JNews
JLPT N1 Lesson 10課 · 逆接条件 Page 45

〜ば〜で・〜なら〜で・〜たら〜たで

ba ~ de / nara ~ de

Meaning

Nếu… thì cũng theo kiểu…, (đằng nào cũng có vấn đề/vẫn ổn thôi). Dù tình huống thế nào thì vẫn xoay xở được, hoặc vẫn có cái phiền riêng.

Formation

同じ語を繰り返す:動ば形+動た形+で など

Structure

同じ語を繰り返す:あればあるで・だめならだめで・取れたら取れたで.
Advertisement
in-article · inArticle

Usage notes

Thể hiện thái độ chấp nhận, buông xuôi nhẹ nhàng của người nói. Khẩu ngữ.

Compare & confusables

Dạng lặp cùng từ: 〜ば〜で/〜なら〜で/〜たら〜たで — thể hiện chấp nhận, buông xuôi nhẹ.

Example sentences

  1. お金はあればあるで、悩みも増えるものだ。

    Tiền thì có nhiều cũng theo kiểu có nhiều, phiền muộn cũng tăng theo.

  2. だめならだめで、また別の方法を考えよう。

    Không được thì thôi không được, ta nghĩ cách khác vậy.

  3. 休みが取れたら取れたで、やることが増えるものだ。

    Nghỉ được thì cũng theo kiểu nghỉ được, việc phải làm lại tăng.

Practise this pattern

逆接条件 · 10 questions

Same lesson

Advertisement
multiplex · multiplex

← Back to grammar list

JLPT study area

Create a free account to start the JLPT programme and keep all your progress.

Forgot password?

Still free without an account: every grammar explanation, example sentence and bilingual article.