JLPT N1 Lesson 4課 · 例示 Page 21
〜といわず〜といわず
to iwazu ~ to iwazu
Meaning
Cả… lẫn…, chỗ nào/lúc nào cũng…. Không phân biệt gì cả, toàn bộ đều như vậy.
Formation
名 + といわず + 名 + といわず
Structure
名+といわず…といわず+(全部そうだという文).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Hai danh từ thường là cặp có liên quan (tay–chân, ngày–đêm). Thường mang sắc thái tiêu cực, than phiền.
Compare & confusables
Hai danh từ thường là cặp liên quan(昼–夜・手–足), sắc thái than phiền.
Example sentences
-
砂場で遊んでいた子供たちは、手といわず足といわず砂だらけだ。
Bọn trẻ chơi hố cát, cả tay lẫn chân, chỗ nào cũng đầy cát.
-
島田さんは平日といわず週末といわず、休む暇なく働いている。
Anh Shimada ngày thường hay cuối tuần cũng vậy, làm việc không có lúc nghỉ.
-
昼といわず夜といわず、工事の音が絶えない。
Ngày cũng như đêm, tiếng thi công không ngớt.
Practise this pattern
例示 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex