JLPT N1 Lesson 4課 · 例示 Page 20
〜であれ〜であれ・〜であろうと〜であろうと
de are ~ de are
Meaning
Dù là… hay là… thì cũng…. Nêu vài trường hợp đối lập, kết luận đều giống nhau.
Formation
名 + であれ/であろうと(2 lần)
Structure
名+であれ…であれ/疑問詞+であれ+(共通の結論).
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Vế sau nêu điều đúng chung cho mọi trường hợp. Trang trọng hơn 〜でも〜でも.
Compare & confusables
〜であれ〜であれ(2 trường hợp đối lập)/疑問詞+であれ(bất kể cái nào)。Trang trọng hơn 〜でも〜でも.
Example sentences
-
大人であれ子供であれ、ルールは守らなければならない。
Dù người lớn hay trẻ con thì cũng phải tuân thủ quy tắc.
-
晴れであろうと雨であろうと、試合は行われる。
Dù nắng hay mưa thì trận đấu vẫn diễn ra.
-
理由が何であれ、暴力は認められない。
Dù lý do là gì, bạo lực cũng không được chấp nhận.
Practise this pattern
例示 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex