JNews
JLPT N1 Lesson 1課 · 時間関係 Page 9

〜にあって

ni atte

Meaning

Trong hoàn cảnh/thời kỳ… (nên mới)…. Nêu bối cảnh đặc biệt: ① chính vì hoàn cảnh đó nên mới có chuyện đó, ② dù ở hoàn cảnh đó vẫn…(〜にあっても).

Formation

名 + にあって(も)

Structure

名(時期・状況・場所)+にあって(も)。Hay gặp: 混乱期にあって・不況下にあっても.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Gắn với danh từ chỉ thời kỳ, nơi chốn, tình huống. Cách nói trang trọng, văn viết.

Compare & confusables

〜にあって(chính vì hoàn cảnh đó)/〜にあっても(dù ở hoàn cảnh đó vẫn)。Khác 〜において (trung tính, chỉ nơi/lĩnh vực).

Example sentences

  1. 明治時代の初め、日本はまさに発展途上期にあって、みな生き生きとしていた。

    Đầu thời Minh Trị, Nhật đang ở đúng giai đoạn phát triển nên ai cũng đầy sức sống.

  2. 最近の不況下にあっても、この会社の製品は売れ行きが落ちていない。

    Ngay trong thời suy thoái này, sản phẩm của công ty vẫn không giảm doanh số.

  3. 非常時にあっては、冷静な判断が何よりも求められる。

    Trong tình huống khẩn cấp, phán đoán bình tĩnh được đòi hỏi hơn hết.

Practise this pattern

時間関係 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.