JLPT N1 Lesson 10課 · 逆接条件 Page 44
〜(よ)うと〜まいと・〜(よ)うが〜まいが
(yo)u to ~ mai to
Meaning
Dù có… hay không… thì cũng…. Hai khả năng đối lập nhưng kết quả như nhau.
Formation
動意向形 + と/が + 同動詞辞書形 + まいと/まいが
Structure
動意向形+と/が+同じ動詞の辞書形+まいと/まいが.
Advertisement
in-article · inArticle
Usage notes
Ⅱ類動詞/する có thể là 食べまい・するまい/しまい. Nhấn mạnh “không liên quan”.
Compare & confusables
〜まい là dạng phủ định suy đoán cổ: Ⅰ類 降るまい/Ⅱ類 食べまい/する→するまい・しまい.
Example sentences
-
彼が来ようと来るまいと、会議は予定通り始める。
Anh ta có đến hay không thì cuộc họp vẫn bắt đầu đúng giờ.
-
雨が降ろうが降るまいが、明日は出発する。
Mưa hay không mưa thì mai tôi cũng lên đường.
-
君が信じようと信じるまいと、これは事実だ。
Cậu tin hay không tin thì đây vẫn là sự thật.
Practise this pattern
逆接条件 · 10 questions
Same lesson
Advertisement
multiplex · multiplex