Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
模擬試験 第2回(第902課)
Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.
Đúng từ y hệt danh sách bên dưới — bấm ✓ khi đã thuộc để bỏ từ này khỏi đây.
01 問題1 文脈規定 7 từ
- 赴任 ふにんN
Đi nhậm chức
命令を受けて新しい任地へ行くこと。
-
来月、大阪支社へ赴任する。
Tháng tới tôi sẽ đi nhậm chức tại chi nhánh Osaka.
-
新しい校長が春にこの学校へ赴任した。
Hiệu trưởng mới đến nhậm chức tại trường này vào mùa xuân.
-
- 左遷 させんN
Bị giáng chức
今より低い地位・役職に移されること。
-
失敗の責任を問われ、地方支社へ左遷された。
Bị quy trách nhiệm cho thất bại, anh ấy bị giáng chức xuống chi nhánh địa phương.
-
娘は左遷を命じられて大きなショックを受けた。
Con gái tôi sốc nặng khi bị lệnh giáng chức.
-
- アナログN
Thủ công, kiểu cũ
機械化されていない、手作業のやり方。
-
隣の人は予定を紙の手帳に書くアナログな方法が好きだ。
Người hàng xóm thích cách kiểu cũ là viết lịch trình vào sổ giấy.
-
この作業はまだアナログで、すべて手作業だ。
Công việc này vẫn theo kiểu thủ công, tất cả đều làm bằng tay.
-
- 措置 そちN
Biện pháp xử lý
事態に応じて取る処置・手段。
-
安全を確保するため、必要な措置を取った。
Các biện pháp cần thiết đã được thực hiện để đảm bảo an toàn.
-
感染拡大を防ぐ措置が発表された。
Các biện pháp ngăn lây nhiễm lan rộng đã được công bố.
-
- 手際 てぎわN
Sự khéo léo, tay nghề
物事を処理する腕前・段取りのよさ。
-
母は料理の手際がよく、すぐ夕飯ができる。
Mẹ tôi nấu ăn rất khéo nên bữa tối xong ngay.
-
新人なのに、仕事の手際がいいね。
Dù là người mới nhưng thao tác làm việc rất gọn nhỉ.
-
- おちおちAdv
Không yên (ngủ, nghỉ)
落ち着いて〜できない(多くは否定を伴う)。
-
仕事が気になって、おちおち眠れない。
Lo chuyện công việc nên tôi không thể yên tâm ngủ.
-
子どもが騒いで、おちおち本も読めない。
Bọn trẻ ồn ào khiến tôi chẳng thể yên ổn đọc sách.
-
- 精巧 せいこうAdj
Tinh xảo
細かい所までよくできていて巧みだ。
-
この模型は本物のように精巧にできている。
Mô hình này được làm tinh xảo như đồ thật.
-
職人が精巧な模様を時計に彫った。
Người thợ đã khắc hoa văn tinh xảo lên đồng hồ.
-
02 問題2 言い換え類義 6 từ
- ルーズ(な)Adj
Lỏng lẻo, cẩu thả
時間や約束にだらしない。
-
彼は時間にルーズで、いつも遅刻する。
Anh ấy cẩu thả về thời gian nên luôn đến muộn.
-
お金の管理がルーズだと貯金できない。
Quản lý tiền bạc lỏng lẻo thì không thể tiết kiệm.
-
- 果たす はたすV
Hoàn thành, đạt được
目的や役目を成し遂げる。達成する。
-
祖父はチームで重要な役割を果たした。
Ông tôi hoàn thành vai trò quan trọng trong đội.
-
長年の目標をついに果たした。
Cuối cùng tôi đã đạt được mục tiêu nhiều năm.
-
- 見合わせる みあわせるV
Tạm hoãn, dừng lại
実行を一時やめて、様子を見る。中止する。
-
悪天候のため、試合を見合わせた。
Trận đấu bị tạm hoãn vì thời tiết xấu.
-
安全が確認できるまで出発を見合わせる。
Chúng tôi hoãn khởi hành cho đến khi xác nhận an toàn.
-
- 従事 じゅうじN
Làm nghề, tham gia công việc
ある仕事に携わって働くこと。
-
彼は二十年間、医療の仕事に従事してきた。
Anh ấy đã làm trong ngành y tế suốt 20 năm.
-
この工場では多くの人が製造業に従事している。
Tại nhà máy này, nhiều người làm việc trong ngành sản xuất.
-
- わずらわしいAdj
Phiền phức, rắc rối
込み入っていて面倒だ。うるさく感じる。
-
複雑な手続きがわずらわしい。
Thủ tục phức tạp thật phiền phức.
-
毎日の迷惑メールがわずらわしい。
Thư rác hằng ngày thật khó chịu.
-
- めどN
Triển vọng, hướng giải quyết
物事の見通し・見当。
-
工事完了のめどが立った。
Đã có triển vọng rõ ràng về thời điểm hoàn thành công trình.
-
来月には再開できるめどがついた。
Đã có triển vọng có thể hoạt động lại vào tháng tới.
-
03 問題3 用法 6 từ
- 動向 どうこうN
Động thái, xu hướng
社会や景気などが動いていく方向。
-
父は市場の動向を毎週確認している。
Bố tôi kiểm tra xu hướng thị trường mỗi tuần.
-
選挙後の政治の動向に注目が集まっている。
Mọi người đang chú ý đến diễn biến chính trị sau bầu cử.
-
- あさましいAdj
Bỉ ổi, đê tiện
欲深く、心が卑しくて見苦しい。
-
利益のために友人を裏切るとはあさましい。
Phản bội bạn bè vì lợi ích thật hèn hạ.
-
食べ物を奪い合う姿はあさましかった。
Cảnh tranh giành thức ăn thật khó coi.
-
- 取り掛かる とりかかるV
Bắt tay vào (việc)
仕事や作業に着手する。始める。
-
朝一番に、難しい仕事へ取り掛かった。
Ngay đầu buổi sáng, tôi bắt tay vào việc khó.
-
準備ができたら、すぐ作業に取り掛かろう。
Chuẩn bị xong thì bắt tay vào làm ngay nhé.
-
- 暴露 ばくろN
Phanh phui, vạch trần
隠されていた悪事や秘密を明るみに出すこと。
-
記者が企業の不正を暴露した。
Phóng viên phanh phui hành vi sai trái của doanh nghiệp.
-
内部資料によって隠されていた事実が暴露された。
Tài liệu nội bộ đã phanh phui sự thật bị che giấu.
-
- すかさずAdv
Ngay lập tức, không chần chừ
間を置かず、すぐさま。
-
彼が間違えると、先生はすかさず訂正した。
Khi anh ấy sai, giáo viên lập tức sửa lại.
-
席が空くと、彼女はすかさず座った。
Vừa có ghế trống, cô ấy liền ngồi xuống.
-
- 譲歩 じょうほN
Nhượng bộ
自分の主張を曲げて、相手に合わせること。
-
交渉を進めるため、双方が少しずつ譲歩した。
Để thúc đẩy đàm phán, hai bên đều nhượng bộ một chút.
-
こちらが譲歩して、納期を一週間延ばした。
Phía chúng tôi nhượng bộ và kéo dài thời hạn giao hàng thêm một tuần.
-