Cấp này đã khoá
Chỉ quản trị viên thấy dòng này. Mở khoá tạm tới khi đóng tab, để bạn soát được nội dung các cấp khác.
Khu vực học JLPT
Tạo tài khoản miễn phí để bắt đầu lộ trình JLPT và lưu lại toàn bộ tiến độ của bạn.
- 4.890 từ vựng N5–N1, tra được ngay trong bài
- 737 mẫu ngữ pháp N5–N1 giải thích bằng tiếng Việt
- 755 câu luyện, 10 đề thi thử và 176 bài đọc hiểu
- Lưu tiến độ, đánh dấu đã thuộc, đồng bộ mọi thiết bị
Bài báo song ngữ vẫn đọc được miễn phí, không cần tài khoản.
模擬試験 第4回(問題1:10問/問題2:5問/問題3:5問)
20 câu
- この寒さでは、外で作業など 。
Giải thích: Tình trạng không cho phép duy trì việc đó → 〜て(は)いられない.
- 十年 、この町の景色はすっかり変わった。
Giải thích: 期間+というもの=suốt cả khoảng thời gian đó.
- あんな無礼な態度を取られては、腹を立てる 。
Giải thích: “Tức là đương nhiên” — hợp mạch câu; 〜には当たらない nghĩa ngược (không đáng tức).
- 記録的な大雨で、避難 住民が数千人に上った。
Giải thích: Người dân bị buộc phải sơ tán → 〜を余儀なくされる.
- 実力のある人 、あの若さでその地位に就くのは難しい。
Giải thích: “Nếu là người có thực lực thì còn được, đằng này…” → 〜ならいざしらず.
- あの人の演奏は、何度聞いても聞き 。
Giải thích: 聞き飽きない=nghe không chán;聞くに堪えない thì nghĩa ngược (không chịu nổi).
- 試験の結果 、進路を決めることになる。
Giải thích: Kết quả thay đổi tùy theo → 〜いかんで.
- 式は明日、雨が降ろ 降るまいが、予定通り行われる。
Giải thích: 〜(よ)うが〜まいが=dù có hay không cũng vậy.
- この論文は、多くの資料 書かれている。
Giải thích: Lấy tư liệu làm cơ sở → 〜を踏まえて.
- 先生のご指導 今日の私です。
Giải thích: “Có… mới có được…” → 名+あっての+名.
- この結果は ___ ___ ★ ___ ない。
この結果は彼の努力を考えれば驚くに当たらない。
Giải thích: Trật tự: 彼の努力を → 考えれば → 驚くに → 当たら. Ô ★ (thứ 3) là 当たら… lưu ý 〜には当たらない.
- 台風の ___ ___ ★ ___ された。
台風の接近により試合は延期を余儀なくされた。
Giải thích: Trật tự: 接近に → より試合は → 延期を → 余儀なく. Ô ★ (thứ 3) là 延期を.
- 彼は ___ ___ ★ ___ やまない。
彼はチームの一日も早い復帰を願ってやまない。
Giải thích: Trật tự: チームの → 一日も早い → 復帰を → 願って. Ô ★ (thứ 3) là 復帰を;〜てやまない.
- こんなに ___ ___ ★ ___ かなわない。
こんなに毎日残業をさせられてはかなわない。
Giải thích: Trật tự: 毎日 → 残業を → させられて → は. Ô ★ (thứ 3) là させられて;〜てはかなわない.
- 規則を ___ ___ ★ ___ 。
規則を場合によっては柔軟に運用できないものでもない。
Giải thích: Trật tự: 場合によっては → 柔軟に → 運用できない → ものでもない. Ô ★ (thứ 3) là 運用できない;〜ないものでもない.
つまり、今日植える人は、その木を(2)。それでも人々は植える。自分のためではなく、次の世代のためである。
効率を重んじる社会(3)、五十年先を見て働くという考え方は理解されにくい。(4)、森が育つ速度を人が変えることはできない。
急がないという選択。(5)、豊かさを測るもう一つの尺度なのかもしれない。
- (1)
Giải thích: 〜という+名詞 để dẫn nội dung(かかるという事実/話);ở đây kết câu nêu thông tin nghe được.
- (2)
Giải thích: Người trồng hôm nay sẽ không chặt cây đó (vì 50 năm sau) → 切ることはない.
- (3)
Giải thích: Nêu bối cảnh xã hội đặc biệt → 〜にあって(は).
- (4)
Giải thích: Trước: khó được hiểu. Sau: nhưng con người không thể đổi tốc độ rừng lớn → nghịch → しかし.
- (5)
Giải thích: Chỉ lại điều vừa nêu(lựa chọn không vội)rồi đưa nhận định → それは…かもしれない.