Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 3.126 từ vựng N1 và N2, tra được ngay trong bài
- 314 mẫu ngữ pháp N1 và N2 giải thích bằng tiếng Việt
- 507 câu luyện, 10 đề thi thử và 32 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
2週3日目
今日限り
Giá trị・khả năng・điều kiện
Vị trí quảng cáo
in-article · inArticle
- 両親が元気( )、旅行に連れていきたい。
Giải thích: 元気なうちに=趁还健康。
- 女性( )、ランチにデザートがついています。
Giải thích: N+に限り=仅限。
- 雨が降りそうだから、( )うちに帰ろう。
Giải thích: 降らないうちに=趁还没下雨。
- 私の( )限り、ここにそんな人はいません。
Giải thích: 知る限り=在我所知范围内。
- 日本人に( )、どの国の人も自分の国の政治には不満があると思う。
Giải thích: に限らず=不限于。
- いただきます、____ ____ ★ ____ 食べ始めた。
Giải thích: 「いただきます」と言うか言わないかのうちに…。
- ____ ____ ★ ____ しなければならない。
Giải thích: 学生である限り、勉強しなければならない。