùng thình
衣服が体に対して大きすぎる様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- だぶだぶの服を着る mặc đồ rộng thùng thình
- だぶだぶのズボン quần rộng thùng thình
-
このズボンはウエストがだぶだぶで、歩くとずり落ちそうだ。
Chiếc quần này rộng thùng thình ở eo, đi lại là có vẻ sắp tuột xuống.
-
兄のお下がりのコートは、私にはだぶだぶだった。
Chiếc áo khoác cũ của anh tôi rộng thùng thình so với tôi.
- つやつやAdv
bóng mượt, óng ả
表面に光沢があり、生き生きして見える様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- つやつやした髪 mái tóc óng mượt
- 肌がつやつやになる da trở nên căng bóng
-
手入れされた彼女の髪はつやつやしている。
Mái tóc được chăm sóc của cô ấy bóng mượt.
-
炊きたてのご飯がつやつやと光っている。
Cơm vừa nấu xong đang bóng óng lên.
- 区々 まちまちAdj
mỗi nơi mỗi khác, không đồng nhất
それぞれに違っていて、そろっていない様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- まちまちな意見 những ý kiến khác nhau
- 人によってまちまち tùy người mà khác
-
この問題に対する専門家の意見は区々だ。
Ý kiến của các chuyên gia về vấn đề này mỗi người một khác.
-
店によって営業時間が区々なので、事前に確認してください。
Giờ mở cửa khác nhau tùy từng cửa hàng, vì vậy hãy kiểm tra trước.
- 丸々 まるまるAdv
tròn trịa; trọn vẹn, toàn bộ
よく太っている様子。また、欠けることなく全部。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 丸々と太った猫 con mèo béo tròn
- 丸々一日かかる mất trọn một ngày
-
子どもは丸々と太った子犬を抱き上げた。
Đứa trẻ bế chú chó con mập tròn lên.
-
引っ越しの準備に丸々一日かかった。
Việc chuẩn bị chuyển nhà mất trọn cả một ngày.
03 Let's keep at it diligently 3/3 Mức độ · cân bằng · cực đoan 7 từ
- ひらひらAdv
phấp phới, bay nhẹ
薄く軽いものが風に舞う様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 桜の花びらがひらひら舞う cánh hoa anh đào bay nhẹ
- スカートがひらひら揺れる váy lay động phấp phới
-
桜の花びらが風に乗ってひらひら舞っている。
Những cánh hoa anh đào bay phấp phới theo gió.
-
白いカーテンが窓辺でひらひら揺れていた。
Tấm rèm trắng lay động nhẹ nhàng bên cửa sổ.
- ぐちゃぐちゃAdv
hỗn độn, bừa bộn, nát bét
形が崩れて乱れている様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- ぐちゃぐちゃの部屋 căn phòng bừa bộn
- 紙をぐちゃぐちゃに丸める vò giấy nhàu nát
-
大雨のせいで運動場がぐちゃぐちゃになった。
Do mưa lớn, sân vận động đã trở nên lầy lội nhão nhoét.
-
バッグの中がぐちゃぐちゃで、鍵が見つからない。
Trong túi lộn xộn nên tôi không tìm thấy chìa khóa.
- 無茶苦茶 むちゃくちゃAdj
vô lý; hỗn loạn; cực kỳ
筋道が通らず、めちゃめちゃな様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 無茶苦茶な要求 yêu cầu vô lý
- 部屋を無茶苦茶に荒らす làm căn phòng tan hoang
-
上司から無茶苦茶な締め切りを押しつけられた。
Tôi bị cấp trên áp đặt một thời hạn vô lý.
-
子どもたちが遊んだ後、部屋の中は無茶苦茶になっていた。
Sau khi bọn trẻ chơi xong, căn phòng trở nên hỗn loạn.
- 散々 さんざんAdv
thảm hại, tơi tả; hết sức
ひどい目に遭う様子。また、度を越して繰り返す様子。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 散々な目に遭う gặp chuyện thê thảm
- 散々叱られる bị mắng tơi tả
-
旅行中に財布をなくし、散々な目に遭った。
Tôi bị mất ví trong chuyến đi và gặp đủ chuyện khốn khổ.
-
弟にはこれまで散々振り回されてきた。
Từ trước đến nay, tôi đã bị em trai làm cho khốn đốn hết lần này đến lần khác.
- 程々 ほどほどAdv
vừa phải, có chừng mực
行き過ぎない、ちょうどよい程度。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- お酒は程々にする uống rượu có chừng mực
- 程々の運動 vận động vừa phải
-
健康のために、お酒は程々にしている。
Vì sức khỏe, tôi uống rượu bia có chừng mực.
-
冗談も程々にしないと、相手を傷つけるよ。
Nếu không đùa có chừng mực thì bạn sẽ làm tổn thương đối phương đấy.
- そこそこAdv
tàm tạm, khá; ở mức chấp nhận được
十分ではないが、まずまずと言える程度。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- そこそこの成績 thành tích khá ổn
- そこそこ満足できる khá hài lòng
-
この店のランチは安くて、味もそこそこいい。
Bữa trưa ở quán này rẻ mà hương vị cũng khá ổn.
-
独学でも、半年でそこそこ会話できるようになった。
Dù tự học, sau nửa năm tôi đã có thể hội thoại khá ổn.
- 甚だ はなはだAdv
rất, vô cùng (văn viết)
程度がはなはだしい様子。改まった言い方。
よく使う組み合わせ Cụm hay đi cùng
- 甚だ疑問に思う hết sức nghi ngờ
- 甚だ遺憾である vô cùng đáng tiếc
-
今回の決定は甚だ残念です。
Quyết định lần này vô cùng đáng tiếc.
-
安全確認を省くという考えは甚だ危険だ。
Ý định bỏ qua việc kiểm tra an toàn là cực kỳ nguy hiểm.