JNews

Cấp này đã khoá

語彙 模擬試験 / 語彙総合 21 từ

模擬試験 第1回(第901課)

Flashcard

模擬試験 第1回(第901課)

Nghĩa
例文 · Câu ví dụ

Nhớ bật “In hình nền” trong hộp thoại in, nếu không giấy vẫn trắng.

JNews · jnews.jp — Học tiếng Nhật cho người Việt

01 問題1 文脈規定 9 từ

  1. 改築 かいちく
    N

    Xây lại (nhà cũ)

    古い建物を壊して建て直すこと。

    1. 古い校舎を改築して図書館にした。

      Người ta cải tạo tòa nhà trường cũ thành thư viện.

    2. 店は改築工事のため来月まで休業する。

      Cửa hàng đóng cửa đến tháng sau để xây sửa lại.

  2. 修繕 しゅうぜん
    N

    Sửa chữa chỗ hỏng

    壊れた所を直すこと。修理。

    1. 古い屋根を修繕することになった。

      Chúng tôi quyết định sửa chữa mái nhà cũ.

    2. 修繕費は大家が負担した。

      Chủ nhà chịu chi phí sửa chữa.

  3. 改修 かいしゅう
    N

    Cải tạo (công trình)

    道路や建物などを大きく直し整えること。

    1. 駅の改修工事が来月始まる。

      Công trình cải tạo nhà ga sẽ bắt đầu vào tháng tới.

    2. 老朽化した道路を改修した。

      Con đường xuống cấp đã được cải tạo.

  4. 改装 かいそう
    N

    Tân trang nội thất

    店などの内装や外観を新しくすること。

    1. 店内を改装して席を増やした。

      Cửa hàng tân trang nội thất và tăng số chỗ ngồi.

    2. ホテルは春に向けて客室を改装中だ。

      Khách sạn đang tân trang phòng nghỉ để chuẩn bị cho mùa xuân.

  5. フォロー
    N

    Hỗ trợ, bù đắp

    足りない所を補って助けること。

    1. 新人の仕事を先輩がフォローした。

      Tiền bối hỗ trợ công việc của nhân viên mới.

    2. 説明が足りない部分は後で私がフォローします。

      Mình sẽ bổ sung sau những phần giải thích còn thiếu.

  6. 発足 ほっそく
    N

    Ra mắt, khởi động (tổ chức)

    組織や団体が新しく活動を始めること。

    1. 新しいプロジェクトチームが発足した。

      Nhóm dự án mới đã chính thức thành lập.

    2. 委員会の発足を来月に予定している。

      Dự kiến thành lập ủy ban vào tháng sau.

  7. 支給 しきゅう
    N

    Cấp phát, chi trả

    会社などが金や物を与えること。

    1. 会社から制服が支給された。

      Công ty cấp phát đồng phục.

    2. 出張者には交通費が支給される。

      Người đi công tác được chi trả phí đi lại.

  8. やんわり
    Adv

    Nhẹ nhàng, khéo léo (từ chối)

    角が立たないよう、柔らかく伝えるようす。

    1. その提案をやんわり断った。

      Tôi khéo léo từ chối đề xuất đó.

    2. 先輩は間違いをやんわり指摘した。

      Người đi trước nhẹ nhàng chỉ ra lỗi sai.

  9. 絶大 ぜつだい
    Adj

    Cực kỳ lớn (uy tín)

    程度がこの上なく大きいようす。

    1. その作家は若者に絶大な人気がある。

      Nhà văn đó cực kỳ được giới trẻ yêu thích.

    2. 社長は社内で絶大な影響力を持っている。

      Giám đốc có ảnh hưởng cực lớn trong công ty.

02 問題2 言い換え類義 6 từ

  1. タフ(な)
    Adj

    Dẻo dai, cứng cỏi

    体力や精神が強く、たくましい。

    1. 先輩は徹夜しても平気なほどタフだ。

      Người đi trước dẻo dai đến mức thức trắng đêm vẫn ổn.

    2. この仕事には体力だけでなく精神的なタフさも必要だ。

      Công việc này cần không chỉ thể lực mà cả tinh thần cứng cỏi.

  2. こなす
    V

    Xử lý gọn, làm thành thạo

    難しい仕事などをうまく処理する。

    1. 担当者は大量の仕事を一日でこなした。

      Người phụ trách xử lý gọn khối lượng công việc lớn trong một ngày.

    2. 家事と育児を上手にこなしている。

      Cô ấy xử lý khéo léo cả việc nhà lẫn chăm con.

