JLPT N1 Lesson 1課 · 時間関係 Page 8
〜や・〜や否や
ya / ya ina ya
Meaning
Vừa… thì ngay lập tức…. Gần như đồng nghĩa 〜が早いか, nhưng văn viết, trang trọng hơn.
Formation
動辞書形 + や/や否(いな)や
Structure
動辞書形+や/や否や。Chỉ dùng cho việc đã xảy ra.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chỉ dùng cho sự việc đã xảy ra. Vế sau không dùng ý chí/mệnh lệnh. Thường tả phản ứng dây chuyền tức thì.
Compare & confusables
〜や否や ≒ 〜が早いか nhưng trang trọng, văn viết hơn; hay gặp trong bản tin.
Example sentences
-
そのニュースが伝わるや否や、株価は急落した。
Tin đó vừa lan ra thì giá cổ phiếu lập tức lao dốc.
-
赤ちゃんは母親の顔を見るや、泣きやんだ。
Em bé vừa nhìn thấy mặt mẹ là nín khóc ngay.
-
ドアが開くや否や、乗客が一斉に降り始めた。
Cửa vừa mở là hành khách đồng loạt bước xuống.
Practise this pattern
時間関係 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex