Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
君さえいれば
Giá trị・khả năng・điều kiện
- 出席( )こそ、授業の意味があるのです。
Giải thích: Vて+こそ:出席してこそ。
- 子どもの将来を思えば( )、一流の大学に入れたいのです。
Giải thích: 理由を強調する「〜からこそ」に相当する流れ。思えばこそ。
- 根本的な問題を解決しなければ、財政は苦しく( )ばかりだ。
Giải thích: 一方向の変化は V辞書形+ばかりだ。
- この仕事が好きだ( )、つらくても続けられるのだと思う。
Giải thích: 理由の強調は「からこそ」。
- 勉強さえ( )、テストは難しくない。
Giải thích: N+さえ+すれば:勉強さえすれば。
- お互いに率直に ____ ____ ★ ____ し合えるのです。
Giải thích: お互いに率直に話し合ってこそ、理解し合えるのです。
- この仕事は ____ ____ ★ ____ だれにでもできます。
Giải thích: この仕事は、やる気がありさえすれば、だれにでもできます。