  3. 張り合う はりあう
    V

    Ganh đua, cạnh tranh

    互いに負けまいと競い合う。競合する。

    1. 兄弟はいつも成績で張り合っている。

      Hai anh em luôn ganh đua về thành tích.

    2. 二社が新商品の性能を張り合った。

      Hai công ty cạnh tranh về hiệu năng sản phẩm mới.

  4. 回顧 かいこ
    N

    Hồi tưởng, nhìn lại

    過ぎた日々を振り返ること。

    1. 式典では会社の三十年を回顧する映像が流れた。

      Buổi lễ chiếu video nhìn lại 30 năm của công ty.

    2. 著者は本の中で若い頃を回顧している。

      Tác giả hồi tưởng thời trẻ trong cuốn sách.

  5. いたましい
    Adj

    Thương tâm, thảm thương

    見ていられないほど気の毒で悲惨だ。

    1. 事故現場の光景はいたましかった。

      Cảnh tượng tại hiện trường tai nạn thật đau lòng.

    2. 幼い命が失われたのはいたましいことだ。

      Việc một sinh mạng nhỏ tuổi mất đi thật thương tâm.

  6. こつ
    N

    Bí quyết, mẹo

    物事をうまくやるための要領。

    1. 卵焼きをきれいに作るこつを教えて。

      Hãy chỉ tôi bí quyết làm trứng cuộn đẹp.

    2. 発音のこつは、声に出して何度も練習することだ。

      Bí quyết phát âm là luyện nói thành tiếng nhiều lần.

03 問題3 用法 6 từ

  1. 要請 ようせい
    N

    Yêu cầu chính thức

    公的な立場から、必要なことを願い求めること。

    1. 政府は住民に不要な外出を控えるよう要請した。

      Chính phủ chính thức yêu cầu người dân hạn chế ra ngoài khi không cần thiết.

    2. 会社は自治体から協力の要請を受けた。

      Công ty nhận được yêu cầu hợp tác chính thức từ chính quyền địa phương.

  2. あざとい
    Adj

    Lộ liễu, toan tính

    やり方が計算高く、露骨でわざとらしい。

    1. 注目を集めるためのあざとい演出だ。

      Đó là màn dàn dựng ranh mãnh nhằm thu hút chú ý.

    2. その広告は少しあざとく感じる。

      Quảng cáo đó khiến tôi cảm thấy hơi ranh mãnh, tính toán.

  3. 唱える となえる
    V

    Đề xướng, chủ trương

    意見や説を強く主張する。

    1. 研究者は新しい理論を唱えた。

      Nhà nghiên cứu đề xướng một lý thuyết mới.

    2. 父は制度の改革を強く唱えている。

      Bố tôi mạnh mẽ chủ trương cải cách chế độ.

  4. 余地 よち
    N

    Chỗ trống; khả năng (nghi ngờ…)

    残されている場所や、考える余裕。

    1. この部屋には机を置く余地がない。

      Căn phòng này không còn chỗ để đặt bàn.

    2. 改善の余地がまだある。

      Vẫn còn dư địa để cải thiện.

  5. ひときわ
    Adv

    Nổi bật hẳn, hơn hẳn

    他と比べて、一段と目立って。

    1. 彼女の赤いコートは人混みの中でひときわ目立った。

      Chiếc áo khoác đỏ của cô ấy nổi bật hẳn giữa đám đông.

    2. 今年の桜はひときわ美しい。

      Hoa anh đào năm nay đẹp nổi bật hơn hẳn.

  6. 緩和 かんわ
    N

    Làm dịu, nới lỏng

    痛みや厳しさなどを和らげること。

    1. 新しい薬で痛みが緩和された。

      Thuốc mới đã làm dịu cơn đau.

    2. 交通渋滞を緩和するため道路を広げた。

      Con đường được mở rộng để giảm ùn tắc giao thông.

← 新完全マスター 語彙 N1

Khu vực học JLPT

Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.

hoặc
Quên mật khẩu?

Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.

Chọn ngôn ngữ của bạn

Nội dung tiếng Nhật luôn giữ nguyên — đó là phần bạn học.

Chọn cấp độ trước khi bắt đầu

Tài khoản của bạn chưa chọn cấp học. Chọn một cấp để JNews mở đúng lộ trình, đúng bài tập và lưu tiến độ cho bạn.

Chọn xong, bốn cấp còn lại sẽ khoá. Vẫn đổi được sau, nhưng phải xoá tiến độ cấp cũ.