JLPT N1 Lesson 1課 · 時間関係 Page 8
〜なり
nari
Meaning
Vừa… là (liền)…. Ngay sau hành động A, chủ ngữ làm ngay hành động B bất ngờ, khác thường.
Formation
動辞書形 + なり
Structure
動辞書形+なり+(意外な行動)。Phải là hành động gây ngạc nhiên.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Chủ ngữ vế trước và vế sau phải là CÙNG một người, và không phải người nói. Vế sau là hành động gây ngạc nhiên. Văn viết.
Compare & confusables
〜なり: chủ thể hai vế phải cùng một người và không phải người nói; 〜が早いか không có ràng buộc này.
Example sentences
-
彼は帰ってくるなり、自分の部屋に閉じこもってしまった。
Anh ta vừa về đến nhà là chui tọt vào phòng đóng cửa luôn.
-
母は電話を切るなり、泣き出した。
Mẹ vừa cúp máy là òa khóc.
-
彼は部屋に入るなり、窓を全部開けた。
Anh ta vừa vào phòng là mở hết cửa sổ.
Practise this pattern
時間関係 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex