JLPT N1 Lesson 1課 · 時間関係 Page 9
〜そばから
soba kara
Meaning
Cứ… là lại…(lặp đi lặp lại). Vừa làm xong thì việc đó lại bị vô hiệu / lại phát sinh cái mới, lặp lại nhiều lần.
Formation
動辞書形/た形 + そばから
Structure
動辞書形・た形+そばから。Vế sau hay có また・次々に.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Khác 〜が早いか (1 lần): 〜そばから nhấn mạnh sự LẶP LẠI. Thường đi với chuyện phiền toái, bực mình.
Compare & confusables
〜そばから nhấn sự lặp lại + cảm giác bực mình; 〜が早いか chỉ tả một lần.
Example sentences
-
毎日返事を書くそばから、次々に新しいメールが来る。
Ngày nào cũng vậy, vừa viết trả lời xong là mail mới lại đến liên tục.
-
片付けるそばから、子供たちが部屋を散らかす。
Cứ dọn xong là bọn trẻ lại bày bừa phòng ra.
-
拭いたそばから、また子供が床を汚す。
Vừa lau xong là đứa trẻ lại làm bẩn sàn.
Practise this pattern
時間関係 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